ÔN TẬP LÍ THUYẾT MÔN TIN HỌC CĂN BẢN
PHẦN WINDOWS
Câu 1. Khi nói một máy tính có bộ nhớ 256MB là người ta muốn chỉ :
A) Độ lớn của RAM
B) Dung lượng của đĩa cứng gắn trong máy
C) Dung lượng của bộ nhớ ngoài
D) Cả hai câu (A), (C) đúng.
Câu 2. Một hệ xử lý thông tin tự động gồm có :
A) Phần cứng và phần mềm
B) CPU, màn hình
C) CPU, màn hình, bàn phím, chuột
D) CPU, màn hình, bàn phím, chuột, hệ điều hành.
Câu 3. Để xóa nhanh toàn bộ thông tin có trong một đĩa mềm, một tập tin hay thư mục trên
đĩa cứng, ta sử dụng chương trình :
A) Windows Explorer
B) Internet Explorer
C) Cả hai câu (A), (B) đúng
D) Cả hai câu (A), (B) sai.
Câu 4. Hệ điều hành Windows là sản phẩm của công ty :
A) IBM
B) Microsoft
C) Intel
D) Sun
Câu 5. Trong máy vi tính, CPU là :
A) Một vỏ hộp chứa tất cả các thành phần của máy
B) Một vi mạch điện tử
C) Một loại phần mềm đặc biệt khống chế toàn bộ máy tính
D) Bộ xử lý trung ương chỉ huy các hoạt động của máy tính theo lệnh và thực hiện các
phép tính.
Câu 6. 2KB (Kilo byte) bằng :
A) 2048 byte
B) Đĩa cứng
C) Đĩa CD
D) Cả hai (B), (C) sai.
Câu 13. Tên một font thuộc bảng mã Unicode luôn bắt đầu bằng :
A) Uni
B) VNIC) .Vn
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 14. Microsoft Word được xếp vào nhóm :
A) Phần mềm hệ thống
B) Phần mềm công cụ
C) Phần mềm ứng dụng
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 15. Trong Microsoft Windows, tên một Folder :
A) Không được phép trùng với tên tập tin bất kỳ có trong đĩa
B) Không được phép trùng với tên các tập tin chứa trong Folder đó
C) Phân biệt chữ hoa, chữ thường
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 16. Khi sử dụng một font thuộc bảng mã Unicode, để gõ tiếng Việt ta có thể dùng kiểu gõ :
A) Vni
B) Telex
C) Times New Roman
D) Cả hai câu (A), (B) đúng.
Câu 17. Để khởi động chương trình Windows Explorer ta thực hiện lệnh :
A) R_Click lên biểu tượng My Computer\ chọn Explorer…
B) R_Click lên Start\ chọn Explorer
C) Chọn lệnh Start\ Programs\ Accessories\ Windows Explorer
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đúng.
Câu 18. Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm :
A) Không phân biệt chữ hoa và chữ thường
B) Phân biệt chữ hoa và chữ thường
C) Cả hai câu (A), (B) đúng
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đều sai.
Câu 25. Người ta gọi “đĩa cứng” (hard disk) là do :
A) Nó phải gắn chặt bên trong máy, tính linh động kém
B) Vỏ của nó cứng (không uốn cong được)
C) Thông tin được lưu trữ trên một đĩa làm bằng kim loại
D) Thông tin được lưu trữ trên đĩa được làm bằng chất dẻo.
Câu 26. Trong hệ thống cây thư mục cùng cấp của Windows ta có thể tạo những folder
trùng tên được không ?
A) Ta tạo được
B) Không tạo được
C) Cả hai câu (A), (B) đều đúng
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đều sai.
Câu 27. Trong Windows Explorer, để đổi tên một tập tin văn bản đang mở ta thực hiện :
A) R_Click vào tập tin đó rồi chọn chức năng Rename trong menu đối tượng
B) Nhắp vào tập tin đó rồi chọn chức năng File\ Rename trên Menu Bar
C) Nhắp vào tập tin đó rồi nhấn phím F2
D) Không thực hiện được .
Câu 28. Muốn xóa một thư mục trong Windows Explorer, ta chọn thư mục cần xóa và thực
hiện thao tác :
A) Nhấn phím Delete
B) Vào menu Edit\ chọn Delete
C) Nhấn tổ hợp Ctrl + Del
D) Cả hai câu (A), (B) đúng.
