cac de kiem tra toan 10, 11, 12 - Pdf 43

Nguyen Dac Tuan – THPT Vinh Loc
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng I.
LỚP 10 - MÔN: Đại số. Đề số 1
Câu 1. (4 điểm) Cho A, B là hai tập hợp khác rỗng. Xác định tính đúng sai của các mệnh
đề sau (không cần giải thích)
a)
;\ BBA

b)
;\ ABA

c)
;)\(
∅=∩
BBA
d)
.ABABA
=∩⇒⊂
Câu 2. (3 điểm) Xác định các tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số
a)
( ) ( )
;7;05;3
∪−
b)
( ) ( )
.;32;
∞+−∩∞−
Câu 3. (3 điểm) Biết
...6457513,27
=
a) Làm tròn kết quả trên đến hàng phần chục và uớc lượng sai số tuyệt đối.

∪=∪
b)
( )
;)\(\
∅=∩
ABBA
c)
( ) ( )
;\\ BAABBA
∪=∪
d)
( ) ( )
.CBACBA
∪∩=∪∩
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng II.
LỚP 10 - MÔN: Đại số. Đề số 1
Câu 1. (3 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau
a)
;
1
1
2

+
=
x
x
y
b)

Câu 1. (3 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau
a)
;
23
1
2
++
+
=
xx
x
y
b)





>−

+
=
.02
0
1
1
xkhix
xkhi
x
y






=−+
−=+−−
=−+
.31993
17542
523
zyx
zyx
zyx
Câu 2. (3 điểm) Một giáo viên chủ nhiệm trong buổi làm quen với lớp phát hiện ra rằng
tuổi của mình gấp ba lần tuổi của một học sinh, còn nếu lấy tuổi của mình cộng thêm 3 thì
bằng bình phương hiệu số của tuổi học sinh đó và 5. Hỏi số tuổi của học sinh đó và tuổi
của giáo viên.
Câu 3. (3 điểm) Giải phương trình
.3274
−=+
xx
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng III.
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 1
Câu 1. (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Hãy thực
hiện các phép toán sau:
a)
;DOCOBOAO
+++

.MDMBMCMA
+=+
b) Chứng minh rằng:
.|||| ADABADAB
−=+
Câu 2. (3 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC, K là trung điểm của BI.
Chứng minh:
a)
;
2
1
2
1
AIABAK
+=
b)
.
4
1
4
3
ACABAK
+=
Câu 3. (3 điểm) Cho tam giác đều OAB có cạnh bằng 1, điểm O trùng với gốc toạ độ, AB
song song với Ox, A là điểm có toạ độ dương. Tính toạ độ hai đỉnh A, B.
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng I.
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 3
Câu 1. (2 điểm) Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC. Phân tích
AM

Câu 4. (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD có
).5;1();1;4();2;3( CBA
Tìm toạ độ
của D.
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng I.
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 4
Câu 1. (7 điểm) Cho hai hình bình hành ABCD và A’B’C’D’ có chung đỉnh A.Chứng
minh rằng:
a)
;''' DDBBCC
+=
(3 điểm)
b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm.(4 điểm)
Câu 2. (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 4) và B(2; 2). Đường
thẳng đi qua A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N. Tính diện tích tam giác OMN.
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chuơng I.
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 5
Câu 1. (7 điểm) Cho tam giác OAB. Đặt
.; bOBaOA
==
Gọi C, D, E là các điểm sao
cho
.
3
1
,
2
1

+=
ĐỀ KIỂM TRA 15’ - Chương I
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 8
Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm thoả mãn điều kiện:
.032
=++
ICIBIA
a) Chứng minh rằng I là trọng tâm tam giác BCD, trong đó D là trung điểm cạnh AC.
b) Biểu thị vectơ
AI
theo hai vectơ
AB

.AC
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 15’ - Chương I
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 9
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(4; 0); B(8; 0); C(0; 4); D(0; 6) Và M(2; 3).
a) Chứng minh rằng B, C, M thẳng hàng và A, D, M thẳng hàng.
b) Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng OM, AC, BD. Chứng minh ba
điểm P, Q, R thẳng hàng.
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 15’ - Chương II
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 10
(Sau khi học xong tích vô hướng)
Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC với
( ) ( ) ( )
.3;1;0;2;1;1
−−−
CBA

(Sau khi học xong công thức trung tuyến và diện tích tam giác)
Cho hình bình hành ABCD có
.132,5,3
===
ACADAB
a) Tính BD. (5 điểm)
b) Tính diện tích hình bình hành ABCD. (5 điểm)
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chương II
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 1
Cho tam giác ABC có
cm. 5 ABcm,8,60A
0
===

AC
a) Tính cạnh BC. (2 điểm)
b) Tính diện tích S của tam giác ABC. (2 điểm)
c) Xét xem góc B tù hay nhọn. (2 điểm)
d) Tính độ dài đường cao AH. (2 điểm)
e) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác . (2 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chương II
LỚP 10 - MÔN: Hình học. Đề số 2
Cho tam giác ABC có
.cm15,cm14,cm13
===
cba
a) Tính diện tích tam giác ABC. (2 điểm)
b) Góc B nhọn hay tù? Tính góc B. (3 điểm)
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. (3 điểm)

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.(2 điểm)
Câu 2. Cho tam giác ABC có
.15,14,13
===
CABCAB

a) Tính diện tích S của tam giác. (2 điểm)
b) Tính đường cao AH của tam giác.(2 điểm)
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. (2 điểm)
************************************************************************
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Chương I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status