giáo án điện tử axit - bazơ 2 - Pdf 43

Nội dung bài :
* định nghĩa ( thuyết Bronstet)
* Dung dịch axit- dung dịch bazơ
* Phan ứng axit bazơ.
* Hiđroxit lưỡng tính
* Bài tập củng cố
* Bài tập về nhà
Tiết 1: Học hết phần dung dịch axit, dung dịch bazơ
Tiết 1: Học hết phần dung dịch axit, dung dịch bazơ
Tiết 2: Học hết phần còn lại
Tiết 2: Học hết phần còn lại
* Phan ứng axit bazơ.
* Hiđroxit lưỡng tính
* Bài tập củng cố
* Bài tập về nhà
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:Cho các chất sau: NH
3
, HNO
3
, CuO, Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
.
Chất nào là axit? Chất nào là bazơ? Tại sao
Câu 1
Câu 1

VD 1:
HCl + NaOH  NaCl + H
2
O
H
+
+ Cl
-
+ Na
++ OH
-
 Na
+
+ Cl
-
+ H
2
O
Pt ion thu gän
H
++ OH
-
 H
2

2-
+ Cu(OH)
2
 Cu
2+
+ SO
4
2-
+ 2H
2
O
2H
+
+ Cu(OH)
2
 Cu
2+
+ 2H
2
O
Chó ý:
C©n b»ng pt ph©n tö tr­íc khi viÕt pt ion vµ ion thu gän
3. T¸c dông gi÷a dd axit vµ oxit baz¬
VD 3:
HCl + CuO  CuCl
2
+ H
2
O2
Pt ion

2
O
Kết luận
:
Phản ứng axit bazơ là phản ứng hóa học
Phản ứng axit bazơ là phản ứng hóa học
trong đó có sự cho và nhận proton
trong đó có sự cho và nhận proton
H
2
O + 2
H
2
SO
4
đây là
pứ axit
bazơ
axit
Chú ý: SO
3
chỉ trở thành axit khi gặp nước
IV. Hi®r«xit l­ìng tÝnh
TN1:
Nhá dd HCl vµo Al(OH)
3
. HiÖn t­îng? Gi¶i thÝch?
Pt ph©n tö: Al(OH)
3
+ 3HCl  AlCl

Nhá dd NaOH vµo Al(OH)
3
. HiÖn t­îng? Gi¶i thÝch
Pt ph©n tö: Al(OH)
3
+ NaOH 
Pt ion: Al(OH)
3
+ Na
+
+ OH
-
 Na
+
+ AlO
2
-
+ 2H
2
O
Pt ion thu gän: Al(OH)
3
+ OH
-
 AlO
2
-
+ 2H
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status