Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
H2SO4 0,2M. Khối lượng muối thu được là
A. 3,9 gam
B. 3,8 gam
C. 3,6 gam
D. 3,7 gam
Câu 2: Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra
dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. C2H5OH
B. HCl
C. NaOH
D. Quỳ tím
Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Mg 2+, Ca2+, HCO3-. Hóa chất không có khả năng
làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. dung dịch Na2CO3
B. dung dịch NaOH (vừa đủ)
C. dung dịch Na3PO4
D. dung dịch HCl
A. Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang.
B. Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn thép.
C. Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám.
D. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3
Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là
A. C12H22O11
B. C6H12O6
C. C6H10O5
D. C2H4O2
Câu 9: Khi cho mẩu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình
tăng lên. Dung dịch X là
A. Cu(NO3)2
B. AgNO3
C. KNO3
D. Fe(NO3)3
Câu 10: Cho 4 cặp kim loại tiếp xuc với nhauL (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)
Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó
Fe bị ăn mòn trước là
A. 4
B. 1
B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2↑
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑
D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO↑
Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng với nước là
A. CaO
B. BaO
C. MgO
D. K2O
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.
B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng
chảy.
D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.
Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn nguyên tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H 2. Hai kim loại kiềm
đó là
A. K, Rb
B. Na, K
C. Rb, Cs
D. Li, Na
Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?
D. 3
Câu 20: Phương trình hóa học không đúng là?
A. Cr + 2HCl →
t
CrCl2 + H2↑
C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
B. 2Cr + O2 →
t
2CrO
D. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột dễ tan trong nước.
B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ.
B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Chất dẻo là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo.
Câu 23: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ,
A. 143,5
B. 174,0
C. 153,5
D. 139,5
Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl 3 aM và AlCl3 bM,
thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thi biểu
diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:
Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,10 và 0,05.
B. 0,01 và 0,03
C. 0,20 và 0,02.
D. 0,30 và 0,10
Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,8M và CuSO 4 1M với cường
độ dòng điện không đổi I = 2,68 A trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu
suất điện phân 100%). Coi các khí tan trong nước không đáng kể. Thể tích khí thoát ra ở anot
(ở đktc) là
A. 1,792 lít.
B. 2,016 lít
C. 2,688 lít
dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối
khan là
A. 9,4 gam
B. 10,8 gam
C. 8,2 gam
D. 12,2 gam
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit
fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO 2 (đktc) và 2,52
gam H2O. Giá trị của m là
A. 6,24
B. 4,68
C. 5,32
D. 3,12
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch
HNO3 loãng dư thu được dung dịch X có chứa m gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, đktc). Giá trị của m tính theo A và V là
A. a +
155V
168
B. a +
B. 2a=b
C. 3a=2b
D. a=b
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết
peptit trong hai phân tử X1, X2 là 7. Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu
được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M, sau khi các phản ứng kết
thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm
40,14 gam so với ban đầu. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 82,00
B. 50,55
C. 80,56
D. 89.45
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức. Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit)
có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z. Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy
hoàn toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol O 2 và tạo ra CO2, 1,35 gam nước và 7,95
gam Na2CO3. Tổng số liên kết pi ( π ) trong X là
A. 6
Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
X
Y
Z
Thuốc thử
I
Dung dịch 2
Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm
Hiện tượng
Có màu xanh tím
Có màu tím
Dung dịch AgNO3 trong NH 3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch NaOH
Tạo chất lỏng không tan
T
trong nước, lắng xuống
A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua.
B. Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ.
C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ.
D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua.
Đáp án
1-A
9-B
19-D
29-B
Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
10-C
20-B
30-C
31-B
32-C
33-C
34-B
35-D
36-C
37-D
38-A
39-C
Kết tủa cực đại thu được gồm Fe(OH)3 : 0,1a mol và Al(OH)3 : 0,1b mol
→ 0,1a + 0,1b = 0,04
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
40-A
Tại 0,15 mol NaOH xảy ra sự hoà tan hết kết tủa Al(OH)3 ,chỉ còn Fe(OH)3
→ nOH- = nFe(OH)3 + 4nAl3+ → 0,15 = 0,3a + 4.0,1b
Giải hệ → a =0,1 và b = 0,3
Câu 28: Đáp án B
Số e trao đổi là ne=
2, 68.2.3600
= 0,2 mol
96500
Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 : 0,08 mol và O2 :
0, 2 − 0, 08.2
= 0,01 ( bảo toàn e)
4
→ V = 22,4. ( 0,08 + 0,01) =2,016 lít
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án B
Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom → Z chứa liên kết đôi
Khí Y làm quỳ tím chuyển xanh nặng hơn không khí → Y là amin ( loại NH3 do MNH3 < 29)
Cấu tao X thoả mãn là CH2=C(CH3)-COONH3CH3 ( chú ý X phân nhánh loại TH CH 2=CHCH2-COONH3CH3)
Nhận thấy đốt Y có dạng CnH2n+1NO2 luôn thu được nH2O > nCO2
TH1: Khi hấp thụ san phẩm cháy vào Ba(OH) 2 thu được BaCO3 : 0,305 mol và Ba(HCO 3)2 :
0,35- 0,305 = 0,045 mol ( bảo toàn nguyên tố Ba)
Bảo toàn nguyên tố O → nCO2 =nBaCO3 + 2nBa(HCO3)2 = 0,305 + 2.0,045 = 0,395 mol
Có mdd giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) → n H2O = 0,1425 mol
→ X có công thức C4H6O2
Số đồng phân thoả mãn là : HCOOC=CH-CH3, HCOOC-CH=CH2, HCOOC(CH3)=CH2,
CH3COOCH=CH2, CH2=CH-COOCH3
Câu 39: Đáp án C
Gọi số mol của N2O và NO lần lượt là x, y
x + y = 0, 062
x = 0, 032
Ta có hệ
→
44x + 30y = 2,308
y = 0, 03
Y + AgNO3 dư tạo AgCl: 1,726 mol và Ag:
254,161 − 1, 726.143,5
=0,06 mol
108
→ nFe2+ = 0,06 mol
Fe 2+ : 0, 06
3+
Fe : 3y − 0, 06
Mg : x
Zn 2+
HNO3 : z
X Fe3O 4 : y +
→ Y 2+
HCl :1, 726
Zn
Xét chất T thấy fructozơ tan trong NaoH → loại C
Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải