14 TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tien du bac ninh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8852 1483952402 - Pdf 43

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT TIÊN DU
SỐ 1

MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

x3
 x 2  3x  1
3

D. y 

2x 1
x2

Câu 2. Số cạnh của một hình bát diện đều là:
C.Mười hai

D.Mười

D

B.Mười sáu

hi



B.36m3

A. 649 3m3

nT

Câu 3: Một hình lập phương có tổng diện tích toàn phần bằng 216 m2. Thể tích khối lập phương đó là:

B.(1;3)

C. (; 3) và (1; )

D.(-3;-1)

up
s/

A. (;1) và (3; )

om
/g

2a 3 15
B.
9

ro

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a; BC = 2a. Hai mp(SAB) và

a
4

D.

1
4 3

a3

ce

bo

B.

.fa

Câu 7. Đạo hàm của hàm số y  log3 ( x2  1) là:

2 x ln 3
x2  1

B. y ' 

2x
x 1

C. y ' 


Câu 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x3 – 3x2 và đường th ng y = -5 là:

1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

B.1

C. 2

D.3

Câu 10: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số : y 
A. 1

B. 0

x 1
x2  6

C. 2

D. 3

01

A. 0

A.9

x 1
cắt nhau tại 2 điểm phân biệt sao cho
x 1

D

Câu 12: Tìm m đề đường th ng y = -2x + m và đường cong y =

ai
H

B. 23

nT

A. 27

oc

Câu 11: Cho 2 x  2 x  5 . Khi đó giá trị biểu thức 4 x  4 x là:

B. 1

C. ln2

D. 2ln2

ro

x

.c

x

ok

2
A.  
3

om
/g

Câu 15 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x 

D. log 0,5 x

mx  4
đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên khoảng  2, 6 :
xm

ce

bo

Câu 17: Tìm m để hàm số y =

C. log x

0

y’
1

01

1

oc

Y
0

ai
H

B.

x2
1
B. y  2
C. y  x 2
D. y  x 4  2 x 2
2
x 1
x 1
Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình log 22 x  5.log 1 x  6  0 là :

hi

1
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y  x3  mx 2  (m2  m  1) x  1 đạt cực tiểu tại điểm x=1 :
3
A.Không tồn tại m
B. m thuộc {1,2}
C. m=2
D. m=1

up
s/

Ta
iL
ie

Câu 20 : Tìm giá trị cực đại của hàm số y  

om
/g

ro

 a2 3 a2 5 a4 
Câu 22: Giá trị của biểu thức log a 
 (0  a  1) bằng :
 15 a 7



A. 3


ce

a3 3
A.
12

bo

ok

Câu 24 :Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a . Gọi I là trung điểm AC, tam
giác SAC cân tại S và nằm trong m t ph ng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết góc
giữa SB và m t ph ng đáy bằng 45 độ.

Câu 25: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào ?

w

w

w

2x  3
2x  2
x
B. y 
x 1
x 1
C. y 


Ta
iL
ie

A. Hàm số có điểm cực đại và có điểm cực tiểu
B. Hàm số chỉ có điểm cực đại và kh ng có điểm cực tiểu
C. Hàm số kh ng có điểm cực trị
D. Hàm số chỉ có điểm cực tiểu và kh ng có điểm cực đại
Câu 28:Hãy chọn mệnh đề đúng
A. Số đỉnh và số m t trong một hình đa diện luôn bằng nhau
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số m t bằng nhau
C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh
D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số m t.

ai
H

Câu 27: Cho hàm số y  1  x  1 . Kh ng định nào sau đây đúng:

2x 1
. Kh ng định nào Đúng?
x 1
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)
B. Hàm số nghịch biến trên R\{1}
C. Hàm số nghịch biến trên R
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)

om
/g

1 3
B.
a
24

w

w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

A.

