Bài tập Tiếng anh lớp 3 ( thí điểm ) - Pdf 43

BÀI KIỂM TRA SỐ 1 ( UNIT 1 – 3 )
Part I: Sentence Patterns (15 points)

1

2

A: Xin chào, thầy là thầy Lộc.

A: …………………………………….

B: Xin chào thầy Lộc.
Rất vui được gặp thầy.

B: …………………………………….

A: Chào Linda. Bạn có khỏe không?

A: ……………………………………

B: Chào Peter. Mình khỏe cảm ơn.

B: ……………………………………

A: Tạm biệt cả lớp.

A: ……………………………………

B: Tạm biệt cô, cô Hiền.

B: ……………………………………


7

B: Rất vui được gặp cậu Tony. Mình là Ken.

B: ………………………………………

A: Kia có phải Ann không?

A: …………………………………..

B: Đúng vậy.

B: …………………………………..

A: Kia có phải Tintin không?

A: ………………………………….

B: Không phải đâu. Đó là Kiki.

B: …………………………………


Part II : Exercises
Exercise 1: Choose the correct answer? (10 points)
1. H_w are you?
A. o

B. e

B. uu

B. Are

B. they aren’t

C. it is

C. it isn’t

B. does

A. Yes
C. It

C. is

D. are

10. Is that Nam? - ……., it isn’t.

D. se

6. ….. that Cindy?
A. Am

A. they are

A. do



My

Billy.

is

............................................................

2

are

you?

How

3

How

you

do

4

isn’t.

No,

I

thank

you.

fine,

............................................................

8

Yes,

is

it

9

meet

you.

Nice

10

Laura.



……………..

……………..

5. b e g o d y o

6. m e n a

……………….

……………..

7. p l s e l

8. s i h t

………………

……………..

9. s e y

10. t a t h

……………….

……………

Exercise 4 : Read and Write

Linda: L-I-N-D-A.


3

Nice
This
no
that
meet

Phong: Hi , Linda.
Linda: Hello, Phong. (1) _________ is Tony.
Phong: (2) __________ to meet you.
Tony: Hello, Phong. Nice to (3) _________ you, too.
Linda: Is (4) _____________ Mai?
Phong: (5) _________, it isn't. It's Hoa.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status