ngu phap tieng anh2 - Pdf 43

Chơng II - các mẫu động từ
(chapter II - verb patterns)
Mẫu 1 [ VP1]: Mẫu này dùng cho động từ To be. Bổ
ngữ của chủ ngữ có thể là một danh từ, đại từ, tính từ, ngữ
tính từ (nhóm từ có giới từ), ngữ động từ nguyên thể, ngữ
trạng từ.
Chủ ngữ + To
be
Bổ ngữ (thành phần thứ hai trong vị
ngữ)
This is
This umbrella is
This book is
These pens are
This is
a book
mine
thick
for you
where I work
Chú ý: Có nhiều biến thể với chủ ngữ hình thức It /
There
There /It + To be Chủ ngữ thực
There was
It is impossible
It is a pity
A large crowd
to go further
the weather was so bad
Mẫu 2A [VP 2A]: Mẫu này dùng cho những động từ
không có tân ngữ. Chúng là những nội động từ hoàn toàn.

sự kéo dài. Có thể có một tân ngữ gián tiếp sau những từ:
cost, last, take (với nghĩa cần)
Chủ ngữ + Vi (for) + Trạng ngữ
We walked
The meeting lasted
The book cost (me)
This box weighs
(for) five miles
two hours
2
five kilos
Mẫu 2C [VP2C]: Nhiều nội động từ đợc dùng với một
trạng ngữ (hoặc một trạng ngữ có giới từ)
Chỉ ngữ + Vi Trạng ngữ
Go away
148
Please
Ill soon catch
Its getting
It looks
in
up with you
on for midnight
like rain / as if it were going to
rain
Mẫu 2D [VP 2D]: Động từ trong mẫu này có tính từ,
danh từ hay đại từ (trong trờng hợp động từ phản thân)
theo sau. Những động từ diễn tả sự bắt đầu của hành động,
trạng thái và những động từ chỉ cảm giác nằm trong số này
Chủ ngữ+ Vi Tính từ / danh từ / đại từ

Chủ ngữ + Vi
Giới từ + danh từ/đại từ/động danh
từ ...
You may rely
Can I count
What..has
happened
We are waiting
She pleaded
I rely
on that man / his discretion / his being
discreet
on your help ?
to them ?
for our new car to be delivered
with the judge to have mercy
on you to be discreet
Mẫu 3B [VP 3B]: Giới từ có thể bỏ đi trớc một mệnh
đề bắt đầu bằng that nên sinh ra mẫu [VP 9] cho ngoại
động từ
Giới từ có thể đợc giữ lại trong một số trờng hợp nếu
tân ngữ của nó là một câu hỏi hay mệnh đề phụ thuộc.
Chủ ngữ + Vi (giới từ + it) mệnh đề, v...v
I agree
You must see
I hesitated
Have..you
decided
Dont worry
that it was a mistake

The drunken man awoke
to find the house on fire
never to return
come to stay
to find himself in a ditch
Mẫu 4C [VP 4C]: Phần chêm là động từ nguyên thể đ-
ợc dùng sau một số động từ dùng với giới từ trong mẫu 3A
Dont trouble / bother about that
Dont trouble / bother to meet me
Chủ ngữ + Vi Động từ nguyên thể / ngữ động từ
nguyên thể
He hesitated
She was
longing
He agreed
to tell anyone
to see her family again
to come at once
Mẫu 4D [VP 4D]: Động từ seem và appear đợc
dùng trong mẫu này. Nếu động từ nguyên thể là to be
với một tính từ hay danh từ làm bổ ngữ thì to be có thể
bỏ (nếu tính từ không phải là từ dùng làm vị ngữ nh trong
mẫu 4E)
Chủ ngữ + seem / appear (to be) + tính từ / danh từ
He seemed
This seems
I seem
(to be) surprised at the news
(to be) a serious matter
(to be) unable to enjoy

động từ nguyên thể
The baby seems
My enquiries seem
She happened
We chanced
to be asleep/to be sleeping
to have been resented
to be out when I called
to meet in the park
Mẫu 4F [VP4F]: Các hình thái có ngôi của to be đợc
dùng với động từ nguyên thể chỉ sự đa dạng về nghiã.
Chủ ngữ + To be (Có
ngôi)
Động từ nguyên thể/ngữ
động từ nguyên thể
We are
At what time am I
How am I
to be married in May
to come
to pay my debts ?
152
Mẫu 5 [VP5]: Trong mẫu này trợ động từ hoặc những
động từ có ngôi khác thờng nh: will / would, shall / should,
can / could, must, dare, need có động từ nguyên thể không
to theo sau. Các ngữ Had better, had, would rather,
would sooner hợp với mẫu này.
Chủ ngữ + động từ khác
thờng
Động từ nguyên thể /