4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



hi

Câu 33: Cho a  log3 5; b  log 7 5 . Khi đó kh ng định nào sau đây đúng ?

ab
ab  b
ab
B. log15 21 
a 1
a b
C. log15 21 
a 1
a b
D. log15 21 
ab  b
Câu 34:Cho tứ diện ABCD có AB  3a; AD  6a; AC  9a; BAC  DAC  BAD  600 . Tính thể tích của tứ
diện ABCD.
27 3
A.
a
2

om
/g

ro

up
s/

.fa

ce

Câu 35: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng a3. Hai cạnh đối AB=CD=2a, AB, CD tạo với nhau góc 300.
Tính khoảng cách giữa hai đường th ng AB và CD.
B.3a

C.a 3

w

A.a

D.

a 3
3

w

w

Câu 36: Một sinh viên X trong thời gian học 4 năm đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với

lãi suất bằng 3%/năm (thủ tục vay một năm 1 lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường X thất nghiệp
chưa trả được tiền cho ngân hàng nhưng phải chịu lãi suất 8%/năm. Sau một năm thất nghiệp, sinh viên X

5 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


D

A.a = 3,6m; b = 0,6 m c = 0,6 m

nT

B. a = 2,4m; b = 0,9 m c = 0,6 m

uO

C a = 1,8 m; b = 1,2 m c = 0,6 m

bo

ok

.c

om
/g

ro

up
s/

Ta
iL
ie


6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

B.

a3
4

C.

a3
12

D.

a3 3
12

D

a3 3
4

hi


1
1
3
1
A.  ln 2
B.
C.
D.
4
2
4
4

Ta
iL
ie

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình m 2  tan 2 x  m  tan x có ít nhất một nghiệm thực.
A.  2  m  2
B. 1  m  1

up
s/

C.  2  m  2
D. 1  m  1
Câu 44: Một học sinh x giải phương trình log 2 x x  log 4 x  0 theo 3 bước sau:

om
/g


ce

bo

4
 log x 2 x  log x    log x 2  log x x  log x 4  log x x()
x

w

w

.fa

x  2
Bước 3: PT ()  log x 2  2  2  x 2  
 x   2

w

Kết hợp điều kiện ta được tập nghiệm: S={ 2 }
Hỏi lời giải trên bắt đầu sai từ bước nào?
A.Bước 1
B.Bước 3

7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


14
A. V
B. V
C.
D.
V
V
9
3
36
27

nT

Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC.A‟B‟C‟ có tam giác ABC vu ng cân tại A và AB = a 2 . Hình chiếu

thì tổng a +d
A. 1

ax  1
đi qua điểm M (2; 5) và có đường tiệm cận đứng là đường th ng x =1
xd

up
s/

Câu 48 : Cho đồ thị hàm số y 

Ta
iL

C.

2 3
a
2

D.

3a 3 2
2

.c

Câu 50: Giả sử đồ thị (Cm): y  x3  3mx 2  (m  1) x  3m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ
17
9

bo

B.

7
9

C.

1
9

D.


3D

4B

5C

6A

7D

8C

9B

10C

11B

12A

13A

14C

15B

16C

17C


33A

34A

35B

36A

37C

38D

39B

40A

41C

42B

43C

44D

45B

46B

47D

- Phương pháp:
+) Đồ thị hàm bậc nhất trên bậc nhất không có tiệm cận, ta loại D.
+) Hàm y  x có y‟ lu n > 0 nên kh ng có cực trị

-

up
s/

+) Đạo hàm từng hàm số ta xét dấu, dựa vào đó ta kết luận hàm số nào có cực trị trong 3 đáp án B C còn lại
Cách giải:

ro

y = - x4 – x2 + 1 => y‟ = - 4x3 – 2x = - 2x ( 2x2 + 1)

om
/g

y‟ > 0  x < 0;
y‟ < 0  x > 0

ok

Chọn đáp án B.

-

.c




www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ta có: 6.a2 = 216 => a = 6
Vậy thể tích khối lập phương đó là: V = 63 = 216
Chọn đáp án D.

01

Câu 4.
Phương pháp:

oc

-

ai
H

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số cho trước ( hay xét chiều biến thiên của hàm số y =
f(x) )

D

Phương pháp chung

uO

Bước 3: Tính các giới hạn

y '  0  x2  4x  3  0  
x  3

Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

ok

Câu 5.

