ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 1
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
I. Định nghĩa.
Giả sử hàm số f xác định trên tập K K . Khi đó:
a) Nếu tồn tại một điểm x0 K sao cho f x f x0 , x K thì số M f x0 được gọi là giá trị
lớn nhất của hàm số f trên K. Kí hiệu: M max f x .
xD
b) Nếu tồn tại một điểm x0 K sao cho f x f x0 , x K thì số m f x0 được gọi là giá trị
nhỏ nhất của hàm số f trên K. Kí hiệu: m min f x .
xD
II. Nhận xét.
1.Như vậy để có được M (hoặc m) là giá trị lớn nhất (giá trị nhỏ nhất) của hàm số f trên K ta phải chỉ
ra được :
a) f x M ( hoặc f x m ) với mọi x K .
b) Tồn tại ít nhất một điểm x0 K sao cho f x0 M ( hoặc f x0 m ).
b
đồng thời bằng giá trị cực tiểu của hàm
2a
b
đồng thời bằng giá trị cực đại của hàm
2a
b
.
2a
b) Xét trên tập K hàm số bậc ba y ax 3 bx 2 cx d không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất.
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 2
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
c
ax b
c) Xét trên K \ hàm số y
không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
cx d
2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
Ta có: y f ( x ) liên tục và luôn nghịch biến trên a; b x a; b thì f (b) f ( x) f ( a) .
Suy ra hàm số y f ( x ) đạt giá trị lớn nhất tại điểm x a .
3
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 12 x 2 trên đoạn 1;4 là
A. 13.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
B. 2.
C. -14.
D. 18.
x 2
. Do x 1; 4 nên x 2 .
Ta có y 3x2 12 . Cho y 0 3x 2 12 0
x 2
y 1 13, y 2 18, y 4 14 . Vậy min y y 4 14 .
[1;4]
3
Trang 3
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
x3
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 3x trên đoạn 0; 2 .
3
2
5
2
B. max y ; min y 0.
A. max y ; min y .
0;2
0;2
0;2
3
3
3 0;2
5
C. max y 9; min y .
D. max y 9; min y 0.
0;2
0;2
B. .
C. .
3
6
6
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
Ta có: y x 2 x 2 ;
y 0 x 1 x 2 (loại).
1
1
5
1
y ; y 1 ; y 2 ;
6
6
3
2
1
Vậy max y y 1 .
1
6
;2
1
2 ;2 là
D.
13
3
37
; min y 4 .
8 1 ;3
D. max y 4; min y 8 .
2
2
1
2 ;3
1
2 ;3
1
2 ;3
37
.
8
1
2 ;3
1
Do y 2 8 ; y ; y 3 4 nên max y 4; min y 8 .
1
1
7
2
2 ;3
2 ;3
2
3
Câu 7.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 x 2 5 x 1 trên đoạn 2;2 .
3
2
29
251
1
A. min y .
B. min y 3 .
C. min y
.
D. min y .
2;2.
3
Câu 8. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x 2 9 x 35
trên đoạn 4;4 là:
A. M 40; m 41 .
B. M 40; m 8 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
Hàm số liên tục trên đoạn 4;4
C. M 41; m 40 .
D. M 15; m 8 .
x 3
y 3 x 2 6 x 9 . y 0 x 2 2 x 3 0
x 1
Ta có y 4 41 ; y 4 15 ; y 1 40 ; y 3 8
Vậy M max y 40 và m min y 41 .
[ 4;4]
[ 4;4]
3
2
Câu 9.Hàm số y x 2x 7x 5 có giá trị nhỏ nhất là m và giá trị lớn nhất là M trên đoạn [1;3].
Khi đó tổng m + M bằng
3
7
257
257
338
y(1) 3 , y(3) 7 , y ( )
; M 3 m M
.
m
3
27
27
27
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 5
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 10.Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số y 2 x 3 3 x 2 1 trên đoạn
1
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 2 x 2 – 7 x 1 trên đoạn 0; 2 là:
A. 1 .
B. 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
Xét hàm số f x x3 2 x 2 – 7 x 1
C. 3 .
D. 4 .
x 1(n)
Ta có: f '( x) 3 x 2 4 x - 7 . f '( x) 0 3x 2 4 x - 7 0
7
x
(l )
3
f (0) 1, f (2) 3, f (1) 3.
