SO HOC 6 (2 COT) - Pdf 44

Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
Ngày soạn: 23/ 8/ 2008 Ngày giảng: 26 / 8/ 2008
Chơng I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp.
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp băng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết
một số đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời theo diễn đạt bằng
bài toán, dùng các kí hiệu và .
- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
một tập hợp.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ, phấn mầu
HS: Đọc bài mới.
B. Phần thể hiện khi lên lớp:
I. Giới thiệu về kiến thức của số học 6 và của chơng I (5
/
)
II. Bài mới
ĐVĐ : Vào bài trực tiếp.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV
GV
HS
GV
GV
GV
Hoạt động 1:
K/n tập hợp thờng đợc gặp trong toán học

______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
1
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV
GV
- Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của t.h A
- Số 6 có là phần tử của tập hợp A không?
Giới thiệu cách đọc và kí hiệu 6 A
Nêu tên các phần tử của B ?
- Dùng kí hiệu hay thích hợp trong các
trờng hợp sau ? a B ; d B
- Quan sát vào cách viết kí hiệu tập hợp hãy
cho biết các phần tử trong t.h đợc viết
trong dấu gì? đợc cách nhau bởi dấu gì?

D? E có bao nhiêu phần tử ?
Các số 0; 1; 2; 3: phần tử của A
Kí hiệu: 1 A
6 A
- Gọi B: Tập hợp các chữ cái a, b, c.
Ta viết: B = { a, b, c }
* Chú ý (Sgk/ 5)
?1
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Hoặc D = {x

N, x < 7}
?2
M = { N, H, A, T, R, G}
* Luyện tập (13
/
)
Bài tập 4 (SGK/6)
A = {15; 26}, B = {1; a; b}
M = { bút }
H = {bút, sách, vở}
Bài tập.
D = { 0; 1; 2; 3; ...; 20 }
a/ D = { x N { x 20 }
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
2
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________

,
biết sử dụng các kí hiệu



, biết đợc
số tự nhiên liền trớc và số tự nhiên liền sau của một số TN
- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II. Chuẩn bị.
GV: Giáo án, SGK, bảng phụ.
HS: Học bài cũ, đọc bài mới.
B. Phần thể hiện khi lên lớp
I. Kiểm ra bài cũ (6
/
)
Hs1: Lấy ví dụ về tập hợp ? Nêu cách viết và kí hiệu các tập hợp ?
Hs2: bài tập 1/6
Đáp án:
Hs1: Đặt tên tập hợp là các chữ cái in hoa,các phần tử trong một tập hợp đợc viết
trong dấu ngoặc nhọn, các phần tử đc viết ngăn cách nhau bởi dấu ; hoặc dấu , mỗi
phần tử chỉ đợc viết 1 lần thứ tự các phần tử là bất kì. Để viết tập hợp có 2 cách:
Hs2: A = {9; 10; 11; 12; 13}
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
3
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
A = {x N { 8 < x < 14} 12 A ; 16 A
II. Bài mới:

- Tập hợp N và tập hợp N

có điểm gì khác
nhau?
- Điền vào ô vuông các kí hiệu và cho
thích hợp trong các trờng hợp sau:
5 N ; 5 N
*
; 0 N ; 0 N
*
;
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
- Mọi số thuộc vào tập N thì đều thuộc vào tập
N
*
- Mọi số thuộc vào tập N
*
thì đều thuộc vào
tập N.
Chốt: . . .
Hoạt động 2:
Y/c hs đọc thông tin phần 2, (4
/
)
Với hai số tự nhiên a và b khác nhau. Khi so
sánh xẩy ra mấy trờng hợp?
So sánh 2 và 5? xđ vị trí của điểm 2 với điểm
5 ?
Tơng tự chúng ta dễ thấy trên tia số kể từ trái
qua phải điểm nằm bên trái biểu diễn số nhỏ


a nghĩa là b > a hoặc b = a
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
4
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
GV
GV
HS
GV
GV
HS
GV
- Dựa vào tia số gt vì sao kết luận đợc 13<15
Nếu a < b và b < c

so sánh a và c ?
Có b < 12 và 12 < 13 hãy so sánh b và 13 ?
- Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số liền sau ? -
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị ? số tn liền sau của số 2 ? Số tự
nhiên liền trớc của số 3 ? Vd về hai số tn liền
nhau ?
Y/ c làm bài tập 6
- Số nào là số tn nhỏ nhất ? có số tự nhiên lớn
nhất không ?
- Từ đó cho biết tập hợp các số tự nhiên có

