Trổồỡng
THCS
Maỷc ộnh Chi
Ngy son:
Ngy ging:
Tit 15: TR BI KIM TRA HC Kè I
A. MC TIấU.
- Kim tra v xem li mc nhn bit ca bn thõn.
- Xem xột li k nng gii toỏn, cỏch trỡnh by bi lm.
- í thc c tớnh t giỏc, t ý thc khi lm bi thi HK.
B. PHNG PHP.
- t v gii quyt vn .
C. CHUN B.
- Giỏo viờn: Kt qu thi hc kỡ, bi thi v bng ph ghi bi, phn mu
- Hc sinh: Xem li bi, ...
D. TIN TRèNH LấN LP.
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Lng vo gi hc
III. Bài mới:
1. t vn :
2. Trin khai bi:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
Hot ng 1: Hng dn cha bi thi hc kỡ (36 phỳt)
Gv: a bi cõu hi 8 lờn bng ph
Cho ba im A, B, C phõn bit thng
hng. Hi im no nm gia hai im no
trong cỏc trng hp sau:
a) AB = 5cm, BC = 8cm, CA = 3cm
b) AB = 2cm, BC = 9cm, CA = 11cm
c) AB = 6cm, BC = 3cm, CA = 3cm
Hs: ng ti ch c ni dung bi
tất cả các đường thẳng đi qua 2 điểm bất kì
trong các điểm đã cho ? Có bao nhiêu
đường như vậy ?
? Trước hết ta nên vẽ cái gì trước
Hs: Vẽ trước đường thẳng a và 3 điểm A,
C, D thuộc đường thẳng a
Gv: HD học sinh thực hiện
a) AB = 5cm, BC = 8cm, CA = 3cm: Điểm
A nằm giữa hai điểm B và C
b) AB = 2cm, BC = 9cm, CA = 11cm:
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
c) AB = 6cm, BC = 3cm, CA = 3cm: Điểm
C nằm giữa hai điểm B và A
B. Phần tự luận:
Câu 1: (2' ) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9. Áp dụng trong các số 621, 327,
7362, 1285, số nào chia hết cho 3, số nào
chia hết cho 9 ?
Giải:
- Có tất cả 8 đường như vậy
Hoạt động 2: Nhận xét chung (7 phút)
Gv: Nhận xét kết quả bài thi học kì của
học sinh
- Thông báo điểm trung bình học kì I
IV. Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Ôn tập lại các kiến thức về "Đoạn thẳng"
- Xem lại cách vẽ đường thẳng, khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại, ...
- Xem trước bài: NỮA MẶT PHẲNG
V. Bổ sung, rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành.
C. CHUẨN BỊ.
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới, ...
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I. ỉn ®Þnh tỉ chøc:
II. KiĨm tra bµi cò: Khơng
III. Bµi míi:
1. Đặt vấn đề:
Các ánh sáng của tia la-de lập thành những cặp
góc bằng nhau. Chúng sẽ cho ta khái niệm góc mà chúng ta
nghiên cứu trong chương này, trước hết chúng ta làm quen l
khái niệm mới. Đó là nửa mặt phẳng .
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm nữa mặt phẳng thơng qua hình ảnh (18 phút)
Gv : Giới thiệu hình ảnh mặt
phẳng
Hs: Quan sát hình 1 (SGK)
Gv: Đó là hình ảnh nửa mặt
phẳng
? Thế nào là nửa mặt
phẳng ? được giới hạn bởi
gì ?
Hs: Trả lời …
Gv: Phân tích KN cho HS
1. Nữa mặt phẳng:
a/ Mặt phẳng :
thẳng MN có cắt a không ?
Khi nào thì đoạn thẳng cắt
đường thẳng ?
Hs: Trả lời …
Gv: Cho HS làm BT 2 , 4 (SGK)
Hs: Thực hiện , trả lời câu
hỏi SGK
Gv: Nêu đề hướng dẫn HS
thực hiên
Gọi HS thực hiện
? Gọi tên 2 nửa mặt phẳng
đối nhau
.A .N (I)
a
.P (II)
Nửa mp (I) đối của mp (II) và
ngược lại
[? 1]
..........................................