.c

Chọn đáp án: B

ce

bo

1
- Phương pháp: Công thức tính thể tích khối chóp : V  S ABCD .h
3

w

.fa

Ta có : Nếu hai m t ph ng cắt nhau và cùng vuông góc với m t ph ng thứ ba thì giao tuyến của chúng
vuông góc với m t ph ng thứ ba, nên ta có: SA  ( ABCD)

w



ai
H

-Phương pháp: Thể tích của khối lăng trụ : V = B.h

D

Hình lăng trụ đứng thì cạnh bên vuông góc với m t đáy nên h = AA‟ = BB‟ = CC‟

nT

hi

Góc giữa đường th ng và m t ph ng chính là góc giữa đường th ng và hình chiếu vuông góc của nó trên m t
ph ng.

uO

-Cách giải:

Ta
iL
ie

Góc giữa đường th ng AB‟ và mp(ABC) bằng 600 nên ta có: góc BAB‟ = 600

1
3 2
a.a.sin1200 


Chọn đáp án A.

( x 2  1) '
2x
 2
2
( x  1) ln 3 ( x  1) ln 3

bo

ok

- Cách giải: y '  (log3 ( x 2  1)) ' 

.fa

Câu 8.

ce

- Chọn đáp án D.

1
có nghĩa  A ≠ 0.
A

w

w

01

Câu 9

oc

- Phương pháp: Viết phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường th ng, giải phương trình
tìm được phương trình có bao nhiêu nghiệm thì 2 đồ thị có bấy nhiêu giao điểm

ai
H

- Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường th ng là:

D

2x3 – 3x2 = - 5

hi

2x3 – 3x2 + 5 = 0

nT

 x = -1

uO

-Chọn đáp án B.


+ Không tồn tại giới hạn của đồ thị hàm số thì 0 có TCN nào
Cách giải:
1
1
1
1
x  1; lim 
x  1 nên đồ thị hàm số có 2 TCN
lim y 
x 
x

1
1
 1 2
1 2
x
x
Chọn đáp án C.

ce

Cách giải:

w

w

w


b
a

+ Hoành độ trung điểm của đoạn AB : xI 

Hoành độ trung điểm AB : xI 

oc

Cách giải :
Phương trình hoành độ giao điểm : 2 x 2  (m  1) x  m  1  0

m 1 5
 m=9
4
2

ai
H

-

x1  x2 b
.

2
2a

01


Phương pháp :

Cách giải:
Đồ thị hàm số có đường TCN là y = 2 ; đường TCĐ là : x = -1.

up
s/

Chọn đáp án A.

Cách giải:
Ta có : f‟(x) = cosx. 2sin x.ln 2 nên f‟(0) = ln 2.

.c

-

om
/g

ro

Câu 14:
Phương pháp:
+ Tính đạo hàm f‟(x) của hàm số sau đó lấy đạo hàm tại điểm x = 0
+ Ta có (au ) '  u '.au .ln a .

ok

Chọn đáp án C.

Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn đáp án B.

01

Câu 16 :
Phương pháp:
Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên tập xác định của nó:
+ f(x) liên tục trên tập xác định của nó.
+ f(x) có đạo hàm f „(x) ≥ 0 (≤ 0) ∀x ∈TXĐ và số giá trị x để f‟(x) = 0 là hữu hạn.

D

biến) khi và chỉ khi a>1 ( a 0.

hi

-

1
. Nên hàm số đồng biến (nghịch
x.ln(a)



-

+ Tính y‟ tìm các nghiệm x1, x2, ... thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2), ...
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b],
giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]. Sau đó cho bằng giá trị đề bài
cho để tìm ra m.
+ Thường thì Hàm số y sẽ chứng minh được đồng biến ( nghịch biến) trên TXĐ của nó.
Cách giải:
m( x  m)  (mx  4) m2  4

 0, x   2,6 .
Ta có: f '( x) 
( x  m)2
( x  m)2
Nên Hàm số đồng biến x   2, 6

.c

Vậy Max y = f (6) = 5. Ta được : m = 34.

ok

Chọn đáp án C.

Phương pháp:

ce


Cách giải:

14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
có lim  0 . Nên loại đáp án B
x
x 1
+ Hàm số trùng phương và hàm s bậc 2 loại . Nên loại đáp án C D
+ Hàm số y 

2

x2
2x
có lim  1 . Và f '( x)  2
, f '( x)  0  x  0 . Đồ thị hàm số khi đi qua
2
x
x 1
( x  1)2
điểm x=0 thì đổi dấu từ âm sang dương.

oc



2

Chọn đáp án D.

-

up
s/

Câu 20 :
Phương pháp :.

-

om
/g

+ Lập bảng biến thiên tìm cực trị.

ro

+ Tìm đạo hàm y‟. Tìm nghiệm của y‟=0

Cách giải:
y '   x 2  4 x  5, y '  0  x  5, x  1 .

