Tuần 20 Tiết 33
31/12/2015
NS:
Bài 6 – TAM GIÁC CÂN
I . Mục tiêu :
1- kiến thức : Phát biểu được định nghĩa tam giác cân , tam giác vuông cân , tam giác đều. Tính
chất của các tam giác đó
2- kĩ năng : Biết vẽ và nhận biết một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
3- thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , tích cực học tập .
II . Chuẩn bị:
1- GV : Thước thẳng , thước đo góc, ê ke .
2- HS : Đọc trước nội dung bài.
III. Tiến trình bài dạy :
1- KTBC :
* Đặt vấn đề : Các em đã được biết một số dạng tam giác, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu
một dạng tam giác đặc biệt đó là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
2- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HĐ 1 – Định nghĩa :
HĐ 1 – Giới thiệu tam 1-Định nghĩa: Tam giác cân là tam
-Cho hs vẽ tam giác ABC với AB giác cân .
giác có hai cạnh bằng nhau.
= AC bằng hướng dẫn
-Theo dõi và vẽ .
+Vẽ BC dài tùy ý .
A
+Vẽ ( B ; r ) và ( C ; r ) . Hai
cạnh đáy .
.Góc B , góc C là các góc ở đáy .
Góc A là góc ở đỉnh .
?1:*∆ABC có AB = AC nên tam
giác ABC cân tại A.Với :
. AB , AC là các cạnh bên . BC là
cạnh đáy .
.Góc ABC , góc ACB là các góc ở
đáy . Góc BAC là góc ở đỉnh .
:*∆ADE có AD = AE nên tam giác
-Thực hiện cá nhân ?1 .
ADE cân tại A.Với :
-1 vài hs trả lời và giải
. AD , AE là các cạnh bên . DE là
thích .
cạnh đáy .
-Nhận xét .
.Góc ADE , góc AED là các góc ở
H
đáy . Góc DAE là góc ở đỉnh .
1
H 2- Tớnh cht :
-Cho hs lm ?2 . (hng dn :
Chng minh ADB = ADC
(c.g.c)) .
-Gi 1 hs ng ti ch trỡnh by .
Gv ghi bng .
-? : Trong tam giỏc cõn , hai gúc
:*CAH cú AH = AC nờn tam giỏc
CAH cõn ti A.Vi :
. AH , AC l cỏc cnh bờn . CH l
cnh ỏy .
.Gúc ACH , gúc AHC l cỏc gúc
ỏy . Gúc HAC l gúc nh .
2- Tớnh cht :
?2 :a)Xột BAD v CAD . Ta cú
AB = AC (gt)
BAD = CAD (gt)
AD l cnh chung
BAD = CAD ( c.g.c )
ABD = ACD(Hai gúc
tng ng)
*nh lớ 1 :Trong tam giỏc cõn , hai
gúc ỏy bng nhau.
-Tr li ( sau khi xem BT *nh lớ 2 :Nu mt tam giỏc cú
44 / 25 SGK ) .
hai gúc bng nhau thỡ tam giỏc ú
l tam giỏc cõn .
-Theo dừi v nhc li .
-Quan sỏt , nhõn xột .
-Theo dừi v nhc li .
-Thc hin cỏ nhõn ?3 .
-1 vi hs tr li .
-Nhn xột .
-Nhn xột .
-Theo dừi vỏ nhc li .
-c bi .
a)ABC cõn ti A nờn B = C
ABC cõn ti B nờn C = A
-Cho hs c 3 h qu cui bi .
-GV nhn mnh li 3 h qu ú .
-c, hiu, ghi nh.
3- Cuỷng coỏ , luyeọn taọp :
2
b)B = C v C = A nờn :
A = B = C = 1800: 3 = 600
*H qu (sgk)
-Cng c: t cỏc cõu hi hs ln lt nhc li nh ngha tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng cõn,
tam giỏc u v cỏc tớnh cht, h qu.
-Luyeọn taọp :
-Cho hs lm BT 47 / 127 SGK .
ỏp ỏn:*Hỡnh 116: ABD cú AB = AD nờn ABD cõn ti A
ACE cú AC = AE nờn ACE cõn ti A
*Hỡnh 117: G = 1800- ( 700 + 400 ) = 700
HIG cú HI = GI nờn HIG cõn ti I
*Hỡnh 118: KMO cú KM = MO nờn KMO cõn ti M
ONP cú ON = PN nờn ONP cõn ti N
MON cú NO = MO nờn MON cõn ti O
4- Hửụựng daón hs t hc nhaứ :
-Xem li bi hc . Nm vng cỏc nh ngha , tớnh cht , h qu .