Vậy: max f ( x) 3.
[0;2]
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của hàm y f ( x ) 2 x 3 3x 2 12 x 2 trên đoạn 1;2 .
A. max y 6 .
-1;2
B. max y 10 .
1;2
x 1 0;38
y 0 0; y 1 2 ; y 38 54758 .
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 6
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
Vậy m 2
3
2
Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x x 8x trên đoạn [1;3] .
A. max y 4 .
B. max y 8 .
[1;3]
[1;3]
D. max y
C. max y 6 .
[1;3]
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
x 0
Ta có : y 3 x 2 6 x . Khi đó y 0
x 2
C. 3.
D. 0.
Xét x 1;3 : ta có x 0 (loại ); x 2 ( nhận).
Ta có : y 1 1 ; y 2 1 ; y 3 3 .
Suy ra M 3; m 1 . Do đó : T 2 .
Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x 1 trên đoạn [0 ; 2]
A. max y 3 và min y 1 .
B. max y 1 và min y 1 .
0 ; 2
0 ; 2
0 ; 2
C. max y 3 và min y 1 .
0 ; 2
0 ; 2
0 ; 2
D. max y 9 và min y 3 .
Câu 17. Trên đoạn 1;1 , hàm số y
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 7
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
Ta có y 4 x 2 4 x 1.
1
y 0 4 x 2 4 x 1 0 x .
2
17
22
8
1
Vậy y 1 , y 1 , y .
6
3
3
2
Câu 18. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x 3 3 x 2 12 x 2 trên
đoạn 1;2 . Tìm tổng bình phương của M và m
A. 250 .
B. 100 .
x 0(N)
y ' 0 3x 2 6 x
.
x 2(L)
y (1) 4 a , y ( 1) 2 a , y (0) a .
Trên đoạn 1;1 thì giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2 .
Suy ra min y y (1) 4 a 2 a 6 .
Câu 20. Hàm số y x 3 m 2 1 x m 1 đạt GTNN bằng 5 trên 0;1 . Khi đó giá trị của m là
A. 5.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
Ta có y 3x 2 m 2 1 0 với mọi x 0;1 nên hàm số luôn đồng biến trên 0;1.
Vì hàm số đã cho là hàm đa thức, liên tục trên 0;1 nên min y y 0 m 1.
x0;1
Ta cho m 1 5 m 4.
Vậy m 4 thỏa mãn.
Câu 21. Cho hàm số y x3 3 x 1 . Tìm tìm tập hợp tất cả giá trị m 0 , để giá trị nhỏ nhất của hàm
số trên D m 1; m 2 luôn bé hơn 3 là
A. 0;1 .
1
B. ;1 .
2
C. ;1 \ 2 .
m 2
m1;m 2
Kết hợp điều kiện . Suy ra m 0;1 .
Câu 22. Cho hàm số y x 4 2 x 2 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;2
A. min y 2 .
B. min y 2 .
1;2
C. min y 1 .
1;2
D. min y 1 .
1;2
1;2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
Ta có : +) y ' 4 x 3 4 x , y ' 0 4 x 3 4 x 0 x 0
+) y 0 1 , y 1 2 , y 2 23
Vậy min y 1
1;2
Câu 23. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên
2
Khẳng định nào sau đây là sai?
f x f 2 .
A. max
2;2
f x f 1 .
C. min
2;2
.
f x f 2 .
B. max
2;2
Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x 5 trên đoạn 1; 2 bằng?
A. 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
B. 2 .
C. 3 .
D. 5 .
x 0
y x4 4 x 2 5 suy ra y / 4 x3 8x . Ta có y / 0
.
x 2
y 1 2 , y 0 5 , y 2 1 , y 2 5 . Vậy GTNN là 1 .
Câu 26. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y
3x 1
trên đoạn 0;2
x 3
1
1
A. .
B. -5.
Chọn đáp án D.
TXĐ: D \ 0 .
Ta có y
1
0 , x 0 .
x2
Hàm số đồng biến trên 2; 1 và y 2
Vậy min y
2;1
9
, y 1 5 .
2
9
.
2
Câu 28.Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y
x 1
trên đoạn 1;3 là:
2x 1
A. GTNN bằng 1; GTLN bằng 3.
B. GTNN bằng 0; GTLN bằng
Phần Hàm số - Giải tích 12
2
.