.fa

Phương pháp:


Nên không tồn tại m.
Chọn đáp án A

15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


oc

Câu 22
Phương pháp:
+ Biến đổi đưa các lũy thừa cùng một cơ số chung sau đó áp dụng công thức cơ bản về lũy thừa.
- Cách giải:
 2 23 54 
 a2 3 a2 5 a4 
a .a .a 
log a 
 log a  a 2 2/3 4/57/15   3
  log a 
7


 15 a 7

 a15 




giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
– Cách giải:

Ta có : y (1)= -1 , y (-1)= 3, y (0)= 1 , y (2)= 3.

up
s/

y '  3x 2  3, y '  0  x  1 .

Chọn đáp án A.
Câu 24 :

w

.fa

ce

bo

ok

.c

S

om
/g


3
3 2 2
12

D

Thể tích hình chóp =

ai
H

oc

01

-

+ Hai m t ph ng vuông góc với nhau thì đường vuông góc với giao tuyến của m t ph ng này sẽ vuông
góc với m t ph ng kia.
Cách giải:
M t ph ng (SAC) và m t đáy có giao tuyến chung là AC
Tam giác SAC cân tại S  SI vuông góc với AC  SI vuông góc với m t đáy.
Nhận thấy BI là hình chiếu của SB trên m t đáy nên góc tạo bởi SB và BI bằng 45 độ
 Tam giác SIB vuông cân tại I.  BI = SI
a
Vì đáy là tam giác vu ng cân tại B, AB= a  BI =
2

nT



om
/g

ro

up
s/

-

bo

ok

.c

Câu 26:
Phương pháp:
+ Tìm đạo hàm f‟(x).
+ Xét dấu để tìm khoảng giá trị.
- Cách giải:
f '( x)  2 x.e x  x 2 .(1).e x  x.(2  x).e x  0, x  TXD .
x(2  x)  0 vì e x  0, x  TXD

ce

Từ đó suy ra x thuộc  0; 2 

.fa

d   d


biến trên các khoảng  ,
,  
,
c   c



+ Đạo hàm f '( x) 

om
/g

Cách giải:

3
 0, x  1 . Nên hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)
( x  1)2

.c

-

nT

ax  b
ad  bc
d

uO

-

+ Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc đồ thị hàm số so sánh vị trí trên trục tọa độ. Nếu điểm mới lấy nằm trên
điểm I thì Điểm I là cực tiểu , nếu nằm dưới điểm I thì ngược lại.
Cách giải:
+ Đồ thị hàm số đi qua điểm cố định I ( 1;0)
+ Lấy điểm A ( 2, 2) nhận thấy thuộc đồ thị trên. Điểm A nằm trên điểm I trong hệ trục tọa độ.
+ Vậy đồ thị hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu duy nhất.
Chọn đáp án D.

ok

Chọn đáp án D.

ce

Phương pháp:

bo

Câu 30

.fa

+ Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng tổng các diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.
+ Diện tích toàn phần = 2p.h + 2. S đáy ( p là nửa chu vi của đáy, h là chiều cao)
Cách giải:
3a

Câu 31:
Phương pháp:
+ Hình chóp tứ giác có các cạnh bên lần lượt vuông góc và bằng nhau thì có thể tích là

01

là chiều dài cạnh bên).
+ Áp dụng tỷ lệ thể tích trong không gian.
Cách giải:

oc

-

1 3
a ( trong đó a
6

ai
H

A

C'

hi

D

B'

Chọn đáp án B
Câu 32:

- Phương pháp: Tìm giá trị m để độ thị hàm số cắt y=m tại 3 điểm phân biệt có hoành độ > a

ro

+ Muốn có 3 giao điểm thì đường th ng y=m nằm dưới điểm cực đại

om
/g

+ Đ t t = x-a ( t >0)

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm ta được phương trình: a.t 3  bt 2  ct  d  0 ( a khác 0 và

.c

t > 0)

bo

Cách giải:
+ Tìm được y CĐ = 2  m < 2
+ Đ t t = x + 1/2 nên phương trình y (t)=0 có 3 nghiệm t đều lớn hơn 0

.fa

-


2
4
8
 2
 2
9
15 9
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm : t 3  t 2  t   m  0
2
4
8
Theo Viet ta có:

19 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

9
9
t1t2t3  m   0  m 
8
8
Chọn đáp án C.

