Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
Lời nói đầu
Môn học chi tiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong chơng trình
đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo ,nguyên lý làm việc
và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các
máy móc ngành công _ nông nghiệp và giao thông vận tải ...
Đồ án môn học chi tiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết
với thực nghiệm .Lí thuyết tính toán các chi tiết máy đợc xây dựng trên cơ
sở những kiến thức về toán học ,vật lí ,cơ học lí thuyết ,nguyên lý máy
,sức bền vật liệu v.v ,đ ợc chứng minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và
thực tiễn sản xuất .
Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án có tầm quan
trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí. Đồ án giúp cho sinh viên
hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phơng
pháp tính toán thiết kế các chi tiết có công dụng chung ,nhằm bồi dỡng
cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các
chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy sau này.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Lê Văn Uyển đã giúp đỡ em hoàn
thành công việc đợc giao.
Hà Nội, ngày 7/4
Sinh viên : trần quốc đại
Lớp : CTM1- K501
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
Phần 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG
I.Chọn động cơ
Động cơ điện là động là động cơ điện không đồng bộ ba pha vì những u
điểm sau:
vF
5,87 ( KW)
- Hiệu suất hệ dẫn động :
-Theo sơ đồ đề bài thì : =
m
ổ lăn
.
k
bánh răng
.
khớp nối
.
xích
m : Số cặp ổ lăn (m = 4);
k : Số cặp bánh răng (k = 2),
Tra bảng 2.3 (tr 94), ta đợc các hiệu suất:
Hiệu suất làm việc của cặp ổ lăn :
ol
= 0,99 ( vì ổ lăn đợc che kín),
Hiệu suất làm việc của cặp bánh răng:
br
= 0,97 (bánh răng đợc
che kín),
Hiệu suất làm việc của khớp nối :
k
= 1 (chọn khớp nối mềm),
Hiệu suất làm việc của bộ truyền xích :
đ
= 0,92 (bộ truyền xích để hở
22
2
1
2
1
=+=
=
ck
ii
ck
ii
t
7,0.60000
.
.60000
=
D
v
= 41,80 (v/ph)
Trong đó : v : vận tốc băng tải
D : Đờng kính tang
+ Số vòng quay sơ bộ của động cơ n
sbđc
:
n
sbđc
= n
lv
. u
sb
= 41,80 . 35,2 =1471,36 ( v/ph )
Chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ là n
đb
= 1500 ( v/ph).
3. Chọn động cơ
Quy cách động cơ phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện :
P
đc
P
Theo bảng phụ lục P1.1 ( trang 234 ).
3
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
Ta chọn đợc kiểu động cơ là : K160S4
Các thông số kĩ thuật của động cơ nh sau :
)(5,7 kWP
dc
=
;
)/(1450 phvgn
dc
=
;
2
=
dn
k
T
T
; Mđc =90(kg)
Kết luận : động cơ K160S4 có kích thớc phù hợp với yêu cầu thiết kế.
II. PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN
1.Xác định tỷ số truyền chung.
Ta đã biết :
..
xsbhsb
uuu
=
Với :
u
1
: Tỉ số truyền cấp nhanh .
u
2
: Tỉ số truyền cấp chậm .
3.Phân phối u
h
.
Ta có: u
h
=u
1
.u
2
=15,77
Theo bảng 3.1 : ta lấy u
1
= 5,23 và u
2
= 3,06
Tính lại giá trị u
xich
theo u
1
và u
2
trong hộp giảm tốc
=6,747 (kW) ; n
lv
=41,80 (v/ph); P
đc
=7,5(kW).
15,6
92,0.99,0
6,5
===
ol
lv
III
P
P
(kW) ;
40,6
97,0.99,0
15,6
===
brol
III
II
P
P
(kW) ;
67,6
97,0.99,0
40,6
=
25,277
23,5
1450
1
1
2
===
u
n
n
(v/ph)
n
III
=
60,90
06,3
25,277
2
2
3
===
u
n
n
(v/ph)
n
LV
=
8,41
43930
1450
67,6
.10.55,9
6
==
I
I
n
P
(N. mm).
T
II
= 9,55. 10
6
.
220451
25,277
40,6
.10.55,9
6
==
II
II
n
P
N. mm.
T
III
= 9,55. 10
Trục
Trục
động cơ
I II III Làm việc
Khớp u
1
= 5,23 u
2
= 3,06 u
x
=2,17
P (kW) 6,74 6,67 6,40 6,15 5,6
N(v/ph) 1450 1450 277,25 90,60 41,80
T(N.mm) 44391 43930 220451 648262 1279426
5
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
PHầN II: Bộ truyền xích.