She smiled
He dreamed
breakfast yet ?
green eyes
yourself ?
her thanks
a very odd dream
153
Mẫu 6C [VP 6C]: Trong mẫu này, tân ngữ là một động
danh từ.
Chủ ngữ + Vt Động danh từ, v.v
She enjoys
Have you finished
I resent
playing tennis
talking?
being spoken to so rudely
Mẫu 6D [VP 6D]: Trong mẫu này tân ngữ là một động
danh từ hoặc có thể thay bằng một động từ nguyên thể.
Chủ ngữ + Vt Động danh từ, v.v
She loves
Ill continue
He began
going to the cinema
working while my health is good
talking about his clever children
Mẫu 6E [VP 6E]: Sau need, want (= need) và wont
/wouldnt bear , động danh từ tơng đơng với động từ
nguyên thể ở dạng bị động.
Chủ ngữ + Need, Want ... Động danh từ, v.v .. (Bị động)

not to waste your money
there
Mẫu 8 [VP 8]: Trong mẫu này, tân ngữ là một đại từ
hoặc trạng từ liên kết (trừ why, whether) có động từ
nguyên thể theo sau:
Chủ ngữ + vt Đại từ / trạng từ liên kết+ động từ
nguyên thể
Do you see /
know
I couldnt decide
You must learn
how to do it?
what to do next
when to give advice and when to be
silent
Mẫu 9 [VP9]: Tân ngữ là mệnh đề có that ở đầu.
That thờng đợc bỏ đi, trừ khi đứng sau những động từ
trang trọng (decide, intend ...)
Chủ ngữ + vt Mệnh đề bắt đầu bằng that
I suppose
I wish
We intended
youll be there
you wouldnt interrupt
that he should be invited
155
Mẫu 10 [VP 10]: Trong mẫu này, tân ngữ là một mệnh
đề phụ thuộc hay câu hỏi. Mệnh đề này đợc giới thiệu
bằng một đại từ hoặc trạng từ liên kết.
Chủ ngữ+ Vt Mệnh đề phụ thuộc/câu hỏi

me
her
your car ?
anything
nothing
Mẫu 12B [VP 12B]: Theo sau động từ là tân ngữ gián
tiếp và tân ngữ trực tiếp. Tân ngữ gián tiếp tơng đơng với
một phần chêm có giới từ for nh mẫu [VP 13B].
Chủ ngữ + vt Tân ngữ gián tiếp Tân ngữ trực tiếp
She made
Will you do
She cooked
herself
me
her husband
a new dress
a favour ?
some sausage
156
Mẫu 12C [VP 12C]: Động từ trong mẫu này hiếm khi
hoặc không bao giờ có thể đổi sang mẫu [VP13]. theo sau
động từ là hai tân ngữ trực tiếp.
Chủ ngữ + vt Danh từ/đại từ Danh từ / đại từ
Ask
I envy
He struck
him
you
the door
his name

Can you cash
a new dress
a favour
this cheque
for her youngest daughter
for a friend of mine ?
for me ?
Mẫu 14 [VP 14]: Trong mẫu này, động từ có tân ngữ
trực tiếp và tân ngữ gián tiếp có giới từ. Mẫu này không
chuyển đổi sang mẫu [VP12] đợc vì giới từ gắn liền với
động từ (Ví dụ: congratulate sb on sth) và có thể thay đổi
(Ví dụ: Put sth on / under the table)
157
Chủ ngữ + vt Tân ngữ trực
tiếp
Giới
từ
(Ngữ / mệnh
đề / danh
từ / đại từ)
We
congratulated
He compared
I explained
him
the heart
my difficulty
on
to
to

to him
to you
Mẫu 15 A [VP 15A]: Trong mẫu này, tân ngữ trực tiếp
bắt buộc phải có một trạng ngữ chỉ nơi chốn, sự kéo dài,
khoảng cáchv.v... theo sau, Vì: I read the book [VP6] là
câu hoàn chỉnh, còn I put the book thì là câu cha hoàn
chỉnh, nên put cần có một thành phần bổ nghĩa nh: down
/ away / on the shelf.... Trạng ngữ ở [VP 15A] là một ngữ
giới từ.
Chủ ngữ +Vt Tân ngữ Trạng ngữ
158
trực tiếp
Dont let the child
put
The secretary
showed
Please put
his head
me
these papers
out of the car
window
to the door
in that drawer
Mẫu 15 B[VP 15B]: Trong mẫu này, có trạng từ đợc sử
dụng. Khi tân ngữ trực tiếp là một đại từ nhân xng thì có
trạng từ đi sau. Khi tân ngữ trực tiếp là một danh từ hay
ngữ danh từ thì trạng từ đi trớc hoặc đi sau đều đợc. Nếu
tân ngữ mà dài thì trạng từ thờng đi trớc.
Chủ ngữ +Vt Tân ngữ trực tiếp Trạng từ

