Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
Bài 23: Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
Tiết 37
Tuần 20
Ngày soạn: 15/01/2008
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Biết một số ứng dụng quan trọng của hợp chất kim loaị kiềm.
- Hiểu đợc tính chất hoá học của NaOH, NaHCO
3
và phơng pháp điều chế NaOH.
2. Kĩ năng
- Biết tìm hiêủ tính chất của một số hợp chất cụ thể của kim loại kiềm theo quy trình
chung:
Suy đoán tính chất
Kiểm tra dự đoán
Kết luận
- Biết tiến hành một số thí nghiệm về tính chất hoá học của NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
.
- Viết các PTHH dạng phân tử và dạng ion thu gọn minh hoạ cho tính chất của NaOH,
NaHCO
3
, Na
2
1. Tính chất
Hoạt động 1:
+ Giáo viên giới thiệu mẫu yêu cầu học
sinh nhận xét ?
+ Cho biết tính chất hoá học của dung dịch
NaOH? Viết phơng trình phản ứng ?
+ GV: kết luận
Dung dịch NaOH - là dung dịch kiềm mạnh
-đổi màu chất chỉ thị
-khi tác dụng với oxit
+ Rắn, trắng, dễ tan trong nớc
+ Tính chất của dung dịch kiềm :
- Tác dụng với Oxit
OHNaClHClNaOH
2
++
OHHOH
2
+
+
-Tác dụng với muối
2
)(OHFeFeOH
+
+
-Tác dụng với axit
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
axit
b. ứng dụng:
2. Natri cacbonat < xô đa > Na
2
CO
3
Hoạt động 3:
a. Tính chất
GV: Hỏi cho biết tính chất của Na
2
CO
3
GV: Kết luận.
+ Na
2
CO
3
: - Bền đối với nhiệt độ
- Tính chất của muối
- Có tính bazơ( do CO
3
-
)
b. ứng dụng
Yêu cầu học sinh tìm hiểu ứng dụng chung
của Na
2
CO
3
.
Hoạt động 4: Củng cố.
++
+
223
COOHHHCO
OHCONaNaOHNaHCO
2323
++
++
3
23
COOHOHHCO
NaHCO
3
Y học
Thực phẩm
Nớc giải khát
+ Dể tan trong nớc
+ Bền với nhiệt độ < không bị nhiệt
phân >
+T/d với axit, với dung dịch muối,
Giấy dệt
d
2
Na
2
CO
3
: làm sạch
vết dầu mỡ
+ Xảy ra 2 phơng trình phản ứng:
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
+ Tính khối lọng muối thu đợc khi sục 0,3
mol CO
2
vào 0.4 mol NaOH?
Hoạt động 5:
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, - Trang 108-
SGK
CO
2
+ 2 NaOH
Na
2
CO
3
+ H
yxBài 24 Kim loại kiềm thổ
Tiết 38
Tuần thứ: 20
Ngày soạn: 17/01/2008
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Biết: Vị trí cấu hình electron, năngluợng ion hoá, số oxi hoá của kim loại kiềm thổ; một
số ứng dụng của kim loại kiềm thổ.
Hiểu:
- Tính chất vật lí: nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ tơng đối thấp, khối lợng riêng tơng
đối nhỏ, độ cứng nhỏ.
- Tính chất hoá học đặc trng của kim loại kiềm là tính khử mạnh, nhng yếu hơn kim
loại \kiềm, tính khử tăng dần từ Be đến Ba.
- Phơng pháp điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua hoặc
florua.
2. Kĩ năng
- Biết thực hiện các thao tác t duy logic theo trình tự:
Vị trí, cấu tạo nguyên tử
Tính chất chung
Phơng pháp điều chế.
- Biêt sử dụng các thông tin để kiểm tra dự đoán và rút ra kết luận về kim loại kiềm thổ
căn cứ vào: kiến thức đã biết, thông tin ở bài học qua kênh chữ, kênh hình, bảng số
liệu, quan sát một số thí nghiệm..
