Lớp 11NC (kiểm tra chương 7 và 8) - Pdf 43

TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 1
KIỂM TRA 45 PHÚT-MÔN HÓA-K 11 BAN KHTN
Họ và tên: …………………………………………….. Lớp: ….. Điểm:
NỘI DUNG ĐỀ:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm, gồm 20 câu)
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu ancol mạch hở chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử ?
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8.
Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng ?
A. Phenylclorua. B. Benzylclorua. C. Etylclorua. D. P-Crezol.
Câu 3: Khối lượng tinh bột cần thiết để điều chế 4,6 tấn ancol etylic 96% (với hiệu suất cả quá
trình 70%) là
A. 11,03 tấn. B. 12,05 tấn. C. 13,05 tấn. D. 11,11 tấn.
Câu 4: Cho sơ đồ sau:
2
0
,
dac,du
6 5
,
Cl Fe
NaOH HCl
t cao P cao
X Y Z C H OH→ → →
. Y và Z lần lượt có thể là
A. C
6
H
6
, C
6
H

A. C
2
H
6
, C
4
H
6
. B. C
2
H
5
OH, C
4
H
6
. C. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl. D. C
2
H
5
OH, C
2

2
H
5
OH. B. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 11: Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen bậc II ?

A. buta-1,2-điol. B. glixerol. C. etanol. D. etylenglicol.
Câu 19: Cho các chất sau: axetilen, but-1-in, but-2-in, vinylaxetilen, stiren, napphtalen. Số chất
không tác dụng được với AgNO
3
trong dung dịch NH
3

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 20: Cho các tên gọi: toluen, etylbenzen, metylbenzen, isopropylbenzen, 1,4-đimetylbenzen,
cumen, p-xilen. Đó là tên gọi của mấy chất ?
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm, gồm 2 câu)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học của phản ứng sau:
a) Propin + [Ag(NH
3
)
2
]

OH → b) Cumen + Br
2

Fe
→
c) Cl-C
6
H
4
-CH
2

02. a b c d 07. a b c d 12. a b c d 17. a b c d
03. a b c d 08. a b c d 13. a b c d 18. a b c d
04. a b c d 09. a b c d 14. a b c d 19. a b c d
05. a b c d 10. a b c d 15. a b c d 20. a b c d
II.PHẦN TỰ LUẬN:
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

8
O tác dụng với dung
dịch NaOH tạo muối và nước là
A. 4. B. 1. C. 5. D. 3.
Câu 7: Cho các chất sau: ancol benzylic (1), isopropylbenzen (2), metylphenylete (3). Dãy sắp xếp
thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
A. (3), (2), (1). B. (2), (3), (1). C. (1), (3), (2). D. (1), (2), (3).
Câu 8: Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen bậc II ?
A. sec-butylbromua. B. isopropylbromua. C. tert-butylbromua. D. propylbromua.
Câu 9: Đun nóng chất nào sau đây với dung dịch KMnO
4
rồi axit hóa thì không thu được axit
benzoic ?
A. Stiren. B. Propylbenzen. C. P-Xilen. D. Toluen.
Câu 10: Có tất cả bao nhiêu ancol mạch hở chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử ?
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một ancol no, mạch hở X thì cần vừa đủ 280 lít không khí (biết
oxi chiếm 20% thể tích không khí). X là
A. glixerol. B. etanol. C. etylenglicol. D. buta-1,2-điol.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có số
mol bằng nhau. Tách nước hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thu được 1 anken Y duy nhất. Cho
lượng Y này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
. Giá trị của m là
A. 23,4. B. 24,3. C. 16,5. D. 15,6.
Câu 13: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng ?
A. Benzylclorua. B. P-Crezol. C. Phenylclorua. D. Etylclorua.
Câu 14: Khối lượng tinh bột cần thiết để điều chế 4,6 tấn ancol etylic 96% (với hiệu suất cả quá
trình 70%) là
A. 11,11 tấn. B. 12,05 tấn. C. 13,05 tấn. D. 11,03 tấn.