1) Chọn loại xích .
Theo tính toán ở trên ta có công suất ,số vòng quay và tỉ số truyền trên
trục 3 và trục công tác:
Trục 3: n
3
= 90,60(v/p) ; P
3
= 6,15(kW)
Trục công tác: n
lv
= 41,8(v/p) ; P
.z
1
= 2,17.25 = 54,25<z
max
=120.Chọn z
2
=55
Tỉ số truyền thực của bộ truyền xích là:
u
x
= z
2
/z
1
= 55/25 =2,2
2.2Bớc xích p.
Điều kiện đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn của bộ truyền xích đợc cho
theo công thức (5.3):
P
t
=P.k.k
z
.k
n
[P] (1)
Trong đó:
1. P
t
Công suất tính toán(kW)
6
1
=25 số răng đĩa nhỏ chọn ở trên.
=> k
z
= z
01
/ z
1
= 25/25 = 1
+) Xác định hệ số số vòng quay k
n
:
k
n
= n
01
/ n
1
Với: n
01
= 200 (v/p)
n
1
= n
3
= 90,6(v/p)
=> k
n
= n
a
=1
7
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
k
dc
Hệ số xét đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng
xích.Vị trí trục đợc điều
chỉnh bằng một trong hai đĩa xích => k
dc
=1
k
bt
Hệ số xét đến ảnh hởng của bôi trơn.
chất lợng bôi trơn II => k
bt
=1.3
k
đ
Hệ số tải trọng động, xét đến tính chất tải trọng. Tải
trọng va đập vừa=> k
đ
=1,35
k
c
Hệ số xét đến chế độ làm việc bộ truyền. Làm việc 2 ca
=> k
c
=1,25.
Thay các hệ số xét đến tra đợc vào công thức trên ta có:
a = 40.p = 40.38,1 = 1524mm
Theo công thức (5.12)ta tính đợc số mắt xích x:
57,120
40.1,38..4
1,38.)2555(
2
5525
1,38
1524.2
..4
.)(
2
.2
2
2
2
2
1221
=
+
+
+=
+
+
+=
a
pzzzz
)zz(
2)zz(5,0x)zz(5,0xp25,0a
[ ]
mma 1513
)2555(
2)2555(5,0120)2555(5,01201,38.25,0
2
2
*
=
+++=
Lấy a
*
=1513mm.
Q
s
votd
++
=
(2)
Trong đó:
Q(N) Tải trọng phá hỏng. Theo bảng 5.2(TR.78,TTTKHTDĐCK-
T1) ứng với xích
con lăn một dãy có bớc xích p=38,1 =>
Q=127000N.
k
d
Hệ số tải trọng động k
d
=1,2 ứng với chế độ làm việc trung bình.
F
t
Lực vòng F
t
=1000.P/v(N)
F
o
Lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra(N)
F
v
Lực căng do lực li tâm sinh ra (N)
[s] Hệ số an toàn cho phép theo bảng 5.10 ta tra đợc [s] = 8.2
+) Lực vòng đợc xác định theo công thức sau:
f
.q.a = 9,81.4.5,5.1,509 =325,47(N)
+) Lực căng do lực li tâm sinh ra F
v
:
F
v
= q.v
2
= 5,5.1,45
2
= 11,56(N)
Thay các giá trị trên vào công thức (2) ta có:
[ ]
5,883,16
56,1147,3254241.2,1
127000
.
=>=
++
=
++
=
s
FFFk
Q
s
votd
=> bộ truyền xích đảm bảo điều kiện bền
2.5.Xác định các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục.
mm
z
p
d 38,667
55
sin
1,38
sin
2
2
=
=
=
+=
10
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
mmg
z
gpd
a
34,685
55
cot5,01,38cot5,0
2
2
=
Với bán kính đáy r = 0,5025d
l
+0,05 = 0,5025.22,23+0,05 =
11,22mm
d
l
=11,91mm (theo bảng 5.2 (TR.78,TTTKHTDĐCK-T1)
b) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích .
Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức (5.18):
( )
[ ]
H
d
vddtr
H
k.A
EFKFk
47,0
+
=
Trong đó:
k
r
Hệ số xét đến ảnh hởng của số răng đĩa xích k
r1
=0,42 ;
k
r2
=0,23
3
=6,51(N)
E Mođun đàn hồi E=2,1.10
5
MPa
A Diện tích chiếu của bản lề, ứng với p=38,1mm =>
A=395mm
2
(theo bảng 5.12)
[
H
] ứng suất tiếp xúc cho phép (MPa), bảng 5.11
(TR.86,TTTKHTDĐCK-T1)
ứng suất tiếp xúccủa đĩa xích 1:
( )
( )
)(3,501
1.395
10.1,215,62,1.424142,0
47,0
.
