Hiệp Định Đa Phương Thương Mại Dịch Vụ Gats Đối Với Giáo Dục Và Vài Vấn Đề Cấp Bách Về Giáo Dục Đại Học - Pdf 43

GIÁO DỤC VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH GIA NHẬP WTO

HIỆP ĐỊNH ĐA PHƯƠNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
GATS ĐỐI VỚI GIÁO DỤC VÀ
VÀI VẤN ĐỀ CẤP BÁCH VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Phạm Phụ

---12/2006 --1


Giới
Giớithiệu
thiệuvấn
vấnđề
đề

GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ
01. Ba câu hỏi khi xây dựng một kế hoạch chiến lược
Trạng thái

(3
)
(1)

(2
)

Môi trường mới
202 Thời gian
200

về
vềGDĐH
GDĐH

4

Một
Mộtvài
vàikiến
kiếnnghị
nghị

How to get there?
2

Môi
Môitrường
trườngWTO,
WTO,
GATS
GATS
3


A.
A. Giới
Giớithiệu
thiệuvấn
vấnđề
đề(t.tục)



Chất lượng GD và nguồn nhân lực, trong 12
quốc gia Châu Á


VN đang
đangởởđâu?
đâu?(t.tục)
(t.tục)

06. Tuy nhiên, vấn đề còn là:
1
Thiếu
công bằng
đối với GD:
Gia đình >
10 lần yếu tố
Nhà trường

Cơ sở lý luận
đang “có vấn đề”
+Không có 1
Chuyên gia TC
+TBN: Hiệp hội

Chưa
5 nhận ra:
+ Executive:
“Giữ trong trật tự”
+ Board:
“Tạo sự
thay đổi”

2
+ Hàn lâm,

B. GDVN TRONG BỐI CẢNH MỚI
• Là v/đ của TG trong vài thập kỷ qua  “Rethinking’
Với VN, vì sao?
07. Có thêm “nhân vật” thứ ba: Thị trường
“CUỘC CHƠI”
Quá khứ “Buồn tẻ”
NN

ĐH

Hiện tại “Sống động”
2

3

ĐH
+ Cung-Cầu / Cạnh tranh
+ Hiệu quả / “Tín hiệu thị trường”
+ Sự thỏa mãn / Bảo vệ khách hàng SV vv…
Có tránh né?

NN
TT

8


B.
B.GD
GDVN

Tư thục

Private/
Public
goods

Thực tế

Private
goods

WB/WTO

9


B.
B.GD
GDVN
VNtrong
trongbối
bốicảnh
cảnhmới
mới(t.tục)
(t.tục)




HH dịch vụ GD: Public # State

nhân

Ổ bánh mì, áo sơ
mi…
“Mức độ
công cộng”

(B)
HH công
cộng

10


B.
B.GD
GDVN
VNtrong
trongbối
bốicảnh
cảnhmới
mới(t.tục)
(t.tục)


08. Có thêm TCH/ WTO/ GATS
Thị trường lao động toàn cầu
Di dân



• WTO/GATS

WTO 1995 (Uruguay Round 1987 – 1994): 149 thành viên
(Từ Adam Smith → Keynes → Hayek Neo – liberal)
GATS: Hiệp định đa phương về thương mại dịch vụ
+ OECD và các nước phát triển từ chối từ trước 1994
+ “Enormously uneven and under-defined”
+ “Not mandate compulsory liberalization”
+ Gồm 12 ngành dịch vụ (155 tiểu ngành), trong đó có GD

Nhưng: + Cho đến 2000 - Cộng đồng GD còn hiểu rất ít về GATS
+ Thực tế: “significant force”

12


B.
B.GD
GDVN
VNtrong
trongbối
bốicảnh
cảnhmới
mới(t.tục)
(t.tục)

09. Phải khoa học hơn và thực tế hơn


“Đánh đổi” (Trade-offs) chứ không là “Hài hòa”