......
BT 2/ 73(Sgk):
.........................................
BT 4/ 73(Sgk):
Cho 3 điểm A,B,C không
thẳng hàng. Vẽ đường
thẳng a cắt các đoạn thẳng
AB, AC và đường thẳng đi qua
A , B , C
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm tia nằm giữa hai tia (19 phút)
Gv: Dùng bảng phụ
- Về nhà xem lại vở ghi , học KN , nhận xét SGK
- Làm bài tập : 3 ,5 , 6 SGK
VI. Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 17: GĨC
A. MỤC TIÊU.
- HS nắm được góc là gì, góc bẹt là gì
- Biết vẽ góc, đọc tên góc, kí hiệu góc
- Nhận biết điểm nằm trong góc
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành.
C. CHUẨN BỊ.
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới, ...
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I. ỉn ®Þnh tỉ chøc:
II. KiĨm tra bµi cò: (7 phút)
+ HS 1 : Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a ?
Thế nào hai tia đối nhau ?
+ HS 2 : Làm BT 5/ 73 (SGK)
III. Bµi míi:
1. Đặt vấn đề:
Hai tia chung góc tạo thành đường thẳng gọi 2 tia đối
nhau. Vậy : Hình ảnh 2 tia chung góc không tạo thành đường
thẳng hoặc tạo thành đường thẳng gọi là gì ?
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm góc qua hình ảnh (9 phút)
và K/H góc
- Viết góc xÔy hoặc góc Ô
- K/H : xÔy , yÔx , Ô
< xOy , <yOx
Hoạt động 2: Khái niệm góc bẹt (10 phút)
Gv: Sử dụng bảng phụ cho HS
thấy góc bẹt OMN hay NÔM
( H 1)
? Góc MÔN tạo thành 2 cạnh
nào
Hs: Trả lời … OM và ON
? Hai tia OM , ON có đặc điểm
gì
Hs: Trả lời … 2 tia đối nhau
Gv: Như vậy Thế nào là góc
bẹt ? Góc bẹt là góc có 2
cạnh như thế nào?
Hs: Thực hiện [?1]
Cho HS quan sát hình và
thực hiện
Củng cố BT 6
Hs: Điền vào chỗ trống …
Gv: Đư lên bảng phụ
Gv: Cho HS nhận xét .
2/ Góc bẹt
M O N
* ĐN : Góc bẹt là góc có 2
cạnh là 2 tia đối nhau
[?1]
41
t
y
x
1
2
B
A
D
C
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
8
Hs: Lần lượt từng em trả lời
Hoạt động 4: Điểm nằm bên trong góc (7 phút)
Gv: Cho HS quan sát hình SGK
? Khi đó ta thấy tia OM có vò
trí như thế nào so với 2 tia
Ox , Oy
Hs: Trả lời … OM nằm giữa
Ox , Oy
4/ Điểm nằm trong góc
góc bẹt 180
o
Ngỉåìi Soản --- Tráưn Hỉỵu Trung
42
O
x
y
M
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
- Biết đònh nghóa góc vuông , góc nhọn , góc tù
- Nắm được cách đo l góc bằng thước đo góc
Rèn luyện tính đo đạc cẩn thận , chính xác
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành.
C. CHUẨN BỊ.
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, xem trước bài mới, ...
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I. ỉn ®Þnh tỉ chøc:
II. KiĨm tra bµi cò: (7 phút)
+ HS 1 : Vẽ góc AÔB , chỉ ra các cạnh , đỉnh của góc
+ HS 2 : Khi nào điểm M nằm trong góc xOy ? Vẽ hình ?
III. Bµi míi:
1. Đặt vấn đề:
Mỗi góc có l độ rộng (Vòng tròn nối 2 cạnh) nào
đó. Nó được tónh bằng (
o
O
y
a) Dụng cụ : Thước đo góc
x O y
b) Nhận xét :
+ Mỗi góc có l số đo
Ngỉåìi Soản --- Tráưn Hỉỵu Trung
43