-Lm cỏc BT 46 , 48 , 49 / 127 SGK .
* Hng dn : BT 49 : a). Mi gúc ỏy l (1800 gúc nh ) : 2
-Tam giỏc bac l tam giỏc gỡ ? vỡ - Suy ngh, tr li.
sao ?
3
NI DUNG GHI BNG
BT 50 / 127 SGK . (Hỡnh 119)
ABC cú AB = AC nờn ABC cõn
ti A .
a)ABC = (1800 1450) : 2
- Gọi 1 học sinh chứng minh tam
giác ABC là tam giác cân.
-Cách tính số đo góc ở đáy của tam
giác cân ?
-Gọi 2 hs lên bảng làm . GV hướng
dẫn hs dưới lớp .
•Chốt lại : Ta đã sử dụng kiến thức
nào để giải bài tốn này ?
HĐ 2 : BT 51 / 128 SGK .
-Goi 1 hs lên bảng vẽ hình .
-Gọi hs nhận xét . GV nhận xét và
sửa sai nếu có .
= 17,50
- Trình bày.
- Trả lời.
-2 hs lên bảng làm .
Những yếu tố nào bằng nhau ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm . GV hướng
dẫn hs dưới lớp .
I
-Cùng giáo viên phân tích
bài .
B
C
a) Xét ∆ABD và ∆ACE, ta có:
AB = AC (gt)
∠A là góc chung
-1 hs lên bảng làm .
AD = AE (gt)
-Nhận xét .
Do đó: ∆ABD = ∆ACE (c.g c)
⇒
∠ABD=∠ACE(2góc tương ứng)
b) Ta có: DC = AC - AD
-Cùng giáo viên phân tích
BE = AB - AE
bài .
Mà AC = AB (gt)
AD = AE (gt)
Nên CD = BE
Xét ∆DBC và ∆ECB , ta có:
⇑
∆ABO vuông tại B có ∠O1 = 600
∆ACO vuông tại C có ∠O2 = 600
AB = AC
⇑
∆ABO = ∆ACO (?)
⇑
Những yếu tố nào bằng nhau ?
-Xem trước bài 7 – Định lí Pytago .
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
NS: 7/01/2016
Tuần 21 Tiết 35
Bài 7 – ĐỊNH LÍ PY-TA-GO
I- Mục tiêu :
1- kiến thức: Phát biểu được định lí Pytago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông . Định lí
Pytago đảo .
2- kĩ năng: Vận dụng được hai định lí trên để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ
dài hai cạnh còn lại . Nhân biết một tam giác là tam giác vuông .
3- thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , tích cực học tập .
II-Chuẩn bị:
1- GV: Thước thẳng , êke , bảng phụ ?2 , ?3 , bài tập 53 sgk .
2- HS : ôn lại bài cũ , thực hiện đầy đủ yêu cầu của giáo viên ở tiết học trước .
III- Tiến trình bài dạy :
1-KTBC:
* Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông nếu biết độ dài hai cạnh ta tính độ dài cạnh còn lại như
thế nào ?
C
Quan sát các nhóm hoạt động .
.Nhận xét .
Theo dõi và nhận xét .
-Giới thiệu định lí Pytago như -Theo dõi , ghi nhớ .
sgk
-Ghi nhớ .
∆ABC vng tại A
⇒BC2 = AB2 + AC2
•Củng cố :
-Thực hiện cá nhân ?3 .
-Cho hs làm ?3 . (bảng phụ) .
-Gọi 2 hs lên bảng làm . GV -2 hs lên bảng làm .
hướng dẫn hs dưới lớp .
-Theo dõi .
-Chốt lại định lí Pytago .
?3:* Hình 124: ∆ABC vng tại B
⇒AC2 = BC2 + AB2
⇒AB2 = AC2 – BC2
x2= 102 – 82 = 100 – 64
= 36 = 62
⇒
x=6
* Hình 125: ∆DEF vng tại D
⇒∠BAC = 900
-Gọi hs nhận xét . GV nhận
xét . (Góc BAC bằng 900 ) .
-Giới thiệu định lí Pytago đảo
như SGK .
3- Củng cố , luyện tập :
-Củng cố: đặt các câu hỏi để hs lần lượt nhắc lại định lí pytago thuận, đảo.