7
Vậy GTNN bằng 0; GTLN bằng
Câu 29. Cho hàm số y
2
.
7
x 1
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
2x 1
A. min y 1 .
B. max y 2 .
x 1;2
C. max y 0 .
x0;1
D. max y
A. .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
+ TXĐ: D R \ 1.
+ y'
3
1 x
2
2x 1
trên đoạn 2;3 bằng:
1 x
B. 5
C. 3
D.
3
4
D.
1
2
1
y 0 , y 2 5
3
Suy ra max y 5 .
0;2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 11
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 32. Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y
[1;4]. Tính giá trị biểu thức d M m.
A. d 3.
B. d 4.
C. d 5.
x3
trên đoạn
2x 1
D. 1 .
3
0 x 0; 2 .
2
x 1
f x đồng biến trên 0; 2 M
f x
C. 1 .
x2
trên
x 1
max f x f 2 0 , m min f x f 0 2 .
0;2
0;2
Vậy M .n 0
x2 1
Câu 34.Gọi Q là giá trị lớn nhất và K là giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên đoạn 1; 2 . Khi
x 1
24Q 27 K
x 1 2
K y (1) 1
y ' đồng biến trên [1; 2] nên
5.
Q y (2) 3
Suy ra
24Q 27 K
3927
1997
.
2
2
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 m 2 1 x m 1 đạt GTNN bằng 5
trên 0;1 .
A. 5 .
B. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
y 3 x 2 m2 1 0, x .
C. 1; 2 .
B. m 3 .
Ta có: D \ m và y
m2 1
x m
2
C. m 1 .
D. Không tồn tại.
0, x D .
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số y
mx 1
trên đoạn [1; 2] bằng 2 khi và chỉ khi
xm
m 1
y 1 2
2
1 m
m3
m 2 1
x m
2
D. m
3
.
4
0 với mọi x m .
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
Do đó trên đoạn 2;4 hàm số nghịch biến. Suy ra f 2 f 4 .
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;4 là f 2
2m 1
.
2m
2m 1
3
2 2m 1 4 2 m m .
2m
4
Lưu ý. Nếu m 2;4 thì hàm số không có giá trị lớn nhất.
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
Nếu m 3 0 m 3 thì hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó, do đó GTNN
m3
1m 03
của hàm số trên đoạn 1;2 là f (2)
3
Vậy m 1
x m2 m
Câu 39. Giá trị tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên đoạn 0;1 bằng 2 là:
x 1
1 21
1 21
,m
.
A. m 1, m 2 .
B. m
2
2
C. Không có giá trị m
D. m 1, m 2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
+ D R \ 1.
2
+ Theo yêu cầu đề bài ta có: Min y 2 m 2 m 2 m 2 m 2 0
.
0;1
m 2
mx 5
Câu 40. Tìm m để hàm số f x
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 bằng 7.
xm
A. m 2 .
B. m 0 .
C. m 1 .
D. m 5 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
mx 5
m( x m) mx 5 m 2 5
f x
f ' ( x)
0x m.
2
2
xm
x m
x m
Nên giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;1 là
f (1)
m5
[ 1;0]
Câu 42. Giá trị lớn nhất của hàm số y
A. 0.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
B. 1.
2mx 1
1
trên đoạn 2;3 là khi m nhận giá trị
mx
3
C. 5.
D. 2.
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 14
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Ta có: y
2m 2 1
m x
max y y 3
D. m 0 .
2
x 2 1 .
1
1
Xét hàm số y x
trên 1, 2 , ta có y 1
2
2
x2
x 2
x 2
x 3 1, 2
2
y 0 x 2 1 0
x 1 1, 2
9
Mà y 1 0 và y 2 . Do đó min y 0 . Vậy m 0 .
1,2
4
4
Câu 44. Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
trên đoạn 0;4 .
x 1
24
24
.
5
Vậy min y 3 .
0;4
Câu 45. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x 1
26
.
5
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
A.
B.
Hàm số y 2 x 1
Ta có y 2
10
.
3
1
trên đoạn 1; 2 bằng
2x 1
.
2
2 x 1
x 1 1; 2
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 15
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
10
26
10
; y 2
nên min y .