II. Chuẩn bị
-Bảng tuần hoàn
4, Viết các ptp xảy ra trong các trờng
hợp:
a, Ba + dd CuSO
4
b, Mg + dd CuSO
4
GV: kết
luận:
+ Có tính khử mạnh nhng yếu hơn KL
kiềm tong ứng
+ Ba, Ca, Sr phản ứng hoàn toàn với H
2
O
ở điều kiên thờng
+ Be o phản ứng
+ Mg phản ứng chậm ở nhiệt độ thờng
-Khi đun nóng lên phản ứng nhanh hơn
- Be, Mg có k/n đẩy kim loại yếu hơn ra
khỏi muối
Iv. ứng dụng và điều chế:
Hoạt động 4 :
1. ứng dụng
+ Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa
Các nguyên tố :
4
Be,
12
Mg,
20
3, Tác dụng với H
2
O
Ba + 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
4, a, Ba + 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
Ba(OH)
2
+ CuSO
4
BaSO
4
+Cu(OH)
2
c, MgO, Cu
d, Mg, Cu, MgO.
Hoạt động 6:
Bài tập về nhà: SGK
- Chế tạop chất chiếu sáng
+ Ca - Chất khử để tách O, S ra khỏi
thép
- Làm khô một số chất
+ Nguyên tắc :
Khử Ion kim loại kiềm thổ thành nguyên
tử
+ Phơng pháp điện phân nóng chảy các
muối halogenua:
MX
2
nc
dp
M + X
2
- Chỉ có CuO phản ứng
CuO + CO
Cu + CO
2
Đáp án đúng là C.
Bài 25 : Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
Tiết 39
SO
4
dựa vào các phản ứng đặc trng.
II. Chuẩn bị
+ Hoá chất : CaSO
4
, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(OH)
2
, HCl, NaOH.
III. quá trình tổ chức các Hoạt động dạỵ học
Bài cũ: + Câu 1 : SGK
+ Câu 2 : Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết Ca, Mg
Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Một số tính chất chung của
hợp chất kim loại kiềm thổ
Hoạt động 1:
1. Tính bền đối với nhiệt
Yêu cầu hs nghiên cứu Sgk, sau đó trả lời
câu hỏi:
Cô cạn dd chứa Ca(HCO
3
)
2
22323
0
)( COOHCaCOHCOCa
t
++
B gồm CaCO
3
, Mg(NO
3
)
2
.
+ Khi nung
2223
23
42)(2
0
ONOMgONOMg
COCaOCaCO
t
++
+
E gồm CaO và MgO.
+ Tất cả các muối nitrat, clorua đều tan
+ Các muối sunfat, cacbonat, photphat
không tan (trừ MgSO
4
, BeSO
4
3
.
a. Tính chất
b. ứng dụng
3. Canxi sunfat CaSO
4
(thạch cao)
Hoạt động 4: Gv giới thiệu mẫu hoá chất
+ Cho biết tính chất của CaSO
4
+ ứng dụng của CaSO
4
Gv kết luận
3 loại thạch cao:
+ Thạch cao khan CaSO
4
+ Thạch cao nung CaSO
4
.H
2
O
+ Thạch cao sống CaSO
4
.2H
2
O
ứng dụng:
Ca(OH)
2
+ 2CO
2
O + CO
2
)
CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Ca(HCO
3
)
2
ứng dụng:
+ Rắn, trắng, ít tan trong H
2
O, dễ ăn
khuôn
ứng dụng:
+ Đúc tợng
+ Phấn
+ Bó bột
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
Hoạt động 5: Cũng cố hình thành dãy
biến hoá
Bài 26 : Nớc cứng
Tiết 40
CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Nớc cứng
Hoạt động 1 :
GV: yêu cầu học sinh đọc SGK và cho
biết thế nào là nớc cứng ?