Luyện tập : Bài tập 53 / 131.
Đáp án: *Hình 127a) x = 13
*Hình 127b) x = 5
*Hình 127c) x = 20
*Hình 127d) x = 4
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà :
-Xem lại bài học . Học thuộc nội dung các định lí .
-Làm các BT 54 , 55 /131 SGK .
* Hướng dẫn : BT54: Áp dụng định lí pytago cho tam giác vng ABC , viết cơng thức
tính AC rồi suy ra cơng thức tính AB .
BT55: Áp dụng định lí pytago cho tam giác vng tạo bởi bức tường,
thang và mặt đất.
Gọi chiều cao bức tường là a ta có : a2 = 42 - 12
-Tiết sau luyện tập .
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
6
NS: 7/01/2016
Tuần 21 Tiết 36
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-Đọc bài .
-Theo dõi .
-3 hs lên bảng làm .
-Nhận xét .
-Theo dõi .
-Chốt lại : Định lí Pytago đảo .
HĐ 2 : BT 57 / 131 SGK .
-Hướng dẫn :
+Kiểm tra xem lời giải đúng hay
sai .
+Nếu sai thì sửa lại cho đúng .
-Cho hs hoạt động nhóm .
-Quan sát các nhóm hoạt động .
-Theo dõi và nhận xét . Chốt lại .
HĐ 3 : BT 58 / 132 SGK .
-Hướng dẫn :
-Đọc bài .
-Hoạt động nhóm .
-Đại diện trình bày .
.Nhận xét . Theo dõi .
-Đọc bài .
-Theo dõi
7
42 + 202 = 16 + 400 = 416 dm
tủ là cao nhất ?
Chiều cao từ mặt đất đến trần nhà
+Có thể tính độ dài đoạn thẳng - Lần lượt trả lời các câu là: 21dm =
441 dm
đó như thế nào ?
hỏi của giáo viên.
Vì 416 < 441
+Đoạn thẳng đó phải là bao nhiêu
Nên khi anh Nam dựng tủ cho
thì tủ mới khơng bị vướng ?
đứng, tủ sẽ bị vướng vào trần nhà.
-Gọi 1 hs lên bảng làm . GV -1 hs lên bảng làm .
hướng dẫn hs dưới lớp .
-Gọi hs nhận xét . GV nhận xét .
-Nhận xét .
-Chốt lại : Định lí Pytago thuận .
-Theo dõi .
3- Củng cố , luyện tập :
Ta đã vận dụng những kiến thức nào trong tiết học hơm nay?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà :
-Xem lại các bài tập .
-Đọc phần “ Có thể em chưa biết ” .
-Tiết sau luyện tập tiếp .
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
8
Tuần 22 Tiết 37
B
-Hướng dẫn :
+Tính AC , ta dựa vào tam giác -Theo dõi .
vuông nào có cạnh AC và đã biết
độ dài hai cạnh còn lại .
+Tính BC = BH + HC . Tính
BH , làm tương tự như tính AC .
-Gọi 2 hs lên bảng làm . GV -2 hs lên bảng làm .
hướng dẫn hs dưới lớp .
-Gọi hs nhận xét . GV nhận xét .
-Nhận xét .
-Chốt lại : Định lí Pytago thuận .
-Theo dõi .
HĐ 2 : BT 61 / 133 SGK (bảng
phụ hình 135) .
-Đọc bài .
-Hd :
+Muốn tính độ dài mỗi cạnh của
tam giác ABC , ta xét xem cạnh
đó có nằm trong tam giác vuông -Theo dõi .
H
C
*Áp dụng định lí pytago cho tam
giác vuông AHC, ta có:
AC2 = AH2 + HC2
= 122 + 162 = 144 + 256
= 9 + 25 = 34
-Gọi 3 hs lên bảng làm . GV -3 hs lên bảng làm .
⇒BC= 34
hướng dẫn hs dưới lớp .
-Gọi hs nhận xét . GV nhận xét .
-Nhận xét .
-Chốt lại : Định lí Pytago thuận .
-Theo dõi .
3- Củng cố , luyện tập :
Ta đã vận dụng những kiến thức nào trong tiết học hơm nay?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà :
-Xem lại các bài tập .
-Ơn lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng .
5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tuần 22 Tiết 38
14/01/2016
NS:
Bài 8 – CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VNG
I- Mục tiêu :
1- kiến thức:Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng . Biết vận dụng định
lí Pytago chứng minh hai tam giác vng bằng nhau .
2- kĩ năng : Vận dụng các trường hợp bằng của hai tam giác vng để chứng minh các cạnh ,
các góc bằng nhau .
3- thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , tích cực học tập .
II- Chuẩn bị:
1- GV : Thước thẳng , êke , bảng phụ bài tập ?1 .
2- HS : ơn lại bài cũ , thực hiện đầy đủ u cầu của giáo viên ở tiết học trước .
F
C
A
D c.g.c )
bằng nhau của hai tam giác vuông (3
∆ABC
= ∆DEF(
trường hợp đã biết). GV ghi lại các
Th2: cạnh góc vuông và góc nhọn
trường hợp lên mỗi hình.
-1 vài hs phát biểu .
kề
GV nhấn mạnh lại các trường hợp
E
B
∆ABC = ∆DEF( g.c.g )
F
Th3:
cạnh huyềnC
A
D góc nhọn
B
A
-Cho hs làm ?1 (bảng phụ hình 143 ,
144 , 145) .
-Gọi 3 hs lên bảng làm . GV hướng dẫn
Ta có: Dˆ 1 = DˆA2
C
trường hợp nào bằng nhau nữa không ?
D
DK là cạnh chung
HĐ 2 – Tìm hiểu
vuông
DEK = ∆ vuông DFK
trường hợp bằng ⇒ ∆
nhau về cạnh huyền (cgv-gnkề)
* Hình 145
và cạnh góc
Xét ∆ vuông MOI và ∆ vuông NOI
Ta có: Oˆ 1 = Oˆ 2
OI là cạnh chung
⇒ ∆ vuông MOI = ∆ vuông NOI (chgn)
11
H 2 Trng hp bng nhau v
cnh huyn v cnh gúc vuụng
-a ra bi toỏn di dng hỡnh v v
GT , KL .
B
E
B
AHB = AHC bng 2 cỏch : Cỏch 1 :
Cnh huyn cnh gúc vuụng .
Cỏch 2 : Cnh huyn gúc nhn .
-Gi 2 hs lờn bng lm . GV hng dn
hs di lp .
-Gi hs nhn xột . GV nhn xột . Cht
li .
C D
A
-Theo dừi bi toỏn .
GT : ABC , gúc A =
900
DEF , gúc D =
900
BC = EF , AC =
DF
KL : ABC = DEF
-Theo dừi .
- Chỳ ý , hiu , trỡnh
by
-1 vi hs phỏt biu .
F
GT ABC , A = 900
DEF , D = 900
-Nhn xột . Theo AHB v AHC , cú :
dừi .
AB = AC (gt)
B = C (gt)
AHB = AHC (Cnh huyn gúc
nhn . )
3- Cuỷng coỏ , luyeọn taọp :
Phỏt biu tt c cỏc trng hp bng nhau ca hai tam giỏc v ca hai tam giỏc vuụng.
12
4- Höôùng daãn hs tự học ở nhaø :
-Xem lại bài học . Học thuộc 4 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông .
-Làm các BT 63 /136 SGK .
A
* Hướng dẫn : BT 63 :
B
H
C
Chứng minh ∆AHB = ∆AHC .
-Tiết sau luyện tập .
5- rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tuần 23 Tiết 39
21/01/2016
sa sai nu cú .
-c bi .
-1 hs lờn bng lm .
BT 63 / 136 SGK .
A
-Nhn xột .
A
-Theo dừi .
AH = AC
AHB = AKC (?)
B
H
GT
ABC cõn ti A
AH BC ( H BC )
KL
a) BH = HC
-Gi 1 hs lờn bng lm . GV
hng dn hs di lp .
-1 hs lờn bng lm .
-Cht li : Cỏc trng hp bng
-Theo dừi .
nhau ca hai tam giỏc vuụng .
H 2 : BT 64 / 136 SGK .
- Nhc li cỏc trng hp bng
- Tr li .
nhau ca hai tam giỏc vuụng ?
- Gi vi hs ln lt c li .
- c bi .
- hai tam giỏc vuụng ABC v
DEF bng nhau khi cú , A = D =
- Suy ngh , tr li .
900
AC = DF . Thỡ cn thờm mt iu
kin no na ?
-Theo dừi .
- Nhn xột , ghi im .
- Chỳ ý , hiu .