They left
his brother
the door
me
to see me
to let the cat out
to do all the dirty work
Mẫu 16 B [VP 16B]: Tân ngữ trực tiếp có một phần bổ
nghĩa theo sau nh as hoặc like, hoặc một mệnh đề bắt
đầu bằng as if hoặc as though
Chủ ngữ +Vt
Tân ngữ trực
tiếp
As /like+(ngữ/mệnhđề)
danh từ
I cant see
Her parents spoilt
You mustnt treat
myself
her
your wife
as a pop singer
as a child
as if she were a servant
Mẫu 17 [VP 17]: Trong mẫu này, động từ có danh từ
hoặc đại từ và một động từ nguyên thể (hoặc ngữ động từ
nguyên thể) theo sau. Danh từ/đại từ + Động từ nguyên thể
là tân ngữ
Chủ ngữ
+Vt

Mẫu 18 B[VP 18B]: Có một số nhỏ động từ chỉ cảm
giác vật lí đợc dùng ở đây nh make, let ...
Chủ ngữ +Vt
Danh từ / đại
từ
(Ngữ) động từ
nguyên thể
What makes
Let
Ive never known
you
me
him
think so ?
go !
behave so badly before
Mẫu 18 C [VP 18C]: Have dùng ở mẫu này với nghĩa
là wish, experience hoặc cause.
Chủ ngữ +HAVE Danh từ / đại từ
(Ngữ) động từ
nguyên thể
What would you
have
She likes to have
I had
We often have
me
the house
a frightening
thing

them
the clock
us all
working at this desk
waiting outside
thinking
going
laughing
Mẫu19C [VP 19C]: Trong mẫu này, danh từ hoặc đại
từ có động từ ở dạng -ing theo sau. Đó có thể là phân từ
hiện tại, có thể là động danh từ tùy thuộc vào việc nó đứng
sau đại từ hay danh từ hay từ thuộc sở hữu.
Chủ ngữ +vt Danh từ / đại
từ / từ thuộc sở
hữu
Dạng - ing của động
từ
I cant
understand
Can you imagine
Does this justify
I cant remember
I admire
him / his
me / my
you / your
my parents/
their
Tom(s)/him/his
behaving so foolishly

quả hay cách thức.
Chủ ngữ +vt Tân ngữ trực tiếp Tính từ
We painted
The sun keeps
The mud made
the ceiling
us
walking
green
warm
difficult
Mẫu 23 [VP 23]: Trong mẫu này, theo sau tân ngữ là
một danh từ.
Chủ ngữ +vt Tân ngữ
trực tiếp
Ngữ (danh từ)
They made
They named
They usually call
Newton
the baby
him
President of the
Royal Society
Richard
Dick
Mẫu 24A [VP 24A]: Theo sau động từ là một danh từ
hoặc đại từ với một phân từ quá khứ.
163
Chủ ngữ +vt Tân ngữ

mẫu có nghĩa là khiến cho.
Chủ ngữ
+HAVE / GET
Tân ngữ trực
tiếp
Ngữ (phân từ quá
khứ)
Can we get
Please have
Ill have / get
the programme
these letters
the matter
changed
translated into English
seen to
Mẫu 25 [VP 25]: Động từ ở mẫu này có thể có một
danh từ hoặc đại từ và một thành phần bổ nghĩa theo sau
cùng với to be (thờng đợc bỏ đi). Trong tiếng Anh nói,
mẫu [VP 9] thờng đợc dùng hơn mẫu này.
Chủ ngữ +vt Tân ngữ
trực tiếp
(To be) + Tính từ/danh
từ
Most..people
considered
They all felt
him
the plan
(to be) innocent

Afield / fi:ld/ (adv). ở trên đồng, ở ngoài đồng
2 (~ + động từ = trạng từ / tính từ). Đang lúc, trong lúc.
Asleep /sli:p/ (adv, adj). Đang ngủ, quay tít (con quay)
Ablaze /bleiz/ (adv, adj). Đang rực cháy, đang bừng
bừng
Ab - /ae b-,

b-/ (tiền tố) Xa, khỏi
Absent/ ổbsnt/ (adj). Vắng mặt, đi vắng, nghỉ. Lơ đãng
Abduct/ ae bdkt/ (vt). Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
- Able (- ible) /-

bl/ (hậu tố)
1. (danh từ + ~ = tính từ) Tỏ rõ phẩm chất của thành tố
(mà hậu tố kết hợp).
Fashionable / f aenbl/ (adj) Đúng mốt, hợp thời trang.
Responsible / risponsbl/ (adj) Có trách nhiệm, có uy tín.
Chịu trách nhiệm
2. (động từ + ~ = tính từ): Có thể, thích hợp để (thực
hiện hành động của thành tố mà hậu tố kết hợp).
Eatable / i: tbl/ (adj). Ăn đợc
Reducible / ridju:sbl/ . Có thể giảm bớt đợc. (toán)
Rút gọn đợc.
Ad - /