?
a/ 28, 29, 30
b/ 99, 100, 101
* Luyện tập (18
/
)
Bài tập 7 (SGK/7)
a/ A = {13; 14; 15 }
b/ B = {1; 2; 3; .4 }
c/ C = {13; 14; 15 }
Bài tập 8 (SGK/8)
A = {1; 2; 3; .4; 5 }
A = {x Nx

5 }

0 1 2 3 4 5
Bài tập 15 (SBT/5)
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2
/
)
- Học bài nắm đợc cách viết các tập hợp N, N
*
nắm đợc thứ tự trong tập hợp số N
- BTVN: 9, 10 (SGK/8); 11, 13 (SBT/5)
- HD bài 10 (SGK/8);
______________________________________
Ngày soạn: 26 / 8/ 2008 Ngày giảng: 29 / 8/ 2008
______________________________________________________________________
_

= {x Nx 0}
HS2: Bài 9/ 8.
7, 8; a, a+1.
II. Bài mới
*ĐVĐ (1
/
): Ta đã đợc làm quen với các số tự nhiên và biết kí hiệu của tập
các số tự nhiên, vậy có mấy cách để ghi số tự nhiên ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
GV
GV
GV
Hoạt động 1:
Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên? Số tự nhiên đó
có mấy chữ số? đó là những chữ số nào?
Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số TN.
Với 10 chữ số trên ta có thể ghi đợc mọi số
TN.
Mỗi số TN có thể có bao nhiêu chữ số ?
- Hãy lấy ví dụ về số TN?
Nêu chú ý trong SGK.
- Hãy viết số năm triệu ba trăm hai mơi mốt
nghìn chín trăm ba mơi hai?
1. Số và chữ số. (9
/
)
+ Ví dụ:
Số 4 - có 1 chữ số
Số 12 - có 2 chữ số
Số 123 - có 3 chữ số

số
3985
39 9 398 8 3,8,9,5
- Y/c hs Tl bài tập 11/ 10

NX
Y/c hs lên bảng làm bài tập 12
- Vậy ta phải phân biệt đợc số và chữ số.
- Với 10 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0 ta
ghi đợc mọi số TN theo nguyên tắc một đơn
vị của mỗi hàng gấp 10 lần hàng đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau. Cách ghi nói trên là
cách ghi số trong hệ thập phân, 2 .
Hoạt động 2:
Trong cách ghi nói trên, mỗi chữ số trong
một số ở những vị trí khác nhau thì nhận
những gí trị khác nhau, ví dụ:
Tơng tự hãy biểu diễn các số
ab
,
abc
,
abcd
?
- Kí hiệu
ab
chỉ số tự nhiên có 2 chữ số, a:
chữ số hàng chục, b: chữ số hàng đơn vị.
- Tơng tự hãy gt các kí hiệu
abc

Các chữ
số
1425
14 4 142 2 1,4,2,5
2307
23 3 230 0 2,3,0,7
Bài tập 1 (SGK/10) (9
/
)
A: tập hợp các chữ số của số 2000
A = {2; 0}
2. Hệ thập phân (15
/
)
* Ví dụ:
222 = 2. 100 + 2. 10 + 2

ab
= a. 10 + b

abc
= a. 100 + b. 10 + c
abcd
= a. 1000 + b. 100 + c.10 + d
?
- Số TN lớn nhất có ba chữ số: 999
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số
khác nhau: 987
3. Chú ý (12
/

- Nếu thêm vào bên trái các số trên 2 chữ số
X ta đợc các số từ 21 đến 30.
- Hãy viết các số từ 21 đến 30 bằng cách ghi
các số La Mã ?
Giấu phần số cho hs đọc số bằng cách viết
La Mã
Trả lời bài tập 15
Hoạt động 4: Củng cố
Để ghi số tự nhiên có mấy cách? Đó là
những cách nào? Trong các cách viết đó cách
viết nào đơn giản hơn ?
- ở hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số
trong một số thay đổi nh thế nào ?
- Chốt toàn bài
I 1 XI 11 XXI 21
II 2 XII 12 XXII 22
III 3 XIII 13 XXIII 23
IV 4 XIV 14 XXIV 24
V 5 XV 15 XXV 25
VI 6 XVI 16 XXVI 26
VII 7 XVII 17 XXVII 27
VIII 8 XVII
I
18 XXVII
I
28
IX 9 XIX 19 XXIX 29
X 1
0
XX 2


