16 cac dang bai tap ve song am p1 giai btap _LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2018 TRÊN MOON.VN - Pdf 43

COMBO VẬT LÍ 12 (Online) – Thầy Đặng Việt Hùng

Chuyên ñề : Sóng cơ học

Bài tập trắc nghiệm (Luyện thi THPTQG)

16. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ SÓNG ÂM (P1)
Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Một số công thức cần lưu ý :
- Công thức tổng quát : L2 − L1 = 20.lg

R1
P
+ 10.lg 2
R2
P1

I2
R
= 20.lg 1
I1
R2
- Đặt n nguồn âm giống nhau cùng công suất P0 thì công suất nguồn coi là P = nP0
- Nếu công suất nguồn ầm không đổi thì L2 − L1 = 10.lg

Câu 1: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng. Có hai điểm A, B nằm trên
cùng đường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn. Mức cường độ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB.
Bỏ qua hấp thụ âm, mức cường độ âm tại trung điểm AB là
A. 40 2 dB.



LA
2
4πSB
SB 100
 SB  10

Gọi I là trung điểm AB
Khoảng cách từ S đến điểm I là : SI =

SA − SB
= 49,5SA
2

2

SB2 10LI
 1  10I
LI
40812,16
⇒ 2 = LB ⇔ 
= 4,6B = 46dB . Chọn C.
 = 108 ⇔ 10 = 40812,16 ⇒ L I = log10
SI
10
49,5




2

L
d2
10LN '
1000
 1  10 N '
⇒ M 2 = LM ⇒   =
⇔ 10LN ' =
⇒ L N ' ≈ 1,1B = 11dB . Chọn C.
3
MN
10
10
81
9

Câu 3: Mức cường độ âm do một nguồn âm S gây ra tại một điểm M là L. Nếu tiến thêm một khoảng d = 50
m thì mức cường độ âm tăng thêm 10 dB. Khoảng cách SM là
A. 73,12 cm.
B. 7,312 m.
C. 73,12 m.
D. 7,312 km.
R
R1
R1

= 10 .
HD: Ta có: L 2 − L1 = 20 log 1 ⇔ 10 = 20 log
R2


HD: Chọn OB = 1 ⇒ OA =
Ta có :

B.

9
4

C.

27
8

D.

32
27

2
3

OA 2 10LB
4 10LA − a
1
4
9
=

=


HD: Ta có: L 2 − L1 = 10 log

C. 10 10 .

D. 10

I2
I
I
⇒ 15 = 10 log 2 ⇔ 2 = 101,5 = 10 10 . Chọn C.
I1
I1
I1

Câu 6: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường
thẳng đi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn
lần. Nếu mức cường độ âm tại A là 60 dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48 dB
B. 15 dB
C. 20 dB
D. 160 dB
2

2

L
L
P
 OA  10 B

D. 89 dB
HD: Ta có sau 6 m thì: P ' = ( 0,95 ) P = 0,956.10 = 7, 35 W .
6

Cường độ âm I ' =

P'
P'
7, 35
=
=
.
2
S 4πR
4π.36

Do đó mức cường độ âm tại điểm cách 6 m là: L ( dB ) = 10 log

I'
= 102 dB . Chọn A.
I0

Liên hệ ñăng kí COMBO VẬT LÍ 12 (Online) : www.facebook.com/ngankieu0905 (Facebook : Ngân Kiều)


COMBO VẬT LÍ 12 (Online) – Thầy Đặng Việt Hùng

Chuyên ñề : Sóng cơ học

Câu 8: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng

và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.
A. 10000 lần
B. 1000 lần
C. 40 lần
D. 2 lần .
I
I
I
HD: Ta có: L N − L M = 10 log N ⇔ 40 = 10 log N ⇒ N = 104 = 10000 . Chọn A.
IM
IM
IM
Câu 10: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l =
126,8 m thì thấy cường độ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là
A. 300 m
B. 200 m
C. 150m
D. 100m.

( R − 126,8 ) ⇔ ( R − 126,8) = 1 ⇔ R − 126,8 = 1 ⇔ 1 − 126,8 = 1 .
I
HD: Ta có: 1 =
I2
R2
R2
3
R
R
3
3

= 2 ⇔ I 2 = 16,2W / m 2 . Chọn D.
I2 A 2

Câu 13: Cường độ âm thanh nhỏ nhất mà tai người có thể nghe được là 4.10-12 W/m2. Hỏi một nguồn âm có
công suất 1 mW thì người đứng cách nguồn xa nhất là bao nhiêu thì còn nghe được âm thanh do nguồn đó
phát ra. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng, coi sóng âm là sóng cầu.
A. 141 m.
B. 1,41 km.
C. 446 m.
D. 4,46 km.
HD: Ta có :

P
10−3
=
I

= 4.10−12 ⇔ d = 4460m = 4, 46km . Chọn D.
4πd 2
4πd 2

Liên hệ ñăng kí COMBO VẬT LÍ 12 (Online) : www.facebook.com/ngankieu0905 (Facebook : Ngân Kiều)