Câu 29. Khi bị mất điện, thông tin lưu trữ trong các thành phần nào sao đây không bị mất :
A) ROM (Read Only Memory)
C) Đầu dòng mới bị lùi đầu dòng
D) Tiếp tục ra một dấu chấm đầu dòng mới.
Câu 2. Muốn đổi đơn vị đo của thước từ inches sang centimeters, ta thực hiện :
A) View\ Ruler\ Change Measurement
B) Edit\ Ruler\ Change Measurement
C) Tools\ Options\ Change Measurement
D) Tools\ Options\ General…
Câu 3. Trong Microsoft Word để có những kí hiệu © ® ™ trong văn bản, ta phải :
A) Chọn Insert, Symbol, rồi chọn các kí tự đó trong phần Symbols
B) Chọn Insert, Symbol, rồi chọn các kí tự đó trong phần Spectial Characters
C) Cả hai câu (A), (B) đúng
D) Cả hai câu (A), (B) sai.
Câu 4. Khi soạn thảo văn bản, để chắc chắn gõ được tiếng Việt, các thiết lập nào của
chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt (VietKey hoặc Unikey) cần phải chọn đúng ?
A) Bảng mã được sử dụng
B) Bảng mã và kiểu gõ được sử dụng
C) Font chữ được sử dụng
D) Câu (A), (C) đúng.
Câu 5. Khi đặt TAB để tạo các điểm dừng trong màn hình soạn thảo Microsoft Word thì :
A) Các dấu tab phải có đường chấm
B) Các dấu Tab này có khoảng cách đều nhau
C) Các dấu Tab phải cùng một kiểu (đổ qua trái hoặc đổ qua phải....)
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đều sai.
Câu 6. Muốn xóa một đoạn văn bản, ta thực hiện :
A) Đưa con nháy vào đoạn văn bản cần xóa, nhấn phím Delete
B) Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xóa, nhấn phím SpaceBar
C) Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xóa, nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đều đúng.
Câu 7. Định dạng indent nào sau đây có dạng dòng đầu tiên trong đoạn thụt vào so với các
dòng còn lại của đoạn :
A) File\ Print\ …
B) File\ Print Preview\ chọn nút
C) Click chuột vào nút
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đều đúng.
Câu 14. Trong Microsoft Word, có các hình thức canh lề đoạn văn, phát biểu nào sau đây đúng :
A) Có 3 hình thức là: Left, Right, Center
B) Có 4 hình thức là: Left, Right, Center và Justify
C) Có 5 hình thức là: Left, Right, Center, Justify, Decimal
D) Có 6 hình thức là: Left, Right, Center, Justify, First line, Handging.
Câu 15. Trong Microsoft Word, khi ta click vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ :
A) Word sẽ chỉ in trang hiện hành
B) Word sẽ in mọi trang trong tập tin hiện hành
C) Word sẽ in mọi trang trong mọi tập tin đang mở ra
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 16. Trong Table, chức năng Split Cell có tác dụng :
A) Hợp nhất nhiều ô thành một
B) Tách một ô thành nhiều ô
C) Tách một bảng thành nhiều bảng
D) Hợp nhất nhiều bảng thành một.
Câu 17. Khi đang gõ văn bản trong Microsoft Word, mỗi lần nhấn tổ hợp phím SHIFT +
ENTER là :
A) Sang một dòng (line) mới trong cùng đoạn
B) Sang một đoạn (paragraph) mới
C) Sang một trang (page) mới
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 18. Để chèn tiêu đề đầu trang và cuối trang (Header and Footer) vào văn bản, ta chọn
B) Standard
C) Drawing
D) Formatting.
Câu 24.
Hình ảnh trên là hình ảnh của thanh công cụ nào sau đây ?
A) Thanh thực đơn (Menu)
B) Thanh công cụ vẽ (Drawing)
C) Thanh công cụ định dạng (Formatting) D) Thanh công cụ chuẩn (Standard).
Câu 25. Nếu ta chọn bảng mã là Unicode thì Font chữ nào trong các Font chữ sau đây là
phù hợp để gõ và hiển thị đúng tiếng Việt :
A) VNI-Times
B) Arial
C) Times New Roman
D) Cả hai câu (B), (C) đều đúng.