-Nớc cứng là nớc chứa nhiều cacbon,
Mg
+
, Ca
+
II. Phân loại nớc cứng
Hoạt động 2:
Yêu cầu học sinh tìm hiểu SGK và nhận
xét :
GV: Nhận xét
Nớc cứng tạm thời là nớc cứng chứa
4
2-
( do các mối M
2
và
M
2
SO
4
)
-Nớc tự nhiên thờng có cả cứng tạm thời
và vĩnh cữu.
III. Các loại của nớc cứng
Hoạt động 3:
GV tiến hành thí nghiệm với 2 mẩu
- Nớc cất + Xà phòng +lắc nhẹ
- Nớc cứng ( Chứa Ca(HCO
3
) + Xà phòng
+ lắc nhẹ
-Y/c: Học sinh nhận xét hiện và rút ra kết
luận về tác hại của nớc cứng
- Tìm hiểu SGK và cho biết tác hại cuẩ n-
ớc cứng đối với đời sống sản xuất ?
IV. Các biện pháp làm mềm nớc
cứng
GV: Hỏi Nguyên tắc làm mềm nớc
cứng?
1. Phơng pháp kết tủa:
Hoạt động 4:
ptp :
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
sau đó cho xà phòng vào 2 cốc
Hiện tợng? Viết phơng trình PƯ? KL?
GV kết luận:
Ta có thể làm mềm nớc cúng tạm thời
bằng cách :
- Đun nóng
- Cho hoá chất: Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
(Vừa
đủ)
b. Làm mềm nớc cứng vĩnh cữu:
GV: tiến hành thí nghiệm yêu cầu học
sinh nhận xét, rút ra kết luận.
2. Phơng pháp trao đổi Ion:
Hoạt động 5:
Yêu cầu học sinh đọc SGK và kết luận
Hoạt động 6: Cũng cố
Y/c hs làm bài tập số 1/ Sgk.
M(HCO
3
)
2
Kết luận: nớc bị mất tính cứng và tạo
thành nớc mềm.
+ Cho dd Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
vào
+ Làm mềm đợc nớc cứng tạm thời
a, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
b, Na
2
CO
3
bài 27: Nhôm
Tiết 40
Tuần thứ: 22
Ngày soạn: 30/ 01/ 2008
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức :
Hiểu : Al là kim loại có tính khử mạnh.
Biết : Vị trí cấu tạo, tính chất lý hoá của nhôm.
trị
Dễ nhờng 3e
có số oxi hoá
+3
II. Tính chất vật lí :
Hoạt động 2 :
Yêu cầu học sinh nhận xét về tính
chất vật lý của Al.
Giáo viên nhận xét.
III. Tính chất hoá học :
Hoạt động 3 :
Yêu cầu học sinh nêu tính chất hoá
học của kim loại
của nhôm ?
Yêu cầu học sinh viết các phơng trình
phản ứng chứng minh.
Giáo viên hỏi :
ở điều kiện thờng nhôm có phản ứng
đợc với O
2
, H
2
O hay không?
Giáo viên tiến hành một số thí
nghiệm.
Giáo viên bổ sung thêm:
1. Al phản ứng đợc với oxi ngay ở
3
nên phản
ứng chỉ xảy ra trên lớp bề mặt.
4. Al tác dụng với oxit kim loại
phản ứng nhiệt nhôm.
5. Al tan trong dung dịch kiềm
do
oxit nhôm, hiđroxit nhôm có tính lỡng
tính.
IV. ứng dụng và sản xuất :
Hoạt động 4 :
1. ứng dụng :
Yêu cầu học sinh tự liên hệ thực tế
các ứng dụng của nhôm.
2. Sản xuất :
- Cho biết nguyên tắc và phơng pháp
sản xuất nhôm.
Giáo viên kết luận :
Al - Ô thứ 13
- Chu kì 3
- Nhóm IIIA
1s
2
2s
2
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Có tính khử.
1. Tác dụng với phi kim.
4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
2. Tác dụng với axit
Al + 3H
+
Al
3+
+ 3/2H
2
Al + 4H
+
+ NO
3
-
Al
3+
+ NO + 2H
3H
2
Chế tạo vật dụng trong gia đình.