II. Chuẩn bị.
GV: giáo án, SGK, bảng phụ
HS: Học bài cũ, đọc bài mới.
B. Phần thể hiện Khi lên lớp:
I. Kiểm ra bài cũ (6
/
)
HS1: Chữa BT 19 (SBT)
- Viết giá trị số
abcd
trong hệ thập phân dới dạng tổng các chữ số.
HS2: Làm BT số 21 (SBT)
Đáp án:
Bài tập 19 (SBT): a/ 340, 304, 430, 403
b/
abcd
= a. 1000 + b. 100 + c. 10 + d
Bài tập 21 (SBT): a/ A = {16; 27; 38; 49} có 4 phần tử
b/ B = {41; 82} có 2 phần tử
c/ C = {59; 68} có hai phần tử
II. Bài mới
ĐVĐ (1
/
): ở tiết trớc đó ta đã đợc học về tập hợp và cách viết một số tập hợp,
vậy mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV
HS
Hoạt động 1:

GV
Vì không có số tự nhiên x nào sao cho
5 + x = 2, nên nếu gọi D là tập các số tự
nhiên x sao cho 5 + x = 2 thì tập D có bao
nhiêu phần tử ?
Nêu chú ý
Viết D =
Qua ví dụ và ?1, ?2 Cho biết mỗi tập hợp có
thể có bao nhiêu phần tử ?
Đọc ghi nhớ
Tl tại chỗ bài tập 16
Hoạt động 2:
Hãy viết T.h E và tập F ? xđ số pt của
chúng
E
Nx gì về các pt của E và F ?
Mọi pt của E đều là phần tử của F
Ta nói tập E là tập hợp con của tập hợp F
Vậy khái quát lên thì tập hợp A gọi là tập
hợp con của tập hợp B khi nào?
Giới thiệu kí hiệu và các cách đọc.
- Hãy lấy ví dụ thực tế về tập con ?
- Để kiểm tra xem một tập hợp có là tập con
của tập hợp khác hay không ta làm ntn ?
Lên bảng làm ?3
Nêu chú ý.
Hoạt động 3: Củng cố luyện tập
Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
Tập rỗng là gì ?
Tl bài tập 18 (SGK/13)

AB
BA


A = B
* Luyện tập (12
/
)
Bài tập 18 (SGK/13)
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
c
d
x

y
10
F
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
HS
GV
HS
GV
Cho tập hợp A = {x, y, m}. Đúng hay sai
trong các cách viết sau:
m A; 0 A x A
{x, y} A; {x} A y A
Tl

I. Kiểm ra bài cũ (6
/
)
HS1: Khi nào tập A đc gọi là tập con của tập B? Khi nào hai tập hợp đgl
bằng nhau ? Tìm tập hợp có 2 phần tử là tập con của tập A = { x, y, m} ?
HS2: Bài tập19 (sgk/13)
Đáp án:
HS1: Khái niệm (SGK)
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
11
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
B = {y, m}; C = {x, m}; D = {x, y}
HS2: A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B = {0; 1; 2; 3; 4}
B

A
II. Luyện tập
ĐVĐ : Vào trực tiếp
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
HS
GV
GV
HS
GV
HS
GV

hơn 8, rồi dùng kí hiệu để thể hiện
quan hệ giữa hai tập hợp trên ?
Đáp án
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}
Bài tập 21 (SGK/14)
B = {10; 11; 12;..; 99}
Số phần tử của B là: 99 - 10 + 1= 90
Bài tập 23 (SGK/14)
D = {21; 23; 25; ..; 99}
E = {32; 34; 36; ..; 96}
Số phần tử của tập D là:
(99 - 21): 2 + 1 = 37
Số phần tử của tập E là:
(96 - 32): 2 + 1= 33
Bài tập 36 (SBT/8)
Cho tập hợp M = {1; 2; 3}
Trong các cách viết sau cách viết nào
đúng, cách viết nào sai?
1 A {1} A 3 A {2;3} A
Đ S S Đ
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
12
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
HS
GV
HS