Câu 26. Khi soạn thảo văn bản, con trỏ đang trong dòng văn bản muốn trở lại đầu dòng
nhanh chúng ta bấm phím :
A) End
B) Backspace
C) Delete
D) Home
Câu 27. Khi đang gõ văn bản trong Microsoft Word, mỗi lần ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + Enter là :
A) Sang một trang (page) mới
B) Sang một đoạn (Paragraph) mới
C) Sang một dòng (line) mới
D) Cả ba câu (A), (B), (C) đúng.
Câu 28. Giả sử ta đang mở tập tin có tên DETHI.DOC, để lưu tập tin này với một tên khác
năng nào trong các chức năng sau đây :
A) Sử dụng thanh công cụ Tables and Borders
B) Edit\ Borders and Shading
C) Format\ Borders and Shading
D) Cả hai câu (A), (C) đều đúng.
Câu 34. Trong Microsoft Word, nội dung đoạn văn bản ta “Cut” sẽ được chứa trong :
A) Clipboard
B) CPU
C) Không được lưu ở bất kỳ nơi nào trong máy tính
D) Recycle Bin.
Câu 35. Ký tự “DROP CAP” là ký tự :
A) Được vẽ bằng chương trình Word Art
B) Dùng để kết thúc đoạn văn bản
C) Ở đầu đoạn văn bản, được phóng to nằm trên nhiều dòng liên tiếp
D) Được định dạng từ hộp thoại Format\ Font.
Câu 36. Trong Word, đối với từng đoạn (paragraph) ta có thể :
A) Áp dụng nhiều kích thước (size) khác nhau
B) Áp dụng nhiều chế độ canh lề khác nhau
C) Cả hai câu (A), (B) sai
D) Cả hai câu (A), (B) đúng.
Câu 37. Trong Microsoft Word, muốn xem tài liệu giống như khi được in trên giấy ta dùng
lệnh :
A) View\ Outline
B) File\ Print Preview
C) Nhấp vào biểu tượng
trên thanh công cụ
D) Cả hai câu (B), (C) đúng.
C) Cả hai câu (A), (B) đúng
D) Cả hai câu (A), (B) sai.
Câu 44. Trong chế độ lưu tự động của Word, tập tin đang soạn thảo sẽ được lưu :
A) Với tên giống tên tập tin đang dùng
B) Vào thư mục gốc của đĩa C
C) Cả hai câu (A), (B) sai.
D) Cả hai câu (A), (B) đúng.
Câu 45. Để đóng văn bản hiện hành (đang mở), ta chọn chức năng :
A) File\ Exit
B) File\ Close
C) Alt + F4
D) Cả hai câu (B), (C) đúng.
Câu 46. Muốn đưa một đối tượng đã được chọn lưu trữ vào trong Clipboard, ta thực hiện :
A) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
B) Nhấn nút
trên thanh công cụ chuẩn
C) Nhấn nút
trên thanh công cụ chuẩn
D) Cả hai câu (B), (C) đúng.
Câu 47. Để điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự trong một khối văn bản đã đánh dấu, ta dùng :
A) Format\ Paragraph\ Spacing
B) Format\ Character Spacing
C) Format\ AutoFormat
D) Format\ Font\ Character Spacing.
Câu 48. Lệnh View\ Toolbars dùng để :
A) Chọn cả hàng, R_Click chuột\ chọn Format Cells
B) Chọn cả hàng, R_Click chuột\ chọn Hide
C) Chọn cả hàng, menu Edit\ Delete
D) Chọn một ô trong hàng, R_Click chuột\ chọn Clear Content.
Câu 2. Muốn điều chỉnh font mặc định (standard font) trong Excel ta chọn lệnh trong
menu :
A) FORMAT
B) TOOLS
C) DATA
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 3. Muốn kẻ khung và tô nền cho các ô trong bảng tính Excel, ta chọn các ô này và thực
hiện lệnh :
A) Format\ Borders and Shading
B) Table\ Borders and Shading
C) Format\ Cells\ Borders (Patterns)
D) Sheet\ Cells\ Border (Patterns).
Câu 4. Muốn sửa một ô bị gõ sai, người dùng sẽ chọn ô và :
A) Không làm gì cả
B) Bôi đen dữ liệu trong ô để sửa
C) Bấm phím F2 để sửa
D) Kích vào ô bên cạnh rồi dùng phím mũi tên di chuyển vào ô cần sửa, sau đó sửa.
Câu 5. Hàm MOD(a,b) luôn mang ý nghĩa là :
A) Lấy phần dư của phép a/b
B) Hiệu của a-b
C) Lấy phần nguyên của phép a*b
D) Lấy phần nguyên của phép a/b.