-Cht li : Cỏc trng hp bng
- Ghi nh .
nhau ca cỏc tam giỏc vuụng .
3- Cuỷng coỏ , luyeọn taọp :
14
B
H
Tiết học hôm nay ta đã vận dụng kiến thức gì?
4- Höôùng daãn hs tự học ở nhaø :
-Xem lại các bài tập .
-Ôn lại 4 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông .
5- rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tuần 23 Tiết 40
21/01/2016
NS:
LUYỆN TẬP(TT)
I- Mục tiêu :
1- kiến thức: Khắc sâu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông .
2- kĩ năng : Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau , qua đó chỉ ra hai cạnh bằng nhau , hai
góc bằng nhau . Luyện vẽ hình và trình bày lời giải .
3- thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , tích cực học tập .
II- Chuẩn bị:
1- GV : Thước thẳng , êke , bảng phụ bài tập 66 .
2- HS : ôn lại bài cũ , thực hiện đầy đủ yêu cầu của giáo viên ở tiết học trước .
III- Tiến trình bài dạy :
1- KTBC:
* KTBC: Không
* Đặt vấn đề : Ở tiết học trước ta đã biết được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông,
được củng cố lí thuyết thông qua các bài tập. Ở tiết học này ta sẽ tiếp tục giải một số bài tập phức
tạp hơn nhằm khắc sâu kiến thức .
2- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
AH = AC
⇑
Phân tích bài.
Phân tích bài.
15
H
C
a)Xét hai tam giác vuông : ∆AHB
và ∆AKC , có :
Những yếu tố nào bằng nhau ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm . GV
hướng dẫn hs dưới lớp .
b). AI là tia phân giác của góc A .
⇑
∠KAI = ∠HAI
⇑
∆KAI = ∆HAI (?)
⇑
Những yếu tố nào bằng nhau ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm . GV
hướng dẫn hs dưới lớp .
-Chốt lại : Các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vng .
HĐ 2 : BT 66 / 137 SGK .
Tìm các tam giác bằng nhau trên
⇒∠KAI = ∠HAI(Hai góc t- ứng)
⇒AI là tia phân giác của góc A .
-Theo dõi .
-Đọc bài .
BT 66 / 137 SGK .
*Xét hai tam giác vng : ∆ADM
và ∆AEM, có :
-Theo dõi .
AM là cạnh chung.
+Xét từng cặp tam giác .
∠DAM =∠EAM(gt)
+Dự đốn .
⇒
∆ADM = ∆AEM(Cạnh huyền –
+Kể ra các yếu tố bằng
góc nhọn).
nhau .
*Tương tự :
∆BDM = ∆CEM(Cạnh huyền –
-Hoạt động nhóm .
cạnh góc vng).
.Thảo luận .
∆ABM = ∆ACM(c.c.c)
.Đại diện trình bày .
.Nhận xét .
-Theo dõi .
Quan sát các hoạt động .
Theo dõi và nhận xét .
-Chốt lại : Các trường hợp bằng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HĐ 1 –Thông báo nhiệm
vụ (treo bảng phụ hình 149 )
-Thông báo : Cho trước hai
cọc A , B trong đó ta chỉ
nhìn thấy cọc B nhưng
không đến được cọc B . Vậy
hãy tìm cách xác định
khoảng cách AB giữa hai
chân cọc .
-Gợi ý : Dựng lên hai tam
giác bằng nhau , trong đó
tam giác thứ nhất có cạnh là
AB , tam giác thứ hai có
một cạnh bằng AB mà cạnh
đó ta hoàn toàn có thể đo
được độ dài của nó .
-? : Dựng hai tam giác
thường bằng nhau hay hai
tam giác vuông bằng nhau
dễ hơn ?
HĐ 2 – Hướng dẫn cách
làm .
-Dùng giác kế vạch đường
thẳng xy ⊥ AB tại A ( Nếu
hs không nhớ thì GV hướng
dẫn lại cách dùng giác kế ) .
-Đặt giác kế sao cho mặt
đĩa tròn nằm ngang và tâm
giác kế nằm trên đường
-Cùng GV thực
hành trên lớp .
A
D
y
2
C
m
17
thẳng hàng với hai khe hở ở
thanh quay .
-Dùng giác kế vạch đường thẳng xy ⊥ AB tại A.
