Tổng hợp kiến thức hoá hữu cơ lớp 12 ôn thi đại học - Pdf 43

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2,
N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với hiđro bằng 18. Giá trị của m là (cho: Al = 27; H=1;
N=14; O=16):A. 18,9 gam
B. 19,44 gam C. 21,6 gam
D. 17,28 gam
Câu 2: Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết  - 1,4-glicozit.
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong dung dịch H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 3: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2(k) + I2(k)
2HI(k)
(b) 2NO2(k)
N2O4(k)
(c) 3H2(k) + N2(k)
2NH3(k)
(d) 2SO2(k) + O2(k)
2SO3(k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị
chuyển dịch? A. (a) B. (c) C. (b) D. (d)

A. Ion, kim loại, phân tử, nguyên tử.
B. Phân tử, nguyên tử, cộng hóa trị, vanđecvan.
C. Cộng hóa trị , kim loại, ngyên tử, phân tử.
D. Ion, kim loại, nguyên tử, phân tử.
Câu 9: Anilin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaHCO3
B. NaCl
C. HCl
D. KOH
Câu 10: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có xeton?
A. CH3-COO-CH=CH-CH3 B. CH2=CH-COO-CH2-CH3 C. CH3-COO-CH2-CH=CH2 D.CH3-COO-C(CH3)=CH2
Câu 11: Hợp chất nào sau đây có phân tử không phân cực?
A. H2S
B. HF
C. CO2
D. H2O
Câu 12: Xét các chất sau: xiclopropan, stiren, cumen, toluen, benzen, phenol, alanin, naphtalen, fructozơ,
axetanđêhit, axeton, glyxeryl stearopanmitooleat. Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 13: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm,
người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô
(b) bông có tẩm nước (c) bông có tẩm nước vôi
(d) bông có tẩm giấm ăn.
Biện pháp có hiệu quả nhất là:
A. (a) B. (b) C. (d) D. (c)
Câu 14: Hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ 1:1 về số mol, thu được

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí clo dư, crom tạo hợp chất crom (III)
Những phát biểu đúng là:
A. (a), (b), (e)
B. (a), (c), (e)
C. (b), (d), (e)
D. (b), (c), (e)
Câu 19: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo bền có thể có của X
là:
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 20: Có 6 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt bị mất nhãn: HCOOH, CH3COOH, CH3CH2CHO,
CH3COCH3, CH2=CH- COOH và CH2OHCHOHCH2OH. Nếu chỉ dùng hai loại thuốc thử là Cu(OH)2/NaOH và
dung dịch brom có thể nhận biết được bao nhiêu chất? A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung
dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là (cho: Ca = 40; Na = 23; H=1; O=16; S = 32):
A. 54 gam
B. 60 gam
C. 48 gam
D. 72 gam
Câu 22: Nếu vật bằng hợp kim Fe- Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn:
A. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa
B. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

D. 35 và 45
Câu 29: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. KOH, Ba, MgCO3
B. K, Cu, HNO3
C. Na, NaCl, FeO
D. NaOH, Ag, KCl
Câu 30: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chứa 3 muối. Các muối trong dung dịch X là:
A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3
B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
D. Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.
Câu 31: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/lit, sau một thời gian thu được dung
dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt
vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là (cho: Cu=64; S=32;
O=16; Fe=56):
A. 3,25 B. 1,25 C. 2,25 D. 1,5
Câu 32: Cho các chất sau: phenol, axit acrylic, etylen glicol, ancol etylic, Cu(OH) 2, và dung dịch brom. Số cặp chất
phản ứng được với nhau là :A. 4.
B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 33: Chọn phát biểu không đúng:
A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.
B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.
D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

D. FeS tác dụng với H2SO4 loãng.
Câu 39: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol
của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Y có tính chất nào
trong các tính chất sau đây ?
A. Đốt cháy Y tạo ra số mol CO2 bé hơn số mol nước.
B. Từ Y có thể điều chế được anđehit axetic.
C. Y có thể tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.
D. Y có một đồng phân cấu tạo, mạch vòng.
Câu 40: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH3OH, C2H6, C3H8, C2H5-O-CH3 có tỉ khối hơi so với H2 là 23.
Đốt cháy hoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được V lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Giá trị của V là :
A. 13,32.
B. 11,2.
C. 12,32.
D. 13,4.
Câu 41Cho sơ đồ sau : X (dư) + Ba(HCO3)2  muối Y + muối Z + CO2 + H2O. Vậy X là :
A. NaOH.
B. H2SO4.
C. NaHSO4.
D. HNO3.
Câu 42. Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng?
A. Thạch cao khan.
B. Vôi sống.
C. Đá vôi.
D. Thạch cao sống.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam Ba vào 1 lít dung dịch HCl 2aM, thu được dung dịch G và 1,5a mol khí. Dãy
gồm các chất đều tác dụng đượcvới dung dịch G là?
A. SO2, SO3, Na2S.
B. NaHCO3, Al, HNO3.
C. Al, Na2S, CO2.
D. NaHCO3, Al, NH3.

dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là
A. 0,04 và 4,8.
B. 0,14 và 2,4.
C. 0,07 và 3,2.
D. 0,08 và 4,8.
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y.
Chất tan trong dung dịch X là:
A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaOH và Ba(OH)2. C. NaAlO2. D. NaOH và NaAlO2.
Câu 51: Cho phản ứng hoá học: FexOy+ HNO3  Fe(NO3)3+ NO2+ H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi
hóa là: A. 6x+2y.
B. 6x-2y.
C. 3x+2y.
D. 3x-2y.
Câu 52: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s2 2s22p6 3s23p1. X có đặc điểm nào sau đây:
A. Tinh thể chất X có cấu tạo mạng lập phương tâm diện.
B. Đơn chất X có tính lưỡng tính.
C. Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH3.
D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.
35
37
Câu 53: Clo có hai đồng vị Cl và Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Có bao nhiêu nguyên tử 37Cl
trong 14,25 gam MgCl2 ?
A. 1,35.1023. B. 4,5.1022.
C. 1,8.1023.
D. 4,5.1023.
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2.