Câu 6. Trong Excel, các giá trị thuộc kiểu ngày (date) :
A) Có thể trình bày ở dạng số (number)
B) Có thể thực hiện các phép toán học (cộng, trừ, nhân) với chúng
C) Cả hai câu (A), (B) sai
B) Địa chỉ tương đối ba chiều
C) Địa chỉ hỗn hợp
D) Địa chỉ tuyệt đối.
Câu 13. Khi ta chọn một font mới làm font mặc định cho Excel :
A) Cần khởi động lại Excel để font vừa chọn có hiệu lực
B) Microsoft Excel sẽ áp dụng ngay lập tức font vừa chọn có hiệu lực
C) Tất cả các tập tin Excel trong đĩa sẽ bị đổi sang font mới
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 14. Khi lưu một tập tin bảng tính Excel trùng tên với tên một tập tin văn bản soạn bằng
Word :
A) Sẽ không mất tập tin của Word vì phần mở rộng của hai tập tin Word và Excel khác
nhau nên chúng không thể thay thế nhau
B) Tập tin của Word sẽ bị mất do bị tập tin Excel thay thế
C) Tập tin của Excel sẽ bị mất vì không lưu được
D) Không lưu được bảng tính Excel.
Câu 15. Muốn chọn màu nền khác đi cho một vùng nào đó nhằm làm nổi bật vùng đó nên,
thực hiện :
A) Trên thanh công cụ Formatting\ Nhấn biểu tượng Fill Color.
B) Trên thanh công cụ Picture\ Chọn Color
C) Trên thanh công cụ Draw\ Insert WordArt.
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 16. Cột cuối cùng trong bảng tính Excel có tên là :
A) Z
B) XX
C) Còn tùy nội dung trong bảng tính
D) IV
Câu 17. Khi đang làm việc với bảng tính Excel, mỗi lần ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + S là :
A) Lưu Sheet đang làm việc vào đĩa
bảng tính sẽ là :
A) 255
B) 256
C) 254
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 24. Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím Ctrl+F có chức năng gì ?
A) Mở một sheet mới
B) Đóng sheet đang mở
C) Thực hiện lệnh in trang sheet
D) Tìm kiếm đối tượng nào đó.
Câu 25. Trong Excel, biết nội dung của ô B2 là =C1&C2. Khi chuyển nội dung này sang ô
D5 (bằng thao tác Cut, Paste), nội dung ô D5 sẽ là :
A) =C1&C2
B) =E1&E2
C) =E4&E5
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 26. Cho biết giá trị của công thức sau đây : = COUNT(2,3,LEN(“13”))
A) 1
B) 2
C) 3
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 27. Cho biết giá trị của công thức sau đây : =2^5*2
A) 20
B) 64
C) 1024
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 28. Tại ô C4 chứa công thức =A$1+$C2, copy ô C4 và dán vào ô F7, tại ô F7 chứa công
thức :
A
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
DANH MỤC HÀNG
Tên hàng
Số lượng
Đơn giá
Máy giặt
3
11
Đầu DVD
2
16
Tivi
2
50
Quạt máy
5
10
Tivi
2",C3:C8)
4 F
BẢNG TÍNH ÁP DỤNG CHO CÂU 38 ĐẾN CÂU 43
Câu 38. Cho biết giá trị của công thức sau : =MAX(B1,C1)
A) 10
B) A
C) #VALUE
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
F
Câu 39. Công thức sau : =IF(B3>6,IF(B3
D
7 CANTHO
HAUGIANG
0 BENTRE
5 VINHLONG
40 CAMAU
TIENGIANG
E
BẢNG TÍNH ÁP DỤNG CHO CÂU 44 ĐẾN CÂU 48
Câu 44. Cho biết giá trị của công thức sau : =VLOOKUP(4,A1:D6,4,0)
A) VINHLONG
B) TIENGIANG
C) CANTHO
D) #N/A
Câu 45. Cho biết kết quả của công thức sau : =MIN(A1:A6)
A) 5.25
B) 7
C) 2.5
D) Công thức lỗi cú pháp
Câu 46.Công thức sau : =MAX(LEN(D1:D6) cho ta kết quả là
A) 6
B) 8
C) 9
D) Cả ba câu (A), (B), (C) sai.
Câu 47. Cho biết giá trị của công thức sau : =COUNTIF(A1:C4,”