-Cố định mặt đĩa , quay -Cùng GV thực
-Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm ngang và
thanh quay 900 và điều hành trên lớp .
tâm giác kế nằm trên đường thẳng đi qua A .
chỉnh cọc thẳng hàng với hai
-Đưa thanh quay về vị trí 0 0 và quay mặt đĩa cho
khe hở ở thanh quay .
cọc B thẳng hàng với hai khe hở ở thanh quay .
*Khi đó , đường thẳng đi -Ghi nhận .
-Cố định mặt đĩa , quay thanh quay 90 0 và điều
qua A và chân cọc chính là
-Bằng cách giống đường -Ghi nhận , hiểu.
thẳng , chọn điểm C trên tia
Dm sao cho B , E , C thẳng
hàng . ( Điểm C nằm trên tia
Dm là điểm mà tại đó khi
nhìn cọc B thì bị cọc E che
khuất hồn tồn ) .
- Cho hs xem lại phát họa -Xem lại hình vẽ ,
suy nghĩ .
hình 150 / 138 SGK .
-? : Trong hình vẽ có các -Trả lời .
tam giác nào bằng nhau ? Vì
sao ?
-? : Vậy muốn biết AB dài -Trả lời .
bao nhiêu thì ta có thể đo
đoạn nào ?
-Chốt lại : Ta có thể biết độ -Theo dõi .
dài một đoạn thẳng ( mà
khơng trực tiếp đo được )
bằng cách dựng lên hai tam
giác bằng nhau.
3- Củng cố , luyện tập : Đại diện nhóm lên thực hiện trên lớp.
.4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà :
-Xem lại cách làm ( hệ thống lại các bước ) .
-Tiết sau ra ngồi trời thực hành .
Mỗi tổ chuẩn bị : -3 cọc tiêu , mỗi cọc dài 1,2 m .
-1 sợi dây dài 10 m .
-1 thước cuộn 10 m .
5- rút kinh nghiệm - Bổ sung:
18
thực hành của tổ về phân
công nhiệm vụ và chuẩn
bị dụng cụ .
-Yêu cầu các tổ đưa ra
dụng cụ để GV kiểm tra
cụ thể .
( Tổ nào chuẩn bị đầy
đủ , tổ nào còn thiếu )
HĐ 2 – Thực hành:
-Dẫn hs (có mang dụng
cụ) đến các địa điểm đã
chuẩn bị .
-Phân công vị trí từng tổ
(nên bố trí hai tổ cùng làm
một cặp điểm AB để đối
chiếu kết quả) .
-Cho hs các tổ bắt đầu
thực hành .
(Đối với hai tổ cùng làm
một cặp điểm AB nên
chọn 2 điểm E1 , E2 trên
hai tia đối của góc A)
HOẠT ĐỘNG
CỦA HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
BÁO CÁO THỰC HÀNH
-Báo cáo kết quả
A
D
y
2
C
m
19
-Theo dõi , kiểm tra kỹ
năng thực hành của các tổ
và đồng thời nhắc nhở ý
thức kỷ luật , hướng dẫn
thêm .
-Thực hành dưới sự
theo dõi , kiểm tra
nhắc nhở , hướng
dẫn của GV .
-Nộp báo cáo .
Xét hai tam giác vng : ∆AEB và ∆DEC , có :
AE = DE (Theo cách xác định thực tế)
∠AEB = ∠DEC (Hai góc đối đỉnh)
∆AEB = ∆DEC(g.c.g).
⇒DC = AB (Hai cạnh tương ứng)
I- Mục tiêu :
1- kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức về tổng 3 góc của một tam giác , các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác . Hệ thống lại các kiến thức về tam giác cân , tam giác đều , tam giác
vuông , tam giác vuông cân .
2- kĩ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình , tính toán , chứng minh .
Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình , tính toán , chứng minh , ứng dụng .
3- thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận, có ý thức trong học tập .
II- Chuẩn bị:
1- GV : Thước, êke, bảng phụ bài tập 67,68,bảng phụ ghi “ các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác ”
2- HS : Ôn lại lý thuyết.
III- Tiến trình bài dạy :
1- KTBC: Không
* Đặt vấn đề : Ta đã biết được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác , hai tam giác vuông.
Ở tiết học này ta sẽ cùng ôn lại các kiến thức đó thông qua việc vận dụng chúng vào các bài tập cụ
thể.
2- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HĐ 1 – Ôn tập về tổng 3
góc của một tam giác .
