Luyện tập Trắc nghiệm vật lí 12 – Vật lí hạt nhân
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 5
VẬT LÍ HẠT NHÂN
Câu 1: Về hạt nhân nguyên tử
Al
27
13
, kết luận nào dưới đây là sai ?
A. Hạt nhân Al có 13 nuclôn B. Số nơtrôn là 14
C. Số prôtôn là 13 D. Số nuclôn là 27
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các prôtôn B. Các nơtrôn C. Các electron D. Các nuclôn
Câu 3: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về :
A. Số prôtôn B. Số electron
C. Số nơtrôn D. Số nơtrôn và số electron
Câu 4: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A. Khối lượng của một nguyên tử hiđrô
B. Khối lượng của một nguyên tử cacbon
C. Khối lượng của nuclôn
D.
12
1
khối lượng nguyên tử cacbon 12(
C
12
0
)
Câu 5: Về đồng vị, phá biểu nào dưới đây là sai ?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
B. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hòan các nguyên tố hóa học.
D. Gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
He
4
2
.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Phóng xạ β
-
:
A. Là dòng hạt mang điện tích âm.
B. Có bản chất giống với bản chất của tia Rơnghen.
C. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
1
Luyện tập Trắc nghiệm vật lí 12 – Vật lí hạt nhân
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
D. Làm ion hóa không khí yếu hơn phóng xạ α.
Câu 11: Cho các tia : I. Tia tử ngoại; II. Tia
γ
; III. Tia hồng ngoại; IV. Tia X, theo thứ tự có
bước sóng tăng dần được sắp xếp là:
A. I, II, III, IV B. II, IV, I, III C. IV, II, I, III D. IV, II, III, I
Câu 12: Hằng số phóng xạ
λ
và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A.
λ
T = ln2 B.
λ
= Tln2 C.
λ
=
A. Hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.
B.
2
1
số hạt nhân phóng xạ biến đổi thành chất khác.
C. Độ phóng xạ giảm còn một nửa so với lúc đầu.
D.
2
1
số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
Câu 15: Các tia có cùng bản chất là:
A. Tia
γ
và tia tử ngoại B. Tia α và tia hồng ngoại
C. Tia
+
β
và tia X D. Tia
β
-
và tia tử ngoại
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Trong phóng xạ
+
β
, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi.
B. Trong phóng xạ
−
β
, số nơtrôn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prôtôn tăng 1 đơn vị.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 20: Hạt nhân pôlôni
Po
210
84
phóng xạ
α
và biến đổi thành hạt nhân
X
A
Z
.
Hạt nhân X này là:
A. rađon
Rn
86
B. chì
Pb
82
C. Thủy ngân
Hg
80
D. rađi
Ra
88
Câu 21: Cho phương trình phóng xạ:
XPo
A
Z
+>−
E càng lớn thì càng bền vững.
Câu 24: Về phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân.
B. Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M bé hơn các hạt nhân ban đầu M
0
, là
phản ứng tỏa năng lượng.
C. Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu M
0
, là
phản ứng thu năng lượng.
D. Trong phản ứng tỏa năng lượng, khối lượng bị hút đi
∆
M = M
0
– M đã biến thành năng lượng tỏa
ra
∆
E = (M
0
– M).c
2
.
Câu 25: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào dưới đây ?
A. Bảo toàn điện tích B. Bảo toàn khối lượng
C. Bảo toàn năng lượng toàn phần D. Bảo toàn động lượng
Câu 26: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. Càng dẽ phá vỡ B. Càng bền vững
C. Năng lượng liên kết càng bé D. Số lượng các nuclôn càng lớn
Câu 27: Biết các khối lượng m
α
m
=
4,00260u; m
n
= 1,00867u; 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt
α
được hình thành là:
A. 17,6 MeV B. 23,4 MeV C. 11,04 MeV D. 16,7 MeV
Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân : A -> B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đều đứng yên. Có thể kết
luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng ?
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 30: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 7 ngày. Nếu lúc đầu có 88g chất ấy thì sau bao
lâu còn lại 11g ?
A. 14 ngày B. 21 ngày C. 28 ngày D. 56 ngày
Câu 31: Hạt nhân
C
11
6
phóng xạ
+
β
, hạt nhân con là:
A.
Be
mol
-1
. Số nguyên tử còn lại sau 207 ngày là:
A. 1,02.10
23
nguyên tử B. 1,02.10
22
nguyên tử
C. 2,05.10
22
nguyên tử D. 3,02.10
22
nguyên tử
Câu 34: Muốn phân hạch U
235
thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn
nhiệt vì:
A. Do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.
4
Luyện tập Trắc nghiệm vật lí 12 – Vật lí hạt nhân
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
B. Nơtrôn dễ gặp hạt nhân U
235
hơn.
C. Nơtrôn chậm dễ được U
235
hấp thụ.
D. Nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.
Câu 35: Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số:
A. s = 1. B. s < 1 : (Nếu lò cần giảm công suất)
+>−
α
. Biết
α
m
= 4,0015u;
n
m
= 1,00867u; m
Be
= 9,012194u; m
C
= 11,9967u; 1u
= 931 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là:
A. 7,7 MeV B. 11,2 MeV C. 8,7 MeV D. 5,76 MeV
Câu 38: Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8Ci. Sau 2 ngày, độ phóng xạ còn là 4,8
Ci. Hằng số phóng xạ của chất đó là:
A. 2,956.10
-6
B. 2,956.10
3
C. 2,956.10
-3
D. 2,956.10
-9
Câu 39: Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới
chặt. Biết chu kì bán rã C14 là T = 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ là:
A. 8355 năm B. 11140 năm C. 1392,5 năm D. 2785 năm