Trắc nghiệm Vật lý 11(Tĩnh điện) - Pdf 43

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN TĨNH ĐIỆN
GV: Nguyễn Xuân Khôi
I. Điện tích – Đònh luật Coulomb :
1. Chọn câu trả lời đúng.
Ion dương là do :
A. Nguyên tử nhận được điện tích dương B. Nguyên tử nhận được electron
C. Nguyên tử mất electron C. A và C đều đúng
2. Chọn câu trả lời đúng
Ion âm là do :
A. Nguyên tử mất điện tích dương B. Nguyên tử nhận được electron
C. Nguyên tử mất electron C. A và B đúng
3. Chọn câu đúng nhất
Lực tương tác tónh điện Coulomb được áp dụng đối với trường hợp :
A. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.
B. hai vật điện tích cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng.
C. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.
4. Chọn câu trả lời đúng :
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tónh điện giữa chúng sẽ :
A. Tăng lên 4 lần B. Giảm đi 4 lần C. Tăng lên 16 lần D. Giảm đi 16 lần
5. Chọn câu trả lời đúng :
Có 4 điện tích điểm M, N, P, Q. Trong đó M hút N nhưng đẩy P, P hút Q vậy :
A. N đẩy P B. M đẩy Q C. N hút Q D. N hút P
6. Chọn câu trả lời đúng
Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt quả cầu mang
điện ở gần đầu một :
A. Thanh kim loại không mang điện B. Thanh kim loại mang điện dương
C. Thanh kim loại mang điện âm D. Thanh nhựa mang điện âm
7. Điện tích
A. là một đại lượng liên tục, có thể chia nhỏ một cách vô hạn.

tại trung
điểm AB thì ta thấy Q
o
đứng yên. Có thể kết luận.
A. Q
o
là điện tích dương B. Q
o
là điện tích âm
C. Q
o
là điện tích có thể có dấu bất kỳ D. Q
o
phải bằng không
14. Nếu 10
5
electron đã rời khỏi quả cầu bằng chất dẻo, thì điện tích của quả cầu hiện tại bằng :
A. + 1,6.10
-14
C B. +1,6.10
-24
C C. - 1,6.10
-14
C D. - 1,6.10
-24
C
15. Hai điện tích bằng nhau +Q nằm cách nhau một khoảng cách bằng 2cm. Nếu một trong hai điện tích được
thay thế bằng –Q thì so với trường hợp đầu, độ lớn của lực tương tác trong trường hợp sau sẽ :
A. bằng không B. nhỏ hơn C. bằng nhau D. lớn hơn
16. Chọn câu trả lời đúng.

N
19. Hai điện tích bằng nhau, nhưng trái dấu hút nhau bằng 1 lực 10
-5
N . Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng
4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10
-6
N . Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng :
A. 1mm B. 2mm C. 4mm D. 8mm
20. Một quả cầu có khối lượng m=2g và điện lượng q
1
= 2.10
-8
C được treo trên một đoạn chỉ cách điện. Ở bên
dưới quả cầu tại khoảng cách r=5cm người ta đặt một điện tích điểm q
2
= 1,2.10
-7
C. Cả hai điện tích đều cùng
dấu. Lực căng T của sợi chỉ là :
A. 0,9.10
-2
N B. 1,1.10
-2
N C. 1,5.10
-2
N D. 2,1.10
-2
N
21. Tại A, B có 2 điện tích q
A

23. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây ?
A. Không khí khô B. Nước tinh khiết C. Thủy tinh D. Đồng
II. Điện trường – vectơ cường độ điện trường :
24. Chọn phát biểu sai :
A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bổ các đường sức của điện trường.
B. Đường sức điện có thể là đường cong kín.
C. Củng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
25. Chọn phương án đúng
Công thức xác đònh cường độ điện trường của điện tích Q<0 có dạng :
A. E = 9.10
9
2
Q
r
B. E = -9.10
9
2
Q
r
C. E = 9.10
9
Q
r
.
26. Người ta đặt một điện tích điểm q=5.10
-9
C tại M trong một điện trường. Tại đây xuất hiện một lực F=2.10
-8
N

29. Cho 4 điện tích có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a trong không khí. Xác đònh cường
độ điện trường gây ra bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông khi q
1
= q
3
> 0 , q
2
= q
4
< 0 (q
1
, q
2
, q
3
, q
4
lần lượt
đặt tại A, B, C, D)
A.
4q 2
2
B. 0 C.
2
q 3
2a
D.
2
q 2
a