Dây dẫn điện.
Chế tạo hợp kim nhẹ bền.
Chế tạo hỗn hợp tec mit.
Nguyên tắc : Khử ion Al
3+
Phơng pháp : Điện phân nóng chảy oxit
nhôm.
Tinh chế quặng
Điện phân :
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
-------------------------------------
bài 28: Một số hợp chất quan trọng của nhôm.
Tiết 42
Tuần thứ: 24
Ngày soạn: 11/ 02/ 2008
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức :
- Hiểu tính chất hoá học của oxit nhôm, hiđroxit nhom, muối sunfat nhôm.
- Biết một số ứng dụng quan trọng của hợp chất nhôm.
2. Kỹ năng :
- Biết tiến hành một số thí nghiệm.
- Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ đợc tính chất hoá học của oxit nhôm,
hiđroxit nhôm.
- Cách nhận biết muối nhôm.
II. Chuẩn bị
- Dung dịch Al(NO
- Dạng khan Emiri (đá mài),
Corundon (xaphia, rubi, )
Bền : - Không bị nhiệt phân.
- Không bị khử.
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
phân tử và dạng ion thu gọn ?
Giáo viên kết luận.
Al
2
O
3
bền không bị nhiệt phân.
Không bị khử bởi các chất khử thông
thờng.
Tính lỡng tính :
- Tác dụng với axit.
- Tác dụng với Kiềm.
-
3. ứng dụng :
Hoạt động 3 :
Cho biết các ứng dụng của nhôm
oxit ?
II. Nhôm hiđroxit Al(OH)
3
.
Hoạt động 4 :
Giáo viên tiến hành thí nghiệm nhỏ từ
từ dụng dịch NaOH vào dung dịch
Al(NO
)
3
?
Hoạt động 6 : Cũng cố bài
Nêu hiện tợng và viết phơng trình
phản ứng khi nhỏ từ từ dụng dịch HCl
vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
Tác dụng với axit :
Al
2
O
3
+ 6H
+
2Al
3+
+ 3H
2
O
Tác dụng với kiềm :
Al
2
O
3
+2OH
-
Al(OH)
3
Al(OH)
3
+ OH
-
[Al(OH)
4
]
-
Al(OH)
3
+ 3H
+
3Al
3+
+ 3H
2
O
Muối kép : K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
của chúng ?
Câu hỏi 3 : Cấu tạo nguyên tử và tính chất của nhôm ?
Câu hỏi 4 : Khả năng phản ứng của các kim loại trên với phi kim, với oxi, với
H
2
O, axit, dung dịch muối nh thế nào, viết các phơng trình phản ứng (ion thu gọn nếu
có thể) minh hoạ ?
Câu hỏi 5 : Nêu các phơng pháp điều chế kim loại, trong những phơng pháp đó
thì phơng pháp nào dùng đề diều chế các kim loại trên, viết phơng trình phản ứng minh
hoạ ?
(Học sinh trả lời và tự hoàn thành bảng sau)
Kim loại kiềm kim loại kiềm thổ Nhôm
E hoá trị
Xu hớng
+ PK
[X]ns
1
[X]ns
1
[X]ns
1
M
M
+
+ 1e M
M
20+
+ 2e Al
0
2
H
M(PH)
2
p với muối
Mg, Be, + muối
M
m
+ kl
m
Điện phân nóng chảy Điện phân nóng chảy Điện phân nóng
chảy
2MX
dpnc
2M + X
2
MX
2dpnc
M+ X
2
Al
2
O
3
Al
Na[ Al(OH)
4
]
Al(OH)
3
Al
2
O
3 Na[ Al(OH)
4
]
Bài 2: Bài 4/ 128
Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch Al(NO
3
)
3
ta thu đợc 7,8 gam kết tủa
Tính m?
