KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ I LỚP 9
NĂM HỌC: 2011-2012
Vận dụng
Tên chủ đề
Nhận biết
Cấp độ thấp
Phân loại các hợp chất
vô cơ
Dãy hoạt động kim
loại
Mối quan hệ giữa Kim
loại các hợp chất vô cơ
(chuổi biến hóa)
Bài tập tổng hợp
2
Cộng
Thông hiểu
Cấp độ cao
2
1,0
1,5
1,0
20%
40%
30%
10%
100%
Giáo viên ra đề:
Lưu Đức Quý
3
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ I LỚP 9
NĂM HỌC : 2011-2012
Đề 1
Câu 1:
a, Sắp xếp các chất có công thức hóa học sau đây theo nhóm:
NaOH, HCl, CaO, CuSO4 , SO3, Ca(OH)2
FeCl3 , CO2 , Na2O, H2SO4
a, Oxit bazơ
b, Oxit axit
c, A xit
d, Bazơ
e, Muối
a,Viết phương trình phản ứng.
b, Tính khối lượng chất sau phản ứng
c, Tính nồng độ Mol của dung dịch sau phản ứng.
Giáo viên ra đề:
Lưu Đức Quý
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ I LỚP 9
NĂM HỌC : 2011-2012
Đề 2
Câu 1:
A, Sắp xếp các chất vô cơ có công thức hóa học sau đây theo nhóm:
KOH, Fe3O4; ZnCl2 ; SO3 ; Zn(OH)2
FeSO4 , CO2 , K2O; H2SO4 ; HCl
a, Ôxit bazơ
b, Ôxit axit
c, A xit
d, Bazơ
e, Muối
Câu 2:
Kim loại kẽm tác dụng được với chất nào sau đây:
a, Dung dịch H2SO4;
b HNO3 đặc nguội
c, AgNO3
d, AlCl3
e, Dung dịch KOH
Viết phương trình phản ứng.
Câu 3: Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi các chất sau đây:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ I LỚP 9
Mã đề 1:
Câu 1: (2đ)
Sắp xếp đúngmỗi nhóm chất sau:
(0,5đ)
a, Ôxit Bazơ: CaO; Na2O;
(0,25đ)
b, Ôxit axit: SO3; SO2
(0,25đ)
c, Axit : HCl; H2SO4 (0,5đ)
d, Bazơ: Cu(OH)2; NaOH
(0,5đ)
e, Muối: CuSO4; FeCl3
(0,5đ)
Câu 2: (1,5đ)
Kim loại Fe tác dụng được với dung dich HCl; dung dịch muối CuSO4
.(0,5đ)
Phương trình phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(0,5đ)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Ca
(0,5đ)
Câu 3: (3đ)
Viết đúng mỗi phương trình phản ứng, Cân bằng đúng điều kiện phản ứng
(0,5đ)
to
1, Al + O2 →
Al2O3 (0,5đ)
(0,5đ)
b, Tính khối lượng chất rắn sau phản ứng:
11,2
nH2 = 22,4 = 0,5 mol
(1)
(0,5đ)
Theo phản ứng (1) n Fe = n H2 = 0,5 mol
(0,5đ)
Khối lượng Sắt tham gia phản ứng:
M = 0,5 x 56 = 28 (g)
Khối lượng Đồng có trong hỗn hợp (chất rắn sau phản ứng)
40 – 28 = 12 (g)
c, Tính nồng độ mol dung dịch sau phản ứng là:
n FeCl2 = n H2 = 0,5 mol
CM =
0,5
= 0,5 mol
1
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
→ ZnSO4 + H2
(0,5đ)
Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag
( 0,5đ)
Câu 3: (3đ)
Viết đúng mỗi phương trình phản ứng, Cân bằng đúng điều kiện phản ứng
(0,5đ)
to
1, 4Fe + 3O2 →
2Fe2O3 (0,5đ)
(0,5đ)
(không khí dư)
2, Fe2O3 + 6HCl → 2 FeCl3 + 3H2O
(0,5đ)
3, FeCl3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3 NaCl
(0,5đ)
to
Theo phản ứng (1) n Fe = n H2 = 0,5 mol
(0,5đ)
Khối lượng Sắt tham gia phản ứng:
M = 0,5 x 56 = 28 (g)
Khối lượng Đồng có trong hỗn hợp (chất rắn sau phản ứng)
40 – 28 = 12 (g)
c, Tính nồng độ mol dung dịch sau phản ứng là:
n FeCl2 = n H2 = 0,5 mol
Vậy nồng độ mol FeCl2 sau phản ứng là:
CM =
0,5
=
1
0,5 mol
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Giáo viên ra đề:
Lưu Đức Quý