N C. 3,2.10
-17
N D. 6,4.10
-15
N
33. Một điện tích điểm Q > 0 trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E = 30.000V/m tại điểm M
cách điện tích khoảng r = 30cm. Độ lớn điện tích là :
A. 3.10
-5
C B. .10
-7
C C. 3.10
-6
C D. 3.10
-8
C
34. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm ?
A. Điện tích Q B. Điện tích thử q
C. Khoảng cách r từ Q đến q D. hằng số điện môi của môi trường
III. Công của lực điện – Hiệu điện thế
35. Chọn phương án đúng
Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay không đều) theo một đường cong kín. Gọi công của
lực điện trong chuyển động xác đònh đó là A thì :
A. A> 0 nếu q> 0 B. A> 0 nếu q < 0 C. A ≠ 0 nếu điện trường không đếu D. A = 0
36. Cho 3 điểm M, N, P trong một điện trường đều MN=1cm, NP = 3cm, U
MN
= 1V, U
MP
= 2v. Gọi cường độ điện
trường tại M, N, P là E

> A
NP
B. A
MN
< A
NP
C. A
MN
= A
NP
D. Cả ba trường hợp có thể xảy ra.
39. Cho đáp số đúng
Một electron, di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo 1 đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện, trong
một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Hỏi công của lực điện là bao nhiêu ?
A. -1,6.10
-16
J B. +1,6.10
-16
J C. -1,6.10
-18
J D. +1,6.10
-18
.
40. Có 3 điện tích điểm nằm cố đònh trên 3 đỉnh hình vuông (mỗi điện tích ở 1 đỉnh) sao cho cường độ điện
trường ở đỉnh thứ tư bằng O. Nếu vậy thì trong 3 điện tích đó. Chọn phát biểu sai
A. Có hai điện tích dương, một điện tích âm. B. Có hai điện tích âm, một điện tích dương
C. Đều là các điện tích cùng dấu
3
D. Có hai điện tích bằng nhau, độ lớn hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn điện tích thứ ba.
41. Chọn phương án đúng

N
- V
M
= 3V
44. Khi một điện tích q= - 2C di chuyển từ M đến N trong điện trường thì lực điện sinh công - 6 J . hỏi hiệu điện
thế U
MN
có giá trò nào sau đây :
a. +12 V b. -12 V c. +3V d. – 3 V
45. Chọn câu đúng :
Thả một electron không vận tốc đầu trong một điện trường bất kỳ . Electron đó sẽ :
a. chuyển động dọc theo một đường sức điện
b. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
c. chuyển động từ điểm có điện thế thấp xuống điểm có điện thế cao
d. đứng yên
46. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến N trong điện trường :
a. tỷ lệ thuận với chiều dài đường đi MN
b. tỷ lệ thuận với độ lớn điện tích q
c. tỷ lệ thuận với thời gian di chuyển
d. cả 3 ý a ,b ,c đều sai
47. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5
J . Nếu thế năng q tại A là 2,5 J thì thế năng của nó tại B là :
a. – 2,5 J b. – 5V c. + 5J d. 0 J
48. Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10
-19
J . Điện tích của
electron là – e = -1,6 . 10
-19
C . Điện thế tại M bằng bao nhiêu ?
a. + 32 V b. – 32V c. +20V d. – 20 V

52. Chọn câu trả lời đúng :
Một tụ điện có điện dung C = 500 nF , giữa 2 bản tụ có hiệu điện thế U = 100 V . điện tích của tụ bằng :
a. 2,5 . 10
-5
J b. 5.10
-5
J c. 2,5.10
-9
J d. 5.10
-4
J
53. Một tụ điện phẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí . đặt vào 2 đầu tụ một nguồn
điện không đổi có hiệu điện thế U = 50 V . Sau đó , ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào dầu có hằng số điện môi
ε = 2 thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ :
a. – 25V b. 50 V c. 100 V d. 75 V
4
B
A
.
.
54. Chọn câu trả lời đúng :
Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì :
a. Hai tụ điện phải có cùng điện dung
b. Hiệu điện thế giữa 2 bản mỗi tụ phải bằng nhau
c. Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa 2 bản tụ lớn hơn .
d. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ tỷ lệ nghòch với điện dung của nó
55. Chọn câu đúng ;
a. Điện dung của tụ điện là điện tích trên bản tụ dương .
b. Điện dung của tụ điện tỷ lệ với khoảng cách giữa 2 bản tụ .
c. Điện dung của tụ tỷ lệ nghòch với diện tích phần 2 bản tụ điện đối nhau

60. Một tụ phẳng không khí được cách điện đến hiệu điện thế giữa 2 bản là U. Một tụ điện khác hoàn toàn giống
tụ điện nhưng giữa 2 bản xuất hiện một lớp cao su cứng vớ hằng số điện môi ∑ = 3 và cũng được tích điện đến
hiệu điện thế U. Năng lượng tụ lúc đầu là W, thì của tụ sau bằng:
A.
1
W
3
B. 1W C. 3W D. 9W
61. Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C, được ghép song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện đó
bằng.
A. 2C B.
C
2
C. 4C D.
C
4
62. Ba tụ C
1
, C
2
và C
3
giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C=60µF được mắc thành bộ tụ gồm C
1
mắc song song
C
2
rồi nối tiếp C
3
. Điện dung bộ tụ bằng

4µF


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status