47,0
5
1
1
MPa
kA
EFKFk
d
vddtr
+
=
Nh vậy theo bảng 5.11 (TR.86,TTTKHTDĐCK-T1) để đảm bảo
độ bền tiếp xúc cho các
đĩa xích ta dùng thép C45 tôI cảI thiện, ram đạt độ rắn bề mặt HB
210
ứng suất tiếp xúc cho phép [
H
]=600(MPa),
Ta có :
[ ]
HH
=> đảm bảo độ bền tiếp xúc.
c) Các lực tác dụng lên trục.
+) Lực căng trên nhánh chủ động
F
1
=F
t
+F
2
F
2
=F
o
+F
v
=4241+337,03 = 4578,03(N)
+) Lực tác dụng lên trục
F
r
= k
x
.F
t
= 1,15.4241=4877,15(N)
Trong đó k
x
là hệ số kể đến trọng lợng xích k
x
=1,15 với bộ
truyền có góc nghiêng 0.
Từ các kết quả tính toán trên ta có bảng các thông số của các bộ truyền xích
con lăn :
Thông số Giá trị Thông số Giá trị
Bớc xích
p=38,1(mm)
Chiều rộng đĩa răng
b=58(mm)
Khoảng cách trục
a= 1509(mm)
Vận tốc vòng
v=1,45(m/s)
Đờng kính vòng chia
d
1
= 303,99(mm)
=0
Phần 3 : TíNH TOáN THIếT Kế CHI TI ẩNTONG HGT
I . TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC
A.Tính toán bộ truyền cấp nhanh ( bánh trụ răng thẳng ).
1.Chọn vật liệu.
Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có:
Theo bảng 6.1
b1
= 850 MPa ;
ch 1
= 580 MPa.
Chọn HB
1
= 260 (HB)
Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192...240 có:
b2
= 750 Mpa ;
ch 2
= 450 MPa.
Chọn HB
2
= 240 (HB)
Ta đã xác định đợc Công suất trên trục :P1 = PI = 6,67 KW;
Tốc độ : n1 = 1450 v/ph;
Mô men xoắn trên trục : T1 = 43930 Nmm;
Tổng thời gian làm việc : t
h
= 12500 h;
2. Xác định ứng suất cho phép.
[ ]
HHLHH
SK
=
lim
S
H
: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc. S
H
=1,1(theo bảng 6.2).
limH
: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở;
0
limH
= 2.HB + 70
H lim1
= 2 . 260 + 70 = 590 MPa;
H lim2
= 2 . 240 + 70 =550 MPa;
13
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
N
74,2
02
10.5,1520.30
==
H
N
N
HE
: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng.
( )
CKiii
i
i
HE
ttTTt
u
n
cN /./....60
3
1
=
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay.
T
i
, n
i
, t
i
+=
HOHE
NN
ta có : N
HE2
> N
HO2
=> K
HL2
= 1
Ta có: N
HE1
= 5,23N
HE2
=> N
HE1
> N
HO1
=> K
HL1
= 1
[
H
]
Trong đó:
- Y
R
Hệ số xét đến độ nhám của mặt lợn chân răng.
- Y
s
Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung
ứng suất .
14
[ ]
FLFCxFsR
F
o
limF
F
K.K.K.Y.Y.
S
=
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
- K
xF
F lim2
= 1,8 240 = 432 Mpa.
K
FL
=
F
m
FEFO
NN
với m
F
= 6 do HB 350 .
m
F
: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn.
N
FO
: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn.
N
FO
= 4.
6
10
vì vật liệu là thép 45,
N
EE
: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng.
( )
cN /./....60
3
1
1
1
2
=
6
1
766
2
10.410.36,13
8
3
.)6,0(
8
5
1.12500.
23,5
1450
.1.60
=>=
+=
[
F2
] = 432.1.1 / 1,75 = 246,86(Mpa),
15
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
ứng suất quá tải cho phép HB 350 :
[
H
]
max
= 2,8 .
Ch2
= 2,8 . 450 = 1260 (MPa).
[
F1
]
max
= 0,8 .
Ch1
= 0,8 . 580 = 464 (MPa).
[
F2
]
max
= 0,8 .
Ch2
= 0,8 . 450 = 360 (MPa).
