NGUYÊN TỬ - 20 câu cơ bản - Pdf 43

Bài tập nguyên tử (1) Trang 1
1) Cho biết khối lượng riêng của rượu metylic CH
3
OH lỏng là 0,75g/cm
3
. Thể tích
mol của metylic bằng:
A. 21,75cm
3
B. 42,670cm
3
C. 29,87cm
3
D. 16,8cm
3
.
2) Cho biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của nitơ bằng 1,249g/cm
3
. Xác
định phân tử khối của nitơ?
A. 17,5g/mol B. 28g/mol C. 27,98g/mol D. 17,92g/mol
3) Nhà bác học Rutherford đã tìm ra hạt nhân nguyên tử vào năm:
A. 1887 B. 1897 C. 1911 D. 1919
4) Người tìm ra proton là:
A. Rutherford B. Thomson C. Bo D. Chatwick
5) Khái niệm “nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất không thể phân chia được nữa”
xuất hiện ở thời kì:
A. sau khi tìm ra electron C. sau khi tìm ra nơtron
B. sau khi tìm ra proton D. từ trước công nguyên
6) Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào?
1. proton 2. gama 3. tia X 4. nơtron 5. electron

M
D.
75
110
M
12) Câu nào đúng?
1. Mỗi chất chỉ có một đồng vị tự nhiên, các đồng vị khác là những đồng vị nhân tạo
2. Nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị tự nhiên có thành phần không đổi
3. Khoảng không gian chiếm bởi một nguyên tử, chủ yếu là không gian chiếm bởi hạt
nhân của nó
4. Khối lượng của một nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân
A. 1,2 B. 3,4 C. 1,3 D. 2,4
13) Cho các ký hiệu sau:
1)
X
35
17
2)
X
37
17
3)
X
18
8
4)
X
24
12
5)

Bài tập nguyên tử (1) Trang 3
C. [1, 2], [3, 8], [4, 6], [7, 9] D. [1, 2], [3, 8], [4, 6, 9], [4, 10]
Kí hiệu trên chỉ gồm:
A. 4 nguyên tố B. 2 nguyên tố
C. 6 nguyên tố D. 5 nguyên tố
14) Obitan nguyên tử là:
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử
B. Khối cầu nhận nguyên tử làm tâm
C. Khu vực không gian xung quang hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của
electron tại từng thời điểm
D. Tập hợp các electron quanh hạt nhân nguyên tử
E. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn
nhất
15) Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì:
A. chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay
hình bầu dục
B. chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
C. electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo
thành đám mây electron
D. các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
16) Chọn phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại
A. chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay
hình bầu dục
B. chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
C. electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo
thành đám mây electron
D. các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
17) Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu?
GV: ThS Nguyễn Thị Phương Thảo
Bài tập nguyên tử (1) Trang 4

20) Trong một phân lớp, các obitan
A. có cùng mức năng lượng và giống nhau về sự định hướng trong không gian
B. có cùng mức năng lượng, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian
C. có mức năng lượng khác nhau nhưng giống nhau về sự định hướng trong không gian
D. có mức năng lượng khác nhau và khác nhau về sự định hướng trong không gian
GV: ThS Nguyễn Thị Phương Thảo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status