B.
B.GD
GDVN
VNtrong
trongbối
bốicảnh
cảnhmới
mới(t.tục)
(t.tục)


Xóa bỏ tư duy “nhị phân” [0,1]

Tư duy [0,1]

+ “Công lập ra công lập, tư thục ra tư thục”

+ Có/ Không

+ Sở hữu NN, Sở hữu tư nhân

+ Trắng/ Đen

+ “Khoa học, Công nghệ”, vv…

+ Thắng/ Thua
+ Được/ Mất

Thực tế là một “phổ”, VD:
Tư thục vì LN

B.GD
GDVN
VNtrong
trongbối
bốicảnh
cảnhmới
mới(t.tục)
(t.tục)


Tư duy kinh tế trong các quyết định

VD1. Quy mô lớp học ở Mỹ: 25 em → 20 em/lớp => Thêm 45 tỷ $/năm
VD2. Tín chỉ (Cá nhân hóa học tập) → Tự chọn → lớp nhỏ +
Nhiều môn → Chi phí đơn vị cao (?)
VD3. Bài toán phân ban:
+ Mục tiêu?
+ Quá trình!
+ Khảo sát trên TG

(1) Không phân ban: Nghèo
(2) Phân ban: Còn nghèo
(3) Phân luồng: Khá

(4) Tự chọn: Giàu
+ VN: Ban A, B => Nhóm (2) “còn nghèo”
Ban cơ bản + Tự chọn => (4) “Giàu” => 80 – 90% sẽ chọn

15


3. Đại học (post-secondary)
4. Người lớn (cả không thường xuyên, qua radio, TV…)
5. GD khác

17


C.
C.GATS
GATSđối
đốivới
vớiGD
GD(t.tục)
(t.tục)

12. 4 Modes of supply
Mode

Định nghĩa và ví dụ

Có thể hạn chế bằng:

1. Croos Boder

Người cung cấp và tiêu thụ
không phải di chuyển. VD:
GD từ xa

2. Consumption


13. 4 obligations
General

(1). MFN- “Tối huệ quốc
(Bình đẳng giữa các nước)
(2). Minh bạch - phải công bố

Sector specific

(3). National Treatment
(Bình đẳng giữa nước ngoài/
trong nước)
(4). Market access

Áp dụng trực tiếp, đương nhiên
đối với mọi thành viên WTO

Chỉ áp dụng khi có cam kết và
trong phạm vi cam kết
19


D.
D.GATS
GATSđối
đốivới
vớiGD
GD(t.tục)
(t.tục)



15. Đo mức độ cam kết trong GD (cho điểm về mức độ cam kết,
levels, modes…)
Max = 80 điểm
Mức độ cam kết
80
60
40
20
0

Công Nhật Mỹ Thái TQ Úc New EU Đài Ba Czech Na Lesotho

loan lan
uy
Zealand
lan

21


C.
C.GATS
GATSđối
đốivới
vớiGD
GD(t.tục)
(t.tục)

16. VD một số biện pháp để hạn chế “market access”:

- Các nước thu nhập thấp: cam kết sâu để thu hút
đầu tư
- Nước vào WTO sau Uruguay Round có mức cam
kết rộng hơn (Áp lực)
+ Nhìn chung: Không rõ quan hệ giữa GDP/đn và mức độ cam kết
23


D.
D.Thực
Thựctrạng
trạngvề
vềcam
camkết
kết…(t.tục)
…(t.tục)

18. Về levels và modes
+ 25/42 nước có cam kết ít nhất 4 levels
+ Nói chung GD người lớn thường (80%) có “full commitment”
cả modes1, 2, 3
+ Các nước có cam kết đều có cam kết mode 2
+ Hầu hết không có cam kết mode 4
+ Nước có thu nhập cao thường hạn chế đv GD tư trong GD
tiểu học, trung học, ĐH so với các nước có thu nhập thấp
+ Thường có nhiều hạn chế đv GD cơ bản (55%) so với ĐH
(70%) và người lớn (80%)
+ Thường có nhiều hạn chế đv market access so với National
Treatment



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status