H
6
, C
6
H
5
ONa. D. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OH.
Câu 16: Cho sơ đồ sau:
2 4
limC H X Y Po e→ →ƒ
. X và Y tương ứng là
A. C
2
H
6
, C
4
H
6
. B. C
2
H

đậm đặc ở
140
0
C thu được 8,6 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete. Biết các ete có số mol bằng nhau và các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử của 2 ancol là
A. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9

c) Cl-C
6
H
4
-CH
2
-Cl + NaOH đặc, dư
0
, caot cao P
→
d) etanđiol + Cu(OH)
2

Câu 2: a) Hiđrocacbon (A) có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C
8
H
10
. (A) tác dụng
với brom có xúc tác Fe hoặc có ánh sáng đều cho 1 sản phẩm monobrom. Xác định CTCT của (A).
b) Hiện nay trong công nghiệp người ta sản xuất phenol và axeton theo sơ đồ sau:
2 3
2
2 4
1. ( )
6 6 6 5 3 2 6 5 3 3
2.
( )
CH CH CH O kk
H SO
H

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 1
KIỂM TRA 45 PHÚT-MÔN HÓA-K 11 BAN KHTN
Họ và tên: …………………………………………….. Lớp: ….. Điểm:
NỘI DUNG ĐỀ:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm, gồm 20 câu)
Câu 1: Cho các chất sau: ancol benzylic (1), isopropylbenzen (2), metylphenylete (3). Dãy sắp xếp
thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
A. (3), (2), (1). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (2). D. (2), (3), (1).
Câu 2: Chất nào sau đây tạo được liên kết hiđro nội phân tử ?
A. Catechol. B. Rezoxinol. C. Hiđroquinon. D. Ancol benzylic.
Câu 3: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với K kim loại vừa tác dụng với dung dịch KOH ?
A. ancol benzylic. B. cloetan. C. benzen. D. p-crezol.
Câu 4: Cho các chất sau: axetilen, but-1-in, but-2-in, vinylaxetilen, stiren, napphtalen. Số chất
không tác dụng được với AgNO
3
trong dung dịch NH
3

OH và C
5
H
11
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
Câu 7: Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen bậc II ?
A. propylbromua. B. isopropylbromua. C. tert-butylbromua. D. sec-butylbromua.
Câu 8: Đun nóng chất nào sau đây với dung dịch KMnO
4
rồi axit hóa thì không thu được axit
benzoic ?
A. Toluen. B. P-Xilen. C. Stiren. D. Propylbenzen.
Câu 9: Cho sơ đồ sau:

6
, C
6
H
5
Cl. D. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
ONa.
Câu 10: Cho các tên gọi: toluen, etylbenzen, metylbenzen, isopropylbenzen, 1,4-đimetylbenzen,
cumen, p-xilen. Đó là tên gọi của mấy chất ?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một ancol no, mạch hở X thì cần vừa đủ 280 lít không khí (biết
oxi chiếm 20% thể tích không khí). X là
A. buta-1,2-điol. B. etylenglicol. C. glixerol. D. etanol.
Câu 12: Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. ancol sec-butylic. B. ancol butylic. C. ancol isobutylic. D. ancol tert-butylic.
Câu 13: Có tất cả bao nhiêu ancol mạch hở chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử ?
A. 7. B. 6. C. 5. D. 8.
Câu 14: Cho sơ đồ sau:
2 4
limC H X Y Po e→ →ƒ
. X và Y tương ứng là
A. C
2

.
Câu 15: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng ?
A. Benzylclorua. B. P-Crezol. C. Etylclorua. D. Phenylclorua.
Câu 16: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất lỏng: phenol, stiren và ancol benzylic là
A. dung dịch Br
2
. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. kim loại Na.
Câu 17: Khối lượng tinh bột cần thiết để điều chế 4,6 tấn ancol etylic 96% (với hiệu suất cả quá
trình 70%) là
A. 11,11 tấn. B. 11,03 tấn. C. 13,05 tấn. D. 12,05 tấn.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có số
mol bằng nhau. Tách nước hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thu được 1 anken Y duy nhất. Cho
lượng Y này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
. Giá trị của m là
A. 15,6. B. 24,3. C. 23,4. D. 16,5.
Câu 19: Tetralin có số liên kết π và vòng no tương ứng là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status