- Học bài ôn lại các kiến thức về tập hợp, xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 33, 43, 40, 41 (SBT/ 8)
- Ôn các phép cộng cộng và nhân các số tự nhiên, học thuộc bảng cửu chơng.
- Đọc bài: phép cộng và phép nhân
Ngày soạn: 8 / 9/ 2008 Ngày giảng: 11/ 9/ 2008
Tiết 6: Phép cộng và phép nhân
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên; tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng
quát của các tính chất đó.
- Học sinh biết vận dụng các t.c trên vào làm các bt tính nhẩm, tính nhanh
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt và hợp lí các t/c trên vào giải các bài tập.
II. Chuẩn bị.
GV: giáo án, SGK, bảng phụ
HS: Học bài cũ, làm bài tập
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
13
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
B. Phần thể hiện khi lên lớp:
I. Kiểm ra bài cũ (3
/
)
Kiểm tra lại bảng cửu chơng - gọi từng hs
II. Bài mới
ĐVĐ (1
/

ta n/c 2,
Hoạt động 2:
Phép cộng các số tự nhiên có các t/c gì ?
- Phép nhân các số tự nhiên có các t/c
gì ?
Đa bảng t/c tr15, giới thiệu lại
Y/c hs phát biểu lại các t/c
Các tính chất của phép cộng và phép
nhân cho phép ta tính nhanh, tính nhẩm
áp dụng làm ?3
Y/c 3 hs lên bảng làm. nx, nêu kiến thức
áp dụng.
Chốt.
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập
Nêu tính chất của phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên? Phép cộng và phép
1.Tổng và tích hai số tự nhiên (8
/
)
a + b = c (a, b: số hạng; c: tổng )
a. b = d (a, b: thừa số, d: tích)
?1
?2
a/ Tích của một số với số 0 thì bằng 0
b/ Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có
ít nhất một thừa số bằng 0
Bài tập 30 (SGK/17). Tìm số tự nhiên x,
biết:
b/ ( x - 34 ). 15 = 0


GV
nhân có tính chất gì giống nhau?
Tác dụng của các t/c cơ bản của phép
nhân và phép cộng các số TN ?
Y/c hs 27
b, c
(SGK/ 16) - hs lên bảng, nx
Bài tập 30
b
(SGK/ 17)
Từ 18. (x - 16 ) = 18

x - 16 = ? vì
sao ? dựa vào t/c gì?
Củng cố
= 200 + 69
= 269
c/ 25. 5. 4. 27. 2 = 25. 4. 5. 2. 27
= 100. 10. 27
= 1000. 27
= 27000
Bài tập 30
b
(SGK/17)
b/ 18. (x - 16 ) = 18


x - 16 = 1



Hs1: 135 + 360 + 65 + 40 = 135 + 65 + 360 + 40 = 200 + 400 = 600
Hs2: 4. 98. 25 = 4. 25. 98 = 100. 98 = 9800
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
15
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
II. Luyện tập (30
/
)
ĐVĐ: Vào trực tiếp
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
GV
HS
GV
GV
GV
HS
GV
GV
Y/c hs n/c nội dung bài 32
- Muốn tính nhanh 97 + 19 ngời ta làm ntn?
- Tơng tự hãy tính a, c
Lên bảng làm và nx
Chốt dạng
- Nêu y/c bài tập 56 (SBT/10)
- Hớng dẫn hs làm a/ y/c hs làm b/
Kiến thức áp dụng trong bài ?
- Y/c hs làm bài 34.

= 24. 100 = 2400
b/ 36. 28 + 36. 82 + 64.69 + 64.41
=36.( 28 + 82) + 64.(69 + 41)
= 36. 110 + 64. 110
= 110 ( 36 + 64 )
= 110000
Bài tập 34 (SGK/ 17)
a/
b/
c/ Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng:
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Bài tập 31 (SGK/17) Tính nhanh
c/ 20 + 21 + ... + 30 = 50. 5 = 250
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
16
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
GV
HS
GV
Bài tập bảng phụ: Điền vào chỗ dấu * các
chữ số thích hợp trong phép tính dới dây
7 * 9 * 5
5 4 * 7 6

- Rèn cho hs có khả năng linh hoạt khi sử dụng các t/c vào làm các bài tập
II. Chuẩn bị.
GV: giáo án, SGK, bảng phụ
HS: Học bài cũ, làm bài tập
B. Phần thể hiện Khi lên lớp:
I. Kiểm ra bài cũ (6
/
)
HS1: Nêu các t/c cơ bản của phép cộng tự nhiên ?
Vận dụng : Tính a/ 35. 41 + 35. 59 b/ 5.25.2.16.4
HS 2: Chữa BT 35 (SGK/19) 47 (SBT/9)
Đáp án:
a/ 35. 41 + 35. 59 = 35. (41 + 59) = 35. 100 = 3500
b/ 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 1600
Bài tập 35 (SGK/19). Các tích bằng nhau:
15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (= 15.12)
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 = (= 16.9)
Bài tập 47 (SBT/9): Các tích bằng nhau: 11.18 = 6.3.11 = 11.9.2
15. 45. = 9.5.15 = 45.3.5
II. Luyện tập (30
/
)
* ĐVĐ Vào trực tiếp
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
GV
GV
HS
GV
HS
GV

Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
18
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
GV
HS
HS
GV
GV
HS
GV
GV
HS
GV
GV
GV
HS
phép nhân với phép cộng ngời ta đã làm
ntn? Tại sao không pt 45 = 12 + 13 mà lại
phải phân tích 45 = 40 + 5?
Vậy khi tính một tích bằng cách áp dụng tc
kết hợp của phép nhân (tc p
2
phép nhân với
phép cộng) ta phân tích một trong hai thừa
số ra thành tích hai thừa số(tổng hai số
hạng) sao cho một trong hai thừa số mới
(hai số hạng đó) đó kết hợp với tsố cũ đc kq
là số tròn chục tròn trăm,

25. 12 = 25. (10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 300
47.101 = 47.(100+1)
= 47.100 + 47.1
= 4700 + 47 = 4747
Bài tập 38 (SGK/20):
Dùng máy tính bỏ túi
375. 376 = 14100
13. 81 . 215 = 226395
Bài tập 40 (SGK/20)
Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428
Bài tập 47 (SBT/9)
Các tích bằng nhau:
11.18 = 6.3.11 = 11.9.2
15.45 = 9.5.15 = 45.3.5
Bài tập 59 (SBT/10)
ab.101 = (10a + b). 101
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
19
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
Thực hiện theo hàng dọc.
ab
101
ab
ab
abab
= 1010a + 101b

Ngày soạn: 15 / 9/ 2008 Ngày giảng: 18 / 9/ 2008
Tiết 9: Phép trừ và phép chia
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu.
- Hs hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, khi nào thì kết quả của
phép chia là một số tự nhiên.
- Hs nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia, phép chia có d
- Rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bt.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu.
HS: Học bài cũ, đọc bài mới, thớc chia khoảng.
B. Phần thể hiện khi lên lớp
I. Kiểm tra bài cũ (7
/
)
HS 1: Chữa Bài tập 56 (SBt/10)
HS 2: Chữa Bài tập 61 (SBT/10)
Đáp án:
Bài tập 56:
a/ 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27
= 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24. 100 = 2400
Bài tập 61: a/ 37.3 = 111
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
20
x
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
Suy ra 37. 12 = 37.3.4 = 111.4 = 444

GV
HS
HS
GV
HS
GV
HS
GV
Hoạt động 1:
Ngời ta dùng dấu - để chỉ phép trừ
Trong phép tính sau: a - b = c, các số a, b, c
có vai trò là số gì ?
Xét xem có số tự nhiên x nào để 2 + x = 5
hay không, 6 + x = 5 hay không ?
- Vậy ta có phép trừ 5 - 2 = x
- Giới thiệu phép trừ
Vậy 7 - 6 = ? gt kết quả ?
7 - 6 = 1 vì 6 + 1 = 7
- Ngoài ra ta có thể xđ 1 hiệu trên tia số
- Biểu diễn và giới thiệu cách xđ hiệu 5 - 2
trên tia số.
Tơng tự hãy xác định hiệu 7 - 6 và 5 - 6 trên
tia sô?
Lên bảng: .
Tại sao không thực hiện đựơc phép trừ
5 6 ?
Khi di chuyển bút từ đ 5 theo chiều ngợc
mũi tên 6 đv, bút vợt ra ngoài tia số
y/c hs làm ?1
Hoạt động nhóm theo bàn, Tl nhanh

chia) ta làm ntn ?
Thực hiện phép chia: 14 : 3 ?