COMBO VẬT LÍ 12 (Online) – Thầy Đặng Việt Hùng

Chuyên ñề : Sóng cơ học

Câu 14: Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng là d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa
nguồn âm thêm một khoảng 20 m thì cường độ âm giảm chỉ còn bằng I/4. Khoảng cách d là

0, 375
đạt giá trị lớn nhất khi k = 0 ⇒ λ = 0, 75 m . Chọn D.
k + 0, 5

Câu 16: Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi mà mức
cường độ âm bằng không cách nguồn
A. ∞
B. 3162 m
C. 158,49 m
D. 2812 m.
R
R
HD: Ta có: L A = L A − L B = 20 log B ⇔ 24 = 20 log B ⇔ R B = 101,2.R A == 158, 49 m .
RA
RA
Chọn C.
Câu 17: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn
âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại
B là
A. 28 dB
B. 36 dB
C. 38 dB
D. 47 dB.
OB − OA
HD: Vì A, B nằm hai bên nguồn O nên OM =
.
2
( B và M nằm cùng phía vì L A > L M )
OM
= 6 ⇒ OM = 2OA ⇒ OB = 5OA

Chuyên ñề : Sóng cơ học

RM
50,5R A
= 20 log
⇒ L M = 60 − 20 log 50,5 = 26 dB . Chọn C.
RA
RA

Câu 19: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau là 40 dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là
A. 102.
B. 4.103.
C. 4.102.
D. 104.
I
I
I
HD: Ta có: L A − L B = 10 log A ⇒ 40 = 10 log A ⇒ A = 104 . Chọn D.
IB
IB
IB
Câu 20: Mức cường độ âm tại vị trí cách loa 1 m là 50 dB. Một người xuất phát từ loa, đi ra xa nó thì thấy:
khi cách loa 100 m thì không còn nghe được âm do loa đó phát ra nữa. Lấy cường độ âm chuẫn là I0 = 10-12
W/m2, coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. Xác định ngưỡng nghe của tai người này.
A. 25 dB
B. 60 dB
C. 10 dB.
D. 100 dB
HD: Ta có :


C. 46 dB.
D. 160 dB
HD: Ta có :

P
P1 10L1
1 104
L
=
I
.10

=

=
⇔ L 2 = 4,6B = 46dB . Chọn C.
o
4πd 2
P2 10L2
4 10L2

Câu 22: Nguồn âm đặt tại O có công suất truyền âm không đổi. Trên cùng nửa đường thẳng qua O có ba
điểm A, B, C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm
tại A là b (B); mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3b (B). Biết 4OA = 3OB. Coi sóng âm
là sóng cầu và môi trường truyền âm đẳng hướng. Tỉ số

A.

346
56

.10

=

=

= a ⇔ 10a =
o


LA
LA
2
4πd
16 10
16 10
9
 OB  10
2

HD: Ta có :
2

L
10LA
OC
256
 OC  10 A
⇒
= 102a =

nP
nOA 2
103 n  4 
4πd 2
10LO
2
OM

⇒ cần tăng thêm 3 nguồn âm. Chọn B.
Liên hệ ñăng kí COMBO VẬT LÍ 12 (Online) : www.facebook.com/ngankieu0905 (Facebook : Ngân Kiều)


COMBO VẬT LÍ 12 (Online) – Thầy Đặng Việt Hùng

Chuyên ñề : Sóng cơ học

Câu 24: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt
cầu tâm S bán kính d. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai điểm A cách nguồn
âm S 100 m, mức cường độ âm là 20 dB. Xác định vị trí điểm B để tại đó mức cường độ âm bằng 0.
A. 1000m.
B. 100 m.
C. 10 m.
D. 1 m.
2

HD: Ta có :

L
P
1

P
= 10L Io
4πd 2
 AB 

2

10LC

 AB 

2

102

AB

1

Khi P = P1 ⇒ 
=
⇔ AB = 100AC
 = L ⇔
 = 6 ⇔
AC 100
 AC  10
 AC  10
B

 AB 

2

L
3
OM
1
 OM  10 N
 OM  10
=

=

=
⇔ ON = 100OM ⇒ MN = ON − OM = 99OM
⇒



LM
7
ON 100
 ON  10
 ON  10

Chuyển nguồn âm sang M, gọi I là trung điểm của MN
2

2

L


L
3
P
1
 OA  10 B 10
L
Ta có :
=
I
.10

=
=
= ⇔ OB = 10OA
o


LA
4
2
4πd
10 10
 OB  10

Chọn OB = 1 ⇒ OA = 10 ⇒ OM = AM 2 + OA 2 =
2

(


P
= 0,022
4πR 2

Sau khi hao hụt : I ' = I.0,95.106
Mức cường độ âm : L = log

I'
= 10, 21B . Chọn B.
Io

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Liên hệ ñăng kí COMBO VẬT LÍ 12 (Online) : www.facebook.com/ngankieu0905 (Facebook : Ngân Kiều)




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status