----------------------------
bài 30: Bài thực hành số 5:
4
hoặc HCl
-kẹp kim loại : 1
III. quá trình tổ chức hoạt động thực hành của học sinh
Giáo viên chia học sinh mỗi lớp thành 4 nhóm , mỗi nhóm cử một nhóm trởng,
tiến hành làm thí nghiệm (hoá chất , dụng cụ đã đợc chuẩn bị sẵn).
Khi các nhóm tiến hành thí nghiệm giáo viên theo dõi đôn đốc, hớng dẫn kịp
thời.
Giáo viên yêu cầu học sinh viết tờng trình các thí nghiệm đã làm theo mẫu:
Họ tên học sinh: ................................................... Lớp: .........
bản tờng trình thí nghiệm
Tên thí nghiệm: ...........
Hoá chất: .............
Dụng cụ: ...............
Tiến hành: ...............
Hiện tợng: ..............
Giải thích: ................
----------------------------
Kiểm tra một tiết môn hoá học 12 bkhtn - lần 1 học kỳ ii
(20 câu/ thời gian làm bài 45 phút)
Tiết 45
Tuần thứ: 25
Ngày soạn: 19/ 02/ 2008
a. phần câu hỏi
đề 1:
Câu 1 : Trong các kim loại Al, Mg, Ni, Cu, Ag thì chỉ kim loại sau tác dụng đợc với dung
dịch FeCl
3
là:
A. Mg, Al. B. Mg, Ni, Al. C. Mg, Ni, Cu, Al. D. Mg, Ni,
2
3p
6
3d
9
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
10
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
, Fe
3+
, Ag
+
Zn, Fe, Ni, H, Fe
2+
, Ag
B. H
+
, Fe
3+
, Ag
+
, Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
.
H, Fe
2+
, Ag, Zn, Fe, Ni.
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
đây:
A. K
2
O, BaO, FeO B. CuO, ZnO, MgO
C. Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
D. Na, Fe, Cu
Câu 8 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dới đây, có thể tách đợc Ag ra khỏi hỗn hợp
gồm Fe, Cu, Ag (lợng Ag tách ra phải không đổi)
A. dd NaOH B. dd HNO
3
C. dd HCl D. dd FeCl
3
Câu 9 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dới đây có thể phân biệt đợc 4 lọ mất nhãn
chứa các dd : AlCl
3
, ZnCl
2
, FeCl
2
và NaCl
4
, NaNO
3
B. NaOH, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
C. KOH, KCl, K
2
CO
3
D. HCl, Na
3
PO
4
, NaCl
Câu 12 : Cho hỗn hợp rắn BaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
vào nớc d đợc dung dịch A và chất rắn B. Sục
CO
2
vào dd A đợc kết tủa D. Rắn B tan một phần trong ddNaOH d :
3
)
2
và b mol AgNO
3
. Điều kiện
cần và đủ để dd sau phản ứng chỉ chứa một muối là :
A. c
a
b
+
2
B. 2c> b + 2a C. 2c
ba 2
+
D. c
a + b
Câu 14 : X là hỗn hợp hai kim loại có hoá trị không đổi. Hoà tan hết 0,3 mol X trong nớc đ-
ợc 0,35 mol H
2
. X có thể là :
A. Hai kim loại kiềm
B. Hai kim loại kiềm thổ
C. Một kim loại kiềm, một kim loại kiềm thổ
D. Một kim loại kiềm hoặc kiềm thổ, một kim loại có hiđrôxit lỡng tính.
Câu 15 : Có 5 lọ đựng 5 chất bột trắng riêng biệt sau: NaCl, Na
2
CO
2
2s
2
2p
6
?
A. K
+
, Cl
-
v Ar B. Li
+
, Br v Ne C. Na
+
, Cl
-
v Ar D. Na
+
, F
-
v Ne
Câu 17 : Chọn phát biểu đúng.