14
2
3 Vậy 14 = 3 . 4 + 2
4
(s.bị chia)= (s.chia). (thơng)+ (S.d)
- Ta nói 14 : 3 là phép chia có d
1. Phép trừ hai số tự nhiên (14
/
)
a - b = c
(số bị trừ) (Số trừ) (Hiệu)
* Tổng quát
Cho a, b

N, nếu có x

N: b + x =
a thì có phép trừ a - b = x
?1
a/ a - a = 0 b/ a - 0 = a
c/ Đk để có hiệu a - b là a

b
2.Phép chia hết, phép chia có d
(14
/
)

- Học bài và làm bài nắm đc khi nào thực hiện đợc phép trừ hai số tự nhiên, thế nào là
phép chia hết ? thế nào là phép chia có d.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 41, 42, 43, 45, 46 (SGK/24)
- HD bài 46/24: Tại sao trong phép chia cho 2 số d chỉ có thể là 0, 1?
____________________________________
Ngày soạn: 16/ 9/ 2008 Ngày giảng: 19/ 9/ 2008
Tiết 10: luyện tập 1
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
- Học sinh củng cố phép trừ, phép chia hết , phép chia có d
- Học sinh có thể vận dụng mối liên hệ giữa các số trong phép trừ để giải một số bài tập
- Rèn cho hs có khả năng linh hoạt khi làm bài tập tìm x, tính nhẩm và kỹ năng sử dụng
máy tính bỏ túi
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Học bài cũ, làm bài tập
B. Phần thể hiện khi lên lớp
I. Kiểm ra bài cũ (6
/
)
HS1: Cho hai số tự nhiên a và b. Khi nào ta có phép trừ a b = x? áp dụng
tính: 425 257; 91 56; 652 46 - 46 - 46
HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện đợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự
nhiên b không ? Cho VD?
Đáp án:
HS1: 425 257 = 168; 652 46 46 46 = 606 46- 46 = 560 46
= 514
HS2: Phép trừ chỉ thực hiện đợc khi
a b

GV
HS
hơn số chia
Y/c hs làm bài 47/ 24
Từ (x - 35) - 120 = 0 suy ra x - 35 = ?
x - 35 = 120 Suy ra x = ?
Hoàn toàn tơng tự hãy tìm x, biết
124 + (118 - x) = 217 ?
Làm tại chỗ
NX - chốt
Tự đọc hớng dẫn và lên bảng làm bài BT 48
Để tính nhẩm một hiệu ta là ntn?
Vận dụng tính nhẩm hiệu 135 - 98 ngời ta
làm ntn? Tại sao lại thêm ở 135 hai đv và
thêm vào 98 hai đv?
Để đa số trừ về số tròn trăm tròn chục
Vận dụng tính: 312 - 96; 1354 - 997 ?
2 hs lên bảng tính

Nx
- Chốt cách tính nhẩm 1 hiệu
- Ta đã có thể tính hiệu của các số tự nhiên,
nếu tính hiệu của các số lớn hoặc thực hiện
nhiều phép tính ta có thể dùng máy tính
tính cho nhanh

Bt 50
- Giới thiệu về máy tính bỏ túi (SGK)
- Giới thiệu cách trừ hai hay nhiều số bằng
máy tính (SGK)

Bài tập 50 (SGK/ 24) Tính:
a/ 425 - 257 = 168
b/ 91 - 56 = 35
c/ 652 - 46 - 46 - 46 = 514
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
24
Trờng THCS Chất Lợng Cao - GV: Bùi Đức Thụ
_____________________________________________________________________________________________________________________
GV
GV
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
hiệu của hai hay nhiều số nhanh
Y/c hs n/c bài 51
Cho biết tổng hàng dọc và hàng ngang và
các đờng chéo bằng bao nhiêu ?
Hãy điền vào ô trống
Hs lên bảng điền

nêu cách điền và nx
Nêu y/c bt 70
Mối quan hệ giữa các số trong tổng
(hiệu) ?

b/ Việt đi lâu hơn Nam:
2 + 1 = 3 (giờ)
Bài tập 72 (SBT/11)
Số lớn nhất gồm 4 chữ số: 5, 3, 1, 0
là: 5310.
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số: 5, 3, 1, 0 là:
1035
Hiệu là: 5310 - 1035 = 4275
III. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3
/
)
- Học ôn lại bài nắm đc mối quan hệ các số trong một hiệu, đk có phép trừ hai số TN
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 48, 52 (SGK/ 24, 25), 63, 62 (SBT/ 10 )
- HD bài tập 48/ 24- SGK:
Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số
để sao cho có tổng mới có ít nhất một trong các số hạng là số tròn chục hoặc số
tròn trăm.
______________________________________________________________________
_
Giáo án Số học 6 - Năm học 2008 2009
25

Trích đoạn Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà: (3/)
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status