-Vẽ một tam giác ABC lên
bảng . Dựa vào đó , GV đặt
ra một số câu hỏi và yêu
cầu như sau :
+Hãy phát biểu định lý về
tổng 3 góc của một tam
giác . Nêu công thức minh
họa theo hình vẽ .
+Hãy phát biểu định lý về
góc ngoài của tam giác .
- Phát biểu , nêu công
ngoài của tam giác.
thức .
- Tính chất ở câu b được suy ra từ định lí tam
giác vuông.
- Tính chất ở câu c được suy ra từ định lí tam
- Phát biểu , nêu công
giác đều.
thức .
- Tính chất ở câu d được suy ra từ định lí tam
giác đều.
* BT67/141:
-Theo dõi , khắc sâu kiến - Câu 1 đúng.
thức .
- Câu 2 đúng.
- Câu 3 đúng.
-Đọc bài .
- Câu 4 sai.
- Câu 5 đúng.
-2 hs đứng tại chỗ trả lời - Câu 6 sai.
-Theo dõi .
-Đọc bài . Hoạt động
nhóm .
.Thảo luận .
.Đại diện trình bày .
.Nhận xét .
-Thực hiện theo yêu cầu .
21
toán .
-Gọi hs nhận xét . GV nhận
xét và sửa sai nếu có .
-Hướng dẫn :
AD ⊥ a
⇑
0
∠H1 = ∠H2 = 90
⇑
∆ABH = ∆ACH (?)
⇑
+ AB = AC
+ AH chung
Cần chứng minh :
+∠A1 = ∠A2
⇑
∆ABD = ∆ACD (?)
⇑
Những yếu tố nào bằng
nhau ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm .
GV hướng dẫn hs dưới lớp
2 – Ôn tập về các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác .
a) Lý thuyết: (sgk)
-Quan sát .
-Phát biểu .
⇒AD ⊥ a
-Đọc bài .
Lên bảng .
-Theo dõi .
-Thực hiện theo yêu cầu .
22
•Chốt lại : Các trường hợp - Chú ý , hiểu .
bằng nhau của hai tam giác
.
3- Củng cố , luyện tập : Ta đã ơn tập được những kiến thức gì?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà :
-Xem lại lý thuyết và các bài tập .
-Tiết sau ơn tập chương tiếp theo .
5- rút kinh nghiệm - Bổ sung:
NS: 18/02/2016
Tuần 25 Tiết 44
ƠN TẬP CHƯƠNG II (TT)
I- Mục tiêu :
1- kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức về tổng 3 góc của một tam giác , các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác . Hệ thống lại các kiến thức về tam giác cân , tam giác đều , tam giác
vng , tam giác vng cân .
2- kĩ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tốn vẽ hình , tính tốn , chứng minh .
hệ thống lại .
HĐ 2 – Bài tập:
b) Bài tập:
*BT 70 / 141 SGK .
-Đọc bài .
-Goi 1 hs lên bảng vẽ hình -1 hs lên bảng làm .
23
v ghi GT , KL ca bi
toỏn .
-Gi hs nhn xột . GV nhn
xột v sa sai nu cú .
-Hng dn :
a). AMN cõn ti A
AM = AN
AMB = AMC (?)
Nhng yu t no bng
nhau ?
b).
BH = CK
ABH = ACK (?)
Nhng yu t no bng
nhau ?
c).
tớch bi.
- Cựng
- 1 hs lờn bng trỡnh by .
AH = AK
-Theo dừi, cựng GV phõn
tớch bi. - Cựng
- 1 hs lờn bng trỡnh by .
OBC cõn ti O
-Theo dừi, cựng GV phõn
tớch bi.
Cựng
- 1 hs lờn bng trỡnh by .
B2 = C2
B2 = B1 (?)
C2 = C1 (?)
HBM = KCN (?)
H
K
B
vuụng ABH = vuụng ACK
(ch-cgv)
AH = AK (hai cnh tng ng)
d/ BHM = CKN (cmt)
B2 = C 2 (hai gúc tng ng)
B 2 = B3
(hai gúc i nh)
C 2 = C 3
Nờn B = C
M
-Sau khi hng dn tng
cõu , GV yờu cu hs trỡnh
by li gii . Cỏc hs khỏc
nhn xột . GV chnh sa nu
cũn sai sút .
3- Cuỷng coỏ , luyeọn taọp :
3
Ta ó ụn c nhng kin thc no?
4. Hng dn hs t hc nh:
24
3
OBC cõn ti O