KIỂM TRA CHƯƠNG I – GT 12
THỜI GIAN: 60 PHÚT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
1
4
1
2
4
2
Câu 2: Trong các khẳng định sau về hàm số y = − x + x − 3 , khẳng định nào là đúng?
A. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0
B. Hàm số có hai điểm cực đại là x = ± 1
C. Cả A và B đều đúng;
D. Chỉ có A là đúng.
1
Câu 6: Hàm số y = x 3 − 3x 2 + mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. m = 0
B. m ≠ 0
C. m > 0
D. m < 0
Câu 7: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2sin 2 x − cos x + 1 .
Khi đó tích M.m bằng:
A. 0
25
8
B.
C.
25
4
D. 2
Câu 8: Hàm số y = 2 + x − x 2 nghịch biến trên khoảng
1
B. 0 ≤ m < 4
C. 0 < m ≤ 4
D. m > 4
Câu 11: Cho hàm số y =
3x + 1
.Khẳng định nào sau đây đúng?
2x −1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
3
2
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =
3
2
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 12: Đồ thị sau là của hàm số nào?
A. y = − x 4 + 2 x 2 − 2.
x 4 − 4 x 2 + m = 0 có hai nghiệm phân biệt.?
A. -2.
B. 0.
C.
m = −4
A. m > 0
B. m = 4.
m = 4
D. m < 0.
C.
m < 0
Câu 17: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong
điểm I của đoạn thẳng MN bằng
1
−
A. 2
B. 1
C. 2
y=
A. y = − x +
1
2
3
2
B. y = x +
1
2
3
2
C. y = − x −
1
2
3
2
D. y = x −
1
2
A
9
C
10
A
11
A
12
A
13
B
14
B
15
A
16
C
17
B
18