01

Câu 33: Phương pháp;

H
D
hi
nT
uO
Ta
iL
ie

-

oc

+ Biến đổi và dùng công thức log a b 

w

w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

hi
nT

E

ro

2a

up
s/

2a

Ta
iL
ie

uO

D

A

01

Với BAC   ; DAC   ; BAD   .
Và AB=a, AC=b, AD=c
Thay số ta có
3a *6a *9 a

3

w

w

w

.fa

ce

Trong đó H A là khoảng cách từ điểm A tới m t ph ng ECD = khoảng cách giữa 2
đường th ng AB và DC ( do AB//CE nên AB//m t ph ng EDC)
1
S ECD  * 2a * 2a *sin 300  a 2
2
 H A  3a
Chọn B

Câu 36
Phương pháp

21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –
Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



Sau năm 5 số tiền sinh viên nợ ngân hàng là:

uO

10T+10T.0,03+31,83627T+31,83627T.0,03=43,091T

43,091T+43,091T.0,03=46,538 T

up
s/

Chọn A.

Phương pháp:

om
/g

Tính diện tích toàn phần của bể cá

ro

Câu 37:

Sử dụng bất đ ng thức Côsi tìm giá trị nhỏ nhất.

ok

.c

Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 38:

oc

nT

1
4

uO

 m  2  m 

up
s/

Câu 39:
Phương pháp: Điều kiện để hàm số trùng phương có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác vuông cân
+ Tìm 3 điểm cực trị , dễ nhận thấy 2 điểm trong có trung điểm nằm trên trục tung đoạn th ng nối 2
điểm đó là đáy của tam giác cân tạo bởi 3 điểm cực trị.
+ Tìm vector hai cạnh bên tam giác cân tạo bởi 3 điểm cực trị tích v hướng của chúng bằng 0
Cách giải
y '( x)  4 x3  4m 2 x  0  x  0, x  m, x  m, (m  0)
A(0;1), B(m;1  m 4 ), C (m;1  m 4 )

-

+ Tìm đạo hàm y‟. Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi y‟(x) >= 0 với mọi x thuộc R
+Lấy   b2  4ac của y‟(x) .   0
Cách giải:
Với m = -2 thì y = 7x+1 có a = 7>0 nên hàm số đồng biến trên R nên nhận m = -2
(m  2) 3
Với m  -2 thì y 
x  (m  2) x 2  (3m  1) x  1
3
là hàm bậc ba
+ y '( x)  (m  2) x 2  2(m  2) x  (3m  1)  0

01

Phương pháp:

AB. AC  m8  m 2  m 2  m6  1  0

.c

m {  1;1}

ok

Chọn B

ce

Phương pháp:

2
1
1 2
1 2
a
m2  n2  p 2  , b 
m  n2  p 2  , c 


 m  n2  p 2 
2
2
2
+ Thay vào công thức tính diện tích toàn phần .
Cách giải:
a= 5 ; b= 4 ; c=3.

oc
ai
H
D

-

01

a 2  b2  c2 

uO



Chọn đáp án C.
Câu 42:
Phương pháp :

a3
12

om
/g

-

ro

1
1  a
 3 2 a3 tan( )
.
V  .h.Sday  . 
.tan( )  .
a 
3
3 3
12
 4

ce

Cách giải:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

tan x
2  tan x  1
2

2  t 1
2

f '(t ) 

t



2  t 2 1

2  2  t2

t2

2  t2 
2
2  t 2 1




hi

D

Câu 44
Phương pháp:
+ log a b  0, khi...b  1 , bởi vậy khi thực hiện phép chia cho logarit phải ghi nhớ logarit phải khác 0 thì

Ta
iL
ie

x

1

log x 2 x

uO

log 2 x x  log 4 x  0, khi...x  1 nên tại trường hợp đó kh ng tồn tại

nT

mới thực hiện được.
Cách giải:

1
4
log x  


w

.fa

ce

bo

ok

.c

Cách giải:
+ Độ dài cạnh hình vuông là x/4 (cm).
x2
Shinhvuong 
16
60  x
(60  x) 2
2
Chuvi  60  x  R 
 Shinhtron   R 
2
4
2
2
2
2
x  (60  x)



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status