Bài tập trắc nghiệm danh pháp hợp chất hóa vô cơ kèm đáp án hóa vô cơ danhphap - Pdf 44

Bài tập trắc nghiệm danh pháp hợp chất hóa vô cơ
Câu 1. Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]
a) Kali diammintetraclorocobaltat(II)
b) Kali tetraclorodiammincobaltat(II)
c) Kali tetraclorodiammincobalt(II)
d) Kali tetraclorodiamincobaltat(II)
Câu 2. Chọn phương án sai. Tên của các phối tử là:
1) Br- - bromo
2) CN- - cyano
3) S2- - sulfo
4) CH3COO- aceto
a) 3 & 4
b) 3
c) 4
d) 2 , 3 & 4
Câu 3. Tìm tên viết danh pháp hệ thống (danh pháp phức chất) H2SO4 và Na2SO4
a) Dihydroxodioxolưuhuỳnh(VI) ; natri tetraoxosulfat(VI)
b) Dihydroxodioxosulfat(VI) ; Natri tetraoxosulfat (VI)
c) Hydro tetraoxosulfat(VI) ; Natri tetraoxosulfat(VI)
d) Dihydroxodioxolưuhuỳnh(VI) ; natri tetraoxosufur(VI)
Câu 4. Cho biết tên truyền thống hợp chất H2S2O4
a) acid disulfurous
b) acid ditiosulfurous
c) acid ditionic
d) acid ditionous
Câu 5. Cho biết tên các hợp chất Al(OH)Cl2 , HAlO2
a) Nhôm cloride base ; acid metaaluminic
b) Nhôm hydroxyl cloride ; acid metaaluminic
c) Nhôm hydroxyl cloride ; acid aluminic
d) Nhôm hydroxy cloride ; acid metaaluminic
Câu 6. Chọn câu đúng

c) Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa
phương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong
dấu ngoặc đơn.
d) Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo
danh pháp phức chất.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status