3.Xác định các thông số của bánh trụ răng thẳng:
3.1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
a
Hệ số
ba
= b
w
/a
w
;
( ) ( )
991.0123,5.3,0.53,01.53,03,0
1
=+=+==
u
babdba
Tra ở sơ đồ 3 (bảng 6.7, trang 98) ta đợc K
H
=1,15 ; u
1
= 5,23;
[
H
]=500( MPa ).
Thay số ta định đợc khoảng cách trục :
a
w1
= 49,5.(5,23+1).
74,155
)3,0.(23,5.)500(
15,1.43930
= 5,23.20 = 104,6 chọn Z
2
= 104
Z
t
= Z
1
+ Z
2
= 20 + 104 = 124 răng ;
Tính lại khoảng cách trục : a
w1
'
= m.Z
t
/ 2 = 2,5. 124/ 2 =155 ( mm).
16
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
a
w1
= a
w1
Do đó không cần dịch chỉng để tăng kích thớc .Chọn a
w1
= 155
(mm)
Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh :
- Đờng kính chia : d
1
f1
= d
1
2 . m = 45 (mm),
d
f2
= d
2
2 . m = 255 (mm),
- Đờng kính cơ sở : d
b1
= d
1
. cos =50. cos 20
= 46,98( mm);
d
b2
= d
2
. cos = 260. cos 20
= 244( mm)
- Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp :
t
=
tw
=20
4. Kiểm nghiệm đôn bền của răng
4.1. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
M
: Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
- Z
H
: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;
- Z
: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;
- K
H
: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;
- b
w
: Chiều rộng vành răng.
- d
w
: Đờng kính vòng chia của bánh chủ động;
T
1
= 43930 (Nmm) ;
b
w
= 0,3. a
w
= 0,3. 155 = 46,5( mm );
Z
M
= 274 Mpa
1/3
(tra bảng 6.5 ) ;
= 1,88 3,2
689,1
104
1
20
1
2,388,1
11
21
=
+=
+
ZZ
;
11
==
nd
w
m/s;
vì v < 6 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 8, tra bảng
6.16 chọn g
o
= 56 ;
006,0
=
H
Theo công thức 6.42
95,6
2,5
155
.79,3.56.006,0.
1
1
===
m
w
oHH
u
a
vg
2
50.2,5.5,46
)12,5.(33,1.43930.2
+
= 464,58( Mpa)
Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [
H
] = [
H
]. Z
R
Z
V
K
xH
.
Với v =3,79 m/s Z
V
= 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là
8, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8. Khi đó cần gia công đạt độ nhám là
R
a
= 2,5...1,25 àm. Do đó Z
R
= 0,95 ; với d
a
< 700mm K
xH
= 1.
[
F1
/( b
w
d
w1
.m) <
[ ]
F
Trong đó: -T
1
: là mô men xoắn của bánh chủ động, T
1
=43930 N.mm
-
Y
: là hệ số kể đến sự trùng khớp ngang răng,
là hệ số
trùng khớp ngang, với răng thẳng
Y
=1.
-
Y
: là hệ số kể tới góc nghiêng của răng, với bánh răng thẳng
+ Bánh răng thẳng => K
F
=1
+ K
F
hệ số phân bố không đều tảI trọng trên chiều rộng vành răng, K
F
=1,32
(sơ đồ 3) bảng 6.7.
+ K
FV
hệ số tảI trọng động.
K
FV
=1 +
FF
wwF
KKT
dbV
..2
..
1
Với V
F
=
1
=> K
F
= 1,37.1,32.1 = 1,81
19
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
- Y
F1
, Y
F2
hệ số dạng răng bánh răng 1, bánh răng 2.
Tra bảng 6.18 ta có : Y
F1
= 4,08
Y
F2
=3,06
=>
63,111
5,2.50.5,46
81,1.08,4.43930.2
1
==
F
=>
7,83
08,4
06,3
.63,111.
ch2
= 0,8. 450 =
360 MPa;
K
qt
= T
max
/ T = 1,8.
H1max
=
H
.
44,5288,1.47,463
==
qt
K
MPa < [
H
]
max
= 1260 MPa;
F1max
=
F1
. K
qt
= 61,95. 1,3 = 80,54 MPa ;
= 260 (HB)
Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192...240 có:
b2
= 750 Mpa ;
ch 2
= 450 MPa.
Chọn HB
2
= 240 (HB)
Mô men xoắn trên trục : T2 = 220451 N.mm;
20
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
Tổng thời gian làm việc : t
h
= 12500 h;
2. Xác định ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép.
-
[ ]
( )
HLxHVRHHH
KKZZS
=
lim
;
Z
R
: Hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc( R
: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc. S
H
=1,1(theo bảng 6.2).
limH
: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở;
limH
= 2.HB + 70
H lim1
= 590 MPa;
H lim2
= 550 MPa;
K
HL
=
H
m
HEHO
NN
với m
H
= 6.
m
H
: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc.
i
i
HE
ttTTt
u
n
cN /./....60
3
1
=
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay.