1;2
3
5
3
x2 5
Câu 46. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
5
1
Do đó ta có: f 1 2 , f 0 , f 5 10 , f 2
3
5
Vậy min y 10 .
x0;2
Câu 47. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x2 3
trên đoạn 2; 4 .
x 1
19
.
B. min y 3 .
3
[2;4]
[2;4]
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
2 x x 1 x 2 3
x2 2 x 3
Ta có : y
.
2
2
x 1
13
.
2
B. 3.
C.
1
2 ;1 là:
7
.
2
D. – 1.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
x 0
x2 2x
x2 2x
1
Ta có y
.
Cho
Câu 49. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên đoạn 0; 3 .
2x 1
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 16
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
3
y .
B. min
0;3
7
y 0.
A. min
0;3
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
2x 2 2x 4
2x 2 2x 4
x 2 L
3
7
x 2 3x
giá trị lớn nhất trên đoạn 0;3 là:
Câu 50. Hàm số y
x 1
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
x 2 3x
Xét hàm số y
x 1
2
x 1(n)
x 2x 3
x2 2x 3
Ta có: y '
.
y
11
f ( x ) 2;max f ( x ) 3 .
.
C. min
D. min f ( x ) 2 2;max f ( x )
2;4
2;4
2;4
2;4
3
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
x 1 2
x2 2 x 3
x2 2 x 1
y
y
0
.
2
x 1
x 1
x 1 2
11
f 2 3; f 4 ; f 1 2 2 2.
3
D.
3
.
4
Trang 17
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
x 1
y0
x 5 loai
3
1
y 2 , y 0 , y 1 1 .
4
2
Vậy Maxy =1 .
x 2;0
Câu 52. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x x2 ?
A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.
đạt tại x0 , tìm x0 ?
A. x0 10 .
B. x0 4 .
C. x0 6 .
D. x0 10 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
TXD: 4 x 6 .
1
1
0, x 4;6 , do đó hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 6 .
Ta có y
2 6 x 2 x4
Câu 55. Giá trị lớn nhất của hàm số y
B. 0.
A. 4.
x 2 4 x là:
C. 2.
D. 2.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
+ TXD: D 0;4 .
x 2
+ y'
, y ' 0 x 2 0 x 2.
3;1
3;1
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
Cách 1: y 5 x 2 4
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 3;1 .
5x
y
2
, y 0 x 0 3;1 .
5x 4
y 3 7
Ta có: y 0 2 . Vậy min y 2 .
3;1
y 1 3
Cách 2: Sử dụng tabe MTCT
Câu 57. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2 x 4 6 x
trên đoạn 3; 6 . Tổng M m có giá trị là:
B. 6 .
D. max y 2 .
[1;3]
[1;3]
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A.
3 x x 1
1
1
2 x 1 2 3 x
2 x 1. 3 x
y 0 3 x x 1 0 3 x x 1 x 2 1;3
Ta có hàm số đã cho xác đinh trên đoạn 1;3 . y
Khi đó. y 1 y 3 2 ; y 2 2 . Vậy max y 2 .
x1;3
Câu 59.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 6 x 5 trên đoạn 1;5 lần lượt là:
A. 2 và 0 .
TXD: x 3. Xét hàm số liên tục y 5 3 x trên ;3 ta có :
y
5
0, x ;3 từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số là Min y f 3 0 .
2 3 x
Câu 61. Hàm số y 4 x 2 2 x 3 2 x x 2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x1 , x2 . Tính x1 x2 .
A. 2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
Tập xác định D .
Ta có y
4 2 x 2
2 x2 2x 3
B. 1 .
C. 0 .
2 x 1 2 x 2 2 x 3
2 2x
D. 1 .
7
7
y
1 4 2
Suy ra hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x1 1 2, x2 1 2 . Do đó, x1 x2 1 .
Câu 62. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5sin x cos 2 x là:
A. 6 .
B. 7 .
C. 4 .
D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
Tập xác định D .
Ta có: y 5sin x cos 2 x 5sin x 1 2 sin 2 x .
Đặt t sin x , 1 t 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
2
Ta có : y 2cos 2 x 4cos x 2 cos x 1 2 .
2
Vì 1 cos x 1 0 cos x 1 2 0 cos x 1 4 . Do đó : 2 y 6 .
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số là y 2 khi cos x 1 .