Trong 4 nguyờn t K (Z = 19); Sc (Z = 21); Cr (Z = 24) v Cu (Z = 29) nguyờn t ca
nguyờn t cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng 4s1 l:
A. K, Cr, Cu B. K, Sc, Cu C. K, Sc, Cr D. Cu,
Sc, Cr
Câu 18 :
Cho s chuyn húa sau: Cl
2
A B C A Cl
b
+
2
B. c
a + b C. 2c> b + 2a D. 2c
ba 2
+
Câu 2 : X là hỗn hợp hai kim loại có hoá trị không đổi. Hoà tan hết 0,3 mol X trong nớc đợc
0,35 mol H
2
. X có thể là :
A. Hai kim loại kiềm thổ
B. Một kim loại kiềm, một kim loại kiềm thổ
C. Hai kim loại kiềm
D. Một kim loại kiềm hoặc kiềm thổ, một kim loại có hiđrôxit lỡng tính.
Câu 3 : Có 5 lọ đựng 5 chất bột trắng riêng biệt sau: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
có thể dùng nhóm hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc từng lọ.
A. H
, F
-
v Ne C. Li
+
, Br v Ne D. Na
+
, Cl
-
v Ar
Câu 5 : Chọn phát biểu đúng.
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
Trong 4 nguyờn t K (Z = 19); Sc (Z = 21); Cr (Z = 24) v Cu (Z = 29) nguyờn t ca
nguyờn t cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng 4s1 l:
A. K, Cr, Cu B. K, Sc, Cu C. K, Sc, Cr D. Cu,
Sc, Cr
Câu 6 :
Cho s chuyn húa sau: Cl
2
A B C A Cl
2
. Trong ú A, B, C l cht rn. Cỏc
cht A, B, C l:
A. CaCl
2
; Ca(OH)
2
v CaCO
3
` B. KCl; KOH v K
Câu 9 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dới đây có thể phân biệt đợc 4 lọ mất nhãn
chứa các dd : AlCl
3
, ZnCl
2
, FeCl
2
và NaCl
A. dd NaOH B. dd Na
2
CO
3
C. dd AgNO
3
D. Nớc Amoniac
Câu 10 : Cho hỗn hợp rắn BaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
vào nớc d đợc dung dịch A và chất rắn B. Sục
CO
2
vào dd A đợc kết tủa D. Rắn B tan một phần trong ddNaOH d :
1. dd A phải chứa :
A. Chỉ chứa Ba(OH)
là :
A. KOH, KCl, K
2
CO
3
B. HCl, Na
3
PO
4
, NaCl
C. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, NaNO
3
D. NaOH, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
Câu 12 : E là một oxit kim loại. Hoà tan E bằng H
2
SO
4
10
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
.
C. 2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
. D. 1s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
. D. 1s
A. H
+
, Fe
3+
, Ag
+
, Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
.
H, Fe
2+
, Ag, Zn, Fe, Ni.
B. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, H
+
.
Zn, Fe, Ni , Fe
.
Zn, Ni, Fe, H, Fe, Ag.
Câu 18 : Trong các hiện tợng sau thì hiện tợng nào không phải là ăn mòn điện hoá ?
A. Tấm tôn bị trầy xớc để ngoài trời.
B. Hai dây kim loại không đồng chất nối với nhau để ngoài trời.
C. Miếng sắt tây bị trầy xớc để ngoài trời
D. Cho một mẫu kim loại Na vào nớc.
b. phần trả lời
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
Câu
10.1
A
B
C
D
Câu
10.1
Câu
11
Câu
12.1
Câu
12.2
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố Cr (z = 24). Xác định số e ngoài cùng,
số e hoá trị, số e độc thân, vị trí của nguyên tố đó trong BTH ?
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
i. vị trí và cấu tạo
1. Vị trí trong BTH
Hoạt động 1 : Giáo viên cho một học
sinh dựa vào bảng tuần hoàn nêu vị trí
của nguyên tố Cr, và tự xác định xem
nó thuộc loại nguyên tố khối gì, là
kim loại hay phi kim hay Khí hiếm.
2. Cấu tạo của crom
Hoạt động 2 :
Giáo viên yêu cầu học sinh cho nhận
xét về số electron hoá trị, electron
ngoài cùng, các số oxihoá có thể có
của nguyên tố Cr.
Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK rút ra nhận xét về cấu tạo
của đơn chất Crôm .
Học sinh tự nghiên cứu SGK rút ra
một số tính chất khác.
(giáo viên treo bảng phụ lên để cả lớp
theo dõi)
ii. Tính chất vật lí :
Hoạt động 3 : Giáo viên yêu cầu tất
cả học sinh cùng nghiên cứu SGK rút
ra nhận xét về tính chất vật lí của
Crôm.
ô thứ 24, chu kì 4, nhóm VIB
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
iv. ứng dụng
Hoạt động 5 : Giáo viên nghiên cứu
SGK, kết hợp với liên hệ thực tế rút ra
kết luận về ứng dụng của Cr
v. sản xuất
Hoạt động 6 : Giáo viên yêu cầu học
sinh cho biết hàm lợng của Cr trong
vỏ quả đất, cách tinh chế quặng
(FeO.Cr
2
O
3
lẫn Al
2
O
3
và SiO
2
). Phơng
pháp dùng sản xuất Crôm trong công
nghiệp.
4 Cr + 3 O
2
2 Cr
2
t
0
2Cr + Al
2
O
3
(phơng pháp nhiệt nhôm)
Bài 32 : Một số hợp chất của crom
Tiết 47
Tuần thứ: 26
Ngày soạn: 27/ 02/ 2008
i. mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
- Biết đợc tính chất hoá học đặc trng của các hợp chất Crom (II), Crom (III),
Crom (VI).
- Biết đợc ứng dụng một số hợp chất của crom.
2. Kỹ năng
Rèn cho học sinh kỹ năng viết phơng trình hoá học cho các phản ứng liên quan
đến crom.
ii. chuẩn bị
Các thí nghiệm dùng để biểu diễn minh hoạ trong giờ học.
iii. tiến trình dạy học
1. Bài cũ
Viết các phơng trình minh hoạ tính chất hoá học của đơn chất crom?
(giáo viên nêu câu hỏi trớc toàn thể học sinh sau đó gọi một học sinh lên bảng trả lời
câu hỏi, các học sinh khác bổ sung sau đó giáo viên đánh giá, cho điểm).
2. Bài mới
Hoạt động 4 : Giáo viên yêu cầu học
sinh nghiên cứu SGK tự suy ra tính
- oxit bazơ.
- Hợp chất có tính khử.
CrO + 2 HCl
CrCl
2
+ H
2
O
2 CrO + 1/2 O
2
Cr
2
O
3
- Rắn, vàng.
- Là một bazơ không tan
- Hợp chất có tính khử mạnh.
Cr
2+
+ 2OH
-
Cr(OH)
2
3+
+ 3OH
-
Cr(OH)
3
Cr(OH)
3
+ OH
-
[Cr(OH)
4
]
-
Cr(OH)
3
+ 3HCl
CrCl
3
+ 3H
2
O
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008
Giáo án lớp 12 nâng cao Phan Thanh Nam
chất oxi hoá khử của hợp chất Crom
(III).
Giáo viên gới ý để học sinh hiểu đợc
3
là một oxit axit
CrO
3
+ H
2
O
H
2
CrO
4
2Cr
2
O
3
+ H
2
O
H
2
Cr
2
O
7
CrO
3
là một chất oxi hoá rất mạnh
Cr
(vàng) (cam)
Bài 33 : Sắt
Tiết 48
Tuần thứ: 27
Ngày soạn: 03/ 03/ 2008
I.Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Biết vị trí nguyên tố sắt trong bảng tuần hoàn
- Biết cấu hình elertron nguyên tử và các ion Fe
2+
, Fe
3+
.
- Hiểu đợc tính chất hoá học cơ bản của đơn chất sắt
2. Kĩ năng
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết cấu hình electron nguyên tử và cấu hình electron
ion.
- Rèn luyện khả năng học tập theo phơng pháp so sánh, đối chiếu và suy luận logic
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trờng trung học phổ thông Trần Phú Năm học 2007-2008