T
i
, n
i
, t
i
,u
i
: Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc
, tỷ số truyền cấp chậm ở chế độ i của bánh răng đang xét.
( )
ckiiiHE
ttTTt
u
n
cN /./....60
3
1
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
ta có : N
HE2
> N
HO2
=> K
HL2
= 1
Tơng tự : N
HE1
> N
HO1
=> K
HL1
= 1
[
H
]
1
=
)(36,536
1,1
1.590
MPa
=
; [
H
]
2
=
=
lim
;
S
F
: Hệ số an toàn khi tính về uốn. S
F
=1,75.
limF
: ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở;
limF
= 1,8.HB
Flim1
= 1,8. 260= 468 MPa;
Flim2
= 1,8. 240= 432 MPa;
Y
R
= 1: hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng .
K
XF
10
vì vật liệu là thép 45,
N
EE
: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng.
( )
cki
m
ii
i
i
FE
ttTTt
u
n
cN
F
/./....60
1
=
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay.
T
i
, n
i
, t
i
, u
i
: Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm
> N
FO2
=> K
HL2
= 1; tơng tự N
FE1
> N
FO1
=> K
HL1
= 1;
3.Xác định thông số bánh trụ răng nghiêng:
3.1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
a
w2
= K
a
(u
2
+1)
[ ]
3
2
2
1
..
.
baH
H
u
05,1.220451
3
2
=
(mm)
Chọn khoảng cách trục: a
w2
= 175( mm ).
3.2. Xác định các thông số ăn khớp
) Môđun m (theo công thức 6.17) : m = (0,01 ữ 0,02). a
w2
= (0,01 ữ 0,02).165 = 1,75 ữ 3,5 .
Chọn môđun pháp m = 2,5 .
*) Tính số răng của bánh răng:
Bánh răng nghiêng chọn sơ bộ : = 10
;
Ta có số răng bánh dẫn là : Z
3
= 2
a
w2
.cos/ (m(u
2
+1))
=2.175.0,985/2,5(3,06+1)=33,96
chọn số răng của bánh dẫn Z
3
= 34 ,
3
= m. Z
3
/ cos =2,5.34 /0,9857 = 86,23( mm )
23
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
d
4
= m.Z
4
/ cos =2,5. 104 /0,9857=263,77( mm )
- Đờng kính đỉnh răng : d
a3
= d
3
+ 2.m = 86,23 + 2. 2,5 = 91,23(mm)
d
a4
= d
4
+ 2.m = 263,77 + 2. 2,5 =
268,77( mm),
- Đờng kính đáy răng : d
f3
= d
3
- 2,5. m =86,23-2,5.2,5 = 79,98( mm),
d
f4
= d
Để đảm bảo về độ bền tiếp xúc :
H
[
H
] ,
H
= Z
M
Z
H
Z
32
22
..
)1.(..2
dub
uKT
mw
mH
+
<
[ ]
H
Trong đó: T
)=0,16
b
=9,09
o
Z
H
=
tw
b
2sin
cos2
=
)27,20.2sin(
)09,9cos(.2
o
o
= 1,74 ;
Z
=
/1
=
73,1/1
=0,76 ;
25,1
60000
25,277.23,86.
60000
..
23
==
nd
w
(m/s);
24
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy
vì v < 5 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 9 ;
tra bảng 6.16 chọn g
o
= 73 ;
theo bảng 6,15 =>
H
=0,002 ; có K
H
=1,05
Theo công thức 6.42
38,1
059,3
175
.25,1.73.002,0.
K
H
= 1,012.1,13.1,05 = 1,2 .
Thay số :
H
= 274 . 0,76 . 1,74.
2
)23,86.(059,3.70
)1059,3.(2,1.220451.2
+
H
= 420,81(Mpa)
Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [
H
] = [
H
]. Z
R
Z
V
K
xH
.
Với v =1,14 m/s Z
V
= 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là 9,
chọn mức chính xác tiếp xúc là 9. Khi đó cần gia công đạt độ nhám là R
a
=
Y
Y
Y
F1
/( b
w
d
w3
.m) <
[ ]
F
Tính các thông số :
Theo bảng 6.7 ta có K
F
= 1,12 ; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14(trang
107) cấp chính xác 9 thì K
F
= 1,37.
Tra bảng 6.16 chọn g
o
= 73
Theo bảng 6.15 =>
F
=0,006
=>
db
K
25