Câu 64. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y cos 2 x 4 cos x 1 .
y 5.
A. min
B. max y 6 .
y 7.
C. min
y 8.
D. min
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
y cos 2x 4cos x 1 2cos 2 x 4 cos x.
Câu 65. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 cos 3 x
A. 1.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
Tập xác định D .
B. 24 .
9
1
cos 2 x 3cos x là:
2
2
C. 12 .
D. 9 .
9
1
Đặt t cos x, t 1;1 . Hàm số trở thành y 2t 3 t 2 3t .
2
2
t 1
Ta có y 6t 2 9t 3, y 0 1 .
t
2
1 9
y 1 1 , y 1 9 , y
2 8
Phần Hàm số - Giải tích 12
.
2
D.
.
4
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
Hàm số f x trên 0; .
2
2
f x 1 2 sin x cos x sin 2 x cos 2 x 2 sin x cos x sin x cos x 0 x 0;
2
f x đồng biến trên 0; . Vậy max f x f .
2
2 2
0;
2
x k 2
1
4
Cho f ' x 0 1 2 sin x 0 sin x
k
2
x 3 k 2
4
Vì x 0; x
4
2
Ta có: f 0 2, f 1, f
4 4
2 2
Vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất M max 1 , đạt giá trị nhỏ nhất min 2 .
4
0;
2
t 3
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 22
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
3
y 1 1; y 1 1; y 0 0; y
0;
2
Vậy max y 1 .
Phần Hàm số - Giải tích 12
3
y
0;
2
2 ; 2
2
2t 1
f t .
t2
0, t 1;1 .
- Ta có bảng biến thiên hàm số f t trên [1; 1]:
- Từ bảng biến thiên ta suy ra:
1
max y max f t f 1 .
11
;
3
min y min f t f 1 3.
Câu 71.Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau: y
11
;
2 sin x cos x 1
là:
sin x 2 cos x 3
max y 1
C.
2
2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D.
- TXĐ: sin x 2 cos x 3 0 x .
- Khi đó: y sin x 2 cos x 3 2 sin x cos x 1 y 2 sin x 2y 1 cos x 1 3y (*)
2
2
2
1
y 2.
- Để (*) có nghiệm thì: 1 3y y 2 2 y 1
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 23
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Hàm số - Giải tích 12
max y 2
x
x
Với x 1; e thì f ' x 0 hàm số đồng biến trên nửa khoảng 1;e .
A.
D. 24, 2 .
Với x e;3 thì f ' x 0 hàm số nghịch biến trên nửa khoảng e;3 .
1
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1;3 là f e .
e
Câu 73.Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 ln x trên 2;3 là
B. 4 2ln 2 .
C. e .
A. 1.
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
Xét hàm số liên tục và xác định trên 2;3 .
D. 2 2ln 2 .
Ta có f x 1 ln x , f x 0 x e 2;3 .
y 2 2 2 ln 2 , y 3 3 2 ln 3 , y e e .
Vậy min y y 2 2 2 ln 2 .
2;3
Câu 74. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x ln 1 2 x trên 1;0
A. min 2 ln 3 .
1;0
1
Câu 75. Tính giá trị lớn nhất của hàm số y x ln x trên ; e .
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]
Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
Trang 24
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. max y e 1 .
1
x ; e
2
max y
1
x ; e
2
B. max y 1 .
Phần Hàm số - Giải tích 12
1
2 2
x ;e
2
Câu 76. Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x 4ln x trên đoạn 1;e là:
2
A. e2 4 và 1
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
B. e2 4 và 2 2 ln 2
Xét hàm số trên 1; 4 ; f '( x ) 1
C. e2 4 và 1
D. e2 4 và 2 2ln2
9
x2
x 1;4 f '( x) 0 x 3
25
4
Vậy: max f x 10 tại x = 1, min f ( x ) 6 tại x = 3.
f (1) 10; f (3) 6; f (4)
1;4
1
f (1) e2 , f (1) 2 , f (2) 2e4 .
e
Câu 78. Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y
ln 2 x
m
trên đoạn 1; e3 là M n , trong đó m, n là
x
e
các số tự nhiên. Tính S m 2 2n3 .
A. S 135. .
B. S 24. .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
y
C. S 22. .
D. S 32. .
ln x 0 x 1
2ln x ln 2 x
,
y
0