(trong điều kiện thích hợp) là:
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 60: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, FeSO4, H2S, HCl
(đặc), Na2CO3, Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra có tạo sản phẩm khí là:
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 61: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3.
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Câu 62: Muối X có CTPT là CH6O3N2. Đun nóng X với NaOH thu được 1,12 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N
và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Khối lượng muối thu được là:
A. 4,1 gam.
B. 4,25 gam.
C. 3,4 gam.
D. 4,15 gam.
Câu 63: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung
dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối. Giá trị của V là
A. 3,4048.
B. 5,6000.
C. 4,4800.
D. 2,5088.
Câu 64: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :


Câu 69: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo
kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là
A. 3,3-đimetylbut-1-in.
B. 3,3-đimetylpent-1-in.
C. 2,2-đimetylbut-3-in.
D. 2,2-đimetylbut-2-in.
Câu 70: Cho các phản ứng sau :
(1) Sục C3H6 vào dd KMnO4
(2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2.
(3) Sục khí SO2 vào dd Brom
(4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 đặc.
(5) Nhỏ HCl đặc vào KMnO4 rắn
(6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2.
(7) Cho HCl vào dd Na[Al(OH)4]
(8): Cho Na2CO3 tác dụng với dd FeCl3
Có bao nhiêu phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa –khử:
A. 3.
B. 4.
C. 5
D. 6.
Câu 71: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn
dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A. 54,45 gam.
B. 68,55 gam.
C. 75,75 gam.
D. 89,70 gam.
Câu 72: Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1 M, thu được dung dịch chứa
17,7 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH B. NH2C3H5(COOH)2

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là lớn nhất?
A. Na
B. Al
C. Zn
D. K
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ
B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột
D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ
Câu 78: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, CH3COONa, C6H5ONa, C6H5NH2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A.1
B.2
C. 3
D.4
Câu 79: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nào
thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
B. Tơ tằm và tơ enang.


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

C. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
D. Tơ visco và tơ axetat
Câu 80: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc:
A. Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
B. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.
C. Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

D. 1.
Câu 86: Oxi hoá 16 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành hai phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với 150ml dung
dịch KOH 1M. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 80%. Giá trị của m là
A. 64,8.
B. 54
C. 21,6.
D. 108.
Câu 87: Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2. Vai trò của các chất là:
A. Al là chất khử, nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá.
B. Al là chất khử, nguyên tử O trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá.
C. Al là chất khử, nguyên tử H trong H2O đóng vai trò là chất oxi hóa.
D. Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá.
Câu 87: Từ benzen phải qua những giai đoạn phản ứng nào để điều chế axit m – nitrobenzoic.
A. CH3Cl ; KMnO4 ; HNO3/H2SO4đ
B. CH3Cl ; HNO3/H2SO4đ ; KMnO4
o
C. HNO3 / H2SO4đ; CH3Cl ; KMnO4, t
D. HNO3/H2SO4đ ; CH3COCl ; KMnO4
Câu 88:Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là:
A. 4 .
B. 3.
C. 5.

10,95 gam. Giá trị của V là: A. 100
B. 120
C. 150
D. 200
Câu 92: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol KHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau
phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là :
A. 1,72.
B. 1,98.
C. 1,66.
D. 1,56.
Câu 93: Tính thể tích khí H2 ở đktc thu được khi cho 0,1 mol C2H5OH phản ứng hoàn toàn với lượng dư Na đun
nóng là
A. 4,48 lit
B. 3,36 lit
C. 2,24 lit
D. 1,12 lit
Câu 94:Cho các rượu sau: isobutylic(I); 2-metylbutan-1-ol(II); 3-metylbutan-2-ol(III);


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

2-metylbutan-2-ol(IV); iso-propylic(V). Hãy cho biết những rượu nào khi tách nước chỉ cho 1 anken?
A. (I) ,(II) ,(III), (IV) , (V)
B. (I), (II), (IV) ,(V)
C. (I), (II) ,(V)
D. (II), (V)
Câu 95: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :
4NH3 (k)+ 3O2 (k)  2N2(k)+ 6H2O(k) ; ∆H
C. 0,06 M.
D. 0,8 M.
Câu 100: Cho 10,8 gam Al vào 400 ml dung dịch dung dịch chứa AgNO3 0,5M và Fe(NO3)3 0,75M, đến khi ngừng
phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 21,6
B. 13,2
C. 17,7
D. 39,3
Câu 101: Cho các chất sau: glucozơ, glyxin, Ca(HCO3)2, KHS, NaH2PO4, Al, Pb(OH)2, (NH4)2SO4, KHSO3, CuO, ZnO,
Sn(OH)2, AlCl3, CH3NH2. Số chất lưỡng tính là:
A. 7
B. 6 C. 5
D. 8
Câu 102: Trong một bình kín chứa 0,45 mol C2H2; 0,55 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu
được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 10,492. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản
ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 36 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch
KMnO4 2 M. Giá trị của V là? A. 60.
B. 70
C. 80
D. 90
A
B
Câu 103: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4  NH4Cl 
NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A. CaCl2 , HNO3
B. HCl , HNO3
C. BaCl2 , AgNO3
D. HCl , AgNO3
Câu 104: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status