Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8 - Pdf 43

Phũng GD& T Huyn B Trch
TrngTH v THCS Tõn Trch
Đề khảo sát chất lợng học kỳ I, năm học 2011-2012
Môn: hóa học 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao
đề)
Ma trận
Mc
Nhn bit
Ni dung
Chng I:
Cỏc loi hp
cht vụ c
Tớnh cht húa
hc m loi; (5
tớnh cht
Chng II
Kim loi
í ngha ca dóy
hot ng húa
hc ca kim loi.
Tng s

Thụng hiu

Vn dng
Cp
thp

S cõu: 1
S im:

S im:
5
T l: 50%

S cõu: 2
S im:
5
T l: 50%
S cõu: 1
S im: 2,5
T l: 25%

S cõu: 4
S im:
10
T l:
100%


Đề khảo sát chất lợng học kỳ I, năm học 2011-2012
Môn: hóa học 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao
đề)
Cõu 1 (2,5 im): Nờu tớnh cht húa hc ca axit. Vit phng trỡnh húa hc
minh ha.
Cõu 2 (2,5 im):
a. Hóy nờu ý ngha ca dóy hot ng húa hc ca kim loi ?
b. Hóy sp xp cỏc kim loi sau theo chiu hot ng húa hc gim
dn
K, Al, Pb, Fe, Zn, Ag, Cu.

- Tác dụng với oxit bazơ:2HCl + CaO → CaCl2 + H2O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:Ca(OH)2 + 2HCl →CaCl2 +2H2O
- Tác dụng với kim loại: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
- Tác dụng với dung dịch muối: H2SO4 + BaCl2→BaSO4 + 2HCl

Câu 2

Câu 3

a. Ý nghĩa dãy HĐHH của KL
- Dãy HĐHH của KL được sắp xếp theo chiều giảm dần
- KL trước Mg t/d với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm
và giải phóng H2
- KL đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4
loãng…) giải phóng khí H2
- KL đứng trước (trừ Na, K…) đẩy KL đứng sau ra khỏi dung
dịch muối.
b. Sắp xếp : Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag
Thực hiện chuổi chuyển hóa:
1.
2Fe +
3 Cl2

2FeCl3
2. FeCl3 + 3KOH → Fe(OH)3 + 3KCl
3.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
4. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

Điểm

1 (mol)
0,1(mol)

VH2 = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 lit

+

3H2 ↑
3(mol)
0,3(mol)

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


CM Al2(SO4)3

=n:V=
0,5 điểm

0,1 : 0,1 = 1 M
O,5đ
0,5đ
Giáo viên ra đề

Trần Chí Nhân



Phn ng
húa hc
Chng 3:
Mol Tớnh
toỏn húa
hc
Tng cng
S cõu: 1
S im 2,0
T l: 20%

S cõu: 1
S im: 2,0
T l: 20%
S cõu: 1
S im: 3
T l: 30%

S cõu: 1
S im: 3,0
T l: 30%

S cõu: 1
S im: 3
T l: 30%

S cõu: 1
S im: 2
T l: 20%


a. Khớ SO2 nng hay nh hn khụng khớ bao nhiờu ln.
b.Trong 1,5 mol SO2 cha bao nhiờu phõn t SO2.
Cõu 3:(3 im) Cõn bng cỏc phng trỡnh húa hc sau õy:
a/.
FeS +
HCl
H2S +
FeCl2
b/.
KClO3

KCl +
O2
c/.
SO2 +
O2

SO3
d/.
N2
+
H2

NH3
e/.
BaCl2 + AgNO3

AgCl +
Ba(NO3)2
f/.

S phõn t = 1,5.6.1023
(1im)
Cõu 3: (3im)
Mi PTHH ỳng 0,5 im:
a/.
FeS + 2HCl

H2S +
FeCl2
b/.
2KClO3 2KCl +
3O2
c/.
2SO2 + O2
2SO3
d/.
N2 +
3H2
2NH3
e/.
BaCl2 + 2AgNO3
2AgCl + Ba(NO3)2
f/.
6NaOH + Fe2(SO4)3
2Fe(OH)3 +
3Na2SO4
Cõu 4: (3 im)
t0
a/. PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
(0,75 im)


VH 2

= n . 22,4 = 0,005 . 22,4 = 0,112 (l)
(0,25 điểm)
d/. Theo phöông trình phaûn öùng ta coù:
nH O
= nCu
(0,25 điểm)
= 0,005 (mol)
2

mH O =

n . M = 0,005 . 18 = 0,09 (g)
(0,25 điểm)
2

Giáo viên ra đề

Trần Chí Nhân





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status