d-, ae d-/ (tiền tố). Tới, về phía
Advance /dva: ns/ (vi). Tiến lên, Tăng lên.
(vt) Đa lên, đa ra. Đề xuất.
166
Adjoin /d

ikl / (adj). (Thuộc) ma thuật. Có ma
lực. Có phép thần thông.
2 . (động từ + ~ = danh từ)
Survival /svaivl/ (n) Sự sống sót. Ngời còn lại, vật sót
lại
Ambi - /ae mbi-/ (tiền tố) Cả hai, đôi, lỡng
Ambiguous / ae mbigjus/ (adj) Nớc đôi, nhập nhằng, mơ
hồ.
Ambidextrous /aembidekstrs/ (adj). Thuận cả hai tay.
Ăn ở hai lòng, lá mặt lá trái.
An - / ae n-,

n-/ (tiền tố). Không , không có
Anonymous/ nonims/(adj). Giấu tên, nặc danh.
Anaesthetic /ae nisetik/ (adj) Gây tê, gây mê
- An /

n-, -n/ (hậu tố)
(danh từ riêng + ~ = danh từ / tính từ)
167
Mexican / meksikn / (n). Ngời Mê-hi-cô. (adj)
(thuộc) Mê-hi-cô.
German /d
3
:mn/ (n). Ngời Đức, tiếng Đức (adj) (thuộc)
Đức.
- Ance (ence) /-

ns, -ns/ (hậu tố) (động từ+~= danh từ)
assistance /sistns/ (n) Sự giúp đỡ

i/ (n). Nhân chủng học,
nhân loại học.
Anti- /ae nti-/ (tiền tố)
1. Đối lập với, chống lại (thành tố mà tiền tố kết hợp)
168
Anti-social /ae ntisoul/ (adj) Phản xã hội.
Antiseptic /aentiseptik/ (adj) Khử trùng (n) Chất khử
trùng.
2. Thay thế cho (thành tố mà tiền tố kết hợp).
Antihero /aentihirou/ (n) Vai (kịch..) chính nhng lại
thiếu những tính cách và phẩm chất truyền thống của
một ngời anh hùng.

Arch- /a:k-, a:t

/ (tiền tố) . Đầu tiên, chính, đứng đầu
Arche-type /a: kitaip/ (n) Nguyên mẫu, nguyên hình
Archbishop /a:t bishp/ (n) Tổng giám mục.
- Arian / -

ri

n/ (hậu tố) Ngời thực hiện của (thành tố
mà hậu tố kết hợp).
Disciplinarian /disiplinrin/ (n). Ngời giữ kỉ luật
Vegetarian /ved
3
itrin/ (n) Ngời ăn chay.
- Ary /-


aireit/ (vi) Hồi chuyển, xoay tròn
Stimulate /stimjuleit/ (vi) Kích thích, khuyến khích
4. /-eit/ (hóa học) Muối đợc tạo thành bởi phản ứng của
một axit với một bazơ
Phosphate /fosfeit/ (n) Phốt phát
Nitrate /naitreit/ (n) Nitrat
- Ative /-

tiv/ (hậu tố) (Dùng để thành lập tính từ, thờng là
từ động từ có tận cùng là ate).
Illustrative /ilstrtiv/ (adj) (Để) minh họa
Quantitative /kwontittiv/ (adj) (Thuộc) lợng, số lợng.
Định lợng
- Ator /-eit

/ (hậu tố) Vật hoặc ngời thực hiện hành động
của động từ có tận cùng là ate.
Percolator /p:kleit/ (n). Bình lọc, bình pha cà phê,
máy chiết ngâm
Stimulator /stimjuleit/ (n) Ngời kích thích, ngời
khuyến khích . Chất (vật) kích thích.
Audio -/ :diou-/ (tiền tố/
1. Thuộc việc nghe, thuộc âm thanh
Audio - visual / :diou vizjul/ (adj) Nghe - nhìn
Audio - frequency / :dioufri:kwnsi/ (n) Tần số âm
thanh.
Aut (o)- / :t(

-) / (tiền tố)
1: Thuộc bản thân

3. Có hai.
Bilingual /bailigwl/ (adj) Biết nói hai thứ tiếng. Bằng
hai thứ tiếng. Song ngữ.
Biped /baiped/ (adj) có hai chân (động vật)
171

Trích đoạn Phone /foun/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ) Ph ơng tiện sản sinh ra âm thanh. Some /s∂m/ (hậu tố) (Dùng để thành lập tính từ) Có thể làm, có tính sản sinh ra (thành tố mà hậu tố kết hợp)
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status