BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên chương trình:
Trình độ đào tạo:
Ngành đào tạo:
Mã số:
Loại hình đào tạo
Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử
Đại học (Kỹ sư)
Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử
52510203
Chính quy tập trung
1. Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung:
Đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị tốt, có năng lực chuyên môn về cơ-điện
tử, bao gồm năng lực cơ bản về kỹ thuật cơ khí chế tạo máy; điện – điện tử, và
điều khiển tự động, có thể tham gia thiết kế, quản lý kỹ thuật sản xuất cơ khí và
điều khiển điện tự động trong các tổ chức kinh tế và doanh nghiệp hoặc các tổ
chức nhà nước về cơ khí và điện – điện tử.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1. Kiến thức
Nắm vững những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lên nin, đường lối
cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh. Có kiến thức cơ
bản về kinh tế xã hội; có hiểu biết về pháp luật nhà nước Việt Nam.
Hoàn thành chương trình GDTC và GDQP. Được nhà trường cấp chứng chỉ.
Có kiến thức cơ bản về toán học, vật lý, hoá học và kiến thức bảo vệ môi
Có khả năng tiếp thu, nắm bắt công nghệ mới dựa trên kiến thức của những
môn học lý thuyết và thực hành.
Sử dụng thành thạo một số phần mềm:
- Thiết kế đồ hoạ (một trong các phần mềm AutoCAD, Photosoft, corelDraw,
3Dmax);
- Phần mềm kỹ thuật (một trong các phần mềm: Matlab, Laview, visual C,
Visual C++,… Phần mềm lập trình PLC và vi xử lý, vi điều khiển hệ
SCADA; phần mềm mô phỏng Robot, CAD/CAM-CNC và phần mềm thiết
kế, mô phỏng mạch điện tử - Orcad, Multisim, Proteus, Eagle).
Đạt kỹ năng tương đương với đào tạo cấp chứng chỉ của trung tâm ứng dụng và
chuyển giao công nghệ - Đại học Hải Phòng.
Đọc hiểu các hồ sơ kỹ thuật chuyên ngành bằng tiếng Anh.
Kỹ năng mềm.
- Đạt được các kỹ năng trong: giao tiếp, thuyết trình và làm việc theo nhóm.
- Tiếng Anh tương đương 400 điểm TOEIC.
1.2.3. Thái độ
Có tinh thần công dân, dân tộc, có đạo đức nghề nghiệp, trung thực, có tính kỷ
luật và tác phong công nghiệp, có khẳ năng làm việc linh hoạt, năng động.
Có phương pháp làm việc khoa học, sáng tạo. Biết phân tích quan sát, học tập
các phát minh sáng chế, các nguyên lý công nghệ độc đáo của các nước tiên tiến
trong lĩnh vực Cơ điện tử để nâng cao trình độ, đúc rút kinh nghiệm trong quá
trình làm việc và sáng tạo không ngừng.
1.2.4. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Các doanh nghiệp sản xuất, các dịch vụ kỹ thuật, các cơ sở đào tạo và nghiên
cứu có liên quan đến các giải pháp tự động hoá sử dụng hệ thống và sản phẩm với
vai trò người kỹ sư, quản lý hay điều hành.
1.2.5. Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Có khả năng tự học tập nghiên cứu , tiếp thu các công nghệ tiến tiến, đi sâu vào
các hệ thống cơ điện tử chuyên sâu, khả năng ứng dụng nhanh vào thực tiễn.
Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu để đạt trình độ Cao học, Tiến sĩ, Phó
PML5202
Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lênin 2
3
3
HID5200
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
4
VPL5200
Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam
Tổng cộng
3
10
7.1.2. Khoa học xã hội :
STT
1
2
1
ENG5201
Tiếng Anh cơ sở 1
4
2
ENG5202
Tiếng Anh cơ sở 2
Tổng cộng
4
8
7.1.5. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường
STT
1
Mã HP
INF5200
Tên học phần
Tin học cơ sở
Số TC
3
Toán cao cấp A1
4
6
MAT5202
Toán cao cấp A2
4
7
MAT5203
Xác suất thống kê A
Tổng cộng
3
23
7.1.6. Giáo dục thể chất
STT
Mã HP
PHE5201
PHE5202
Tên học phần
2
3
7
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1. Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)
1
DEG5200
TED5201
CAD5200
TED5202
2
TOM5201
TOM5202
FME5200
3
SMA5201
SMA5202
NFM5200
Hình học –Họa hình và vẽ kỹ thuật
Hình học hoạ hình (Bài tập lớn)
Vẽ kỹ thuật cơ khí 1 ( Bài tập lớn)
Vẽ cơ khí trên máy
Vẽ kỹ thuật cơ khí 2 ( Bài tập lớn)
Cơ học kỹ thuật
Cơ học kỹ thuật 1
Cơ học kỹ thuật 2
Cơ học chất lỏng
Sức bền vật liệu
MEG5200
TMT5200
LSA5200
THR5200
8
9
PRA5201
10
MAI5200
Kỹ thuật điện –điện tử
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Điện tử số
Nguyên lý và chi tiết máy
Nguyên lý máy, (Bài tập lớn)
Điều khiển tự động
Lý thuyết điều khiển tự động, (Bài tập
lớn)
Công nghệ sản xuất 1
Vật liệu học
Cơ khí đại cương
Dung sai và kĩ thuật đo (Bài tập lớn)
An toàn lao động
Kỹ thuật nhiệt
Thực tập
Thực tập công nhân
Cơ điện tử
Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu
điện
Công nghệ CNC (BTL)
Hệ thống cơ-điện tử
Đồ án cơ - điện tử
Công nghệ sản xuất 2
Công nghệ chế tạo máy
Đồ án công nghệ chế tạo máy
Đồ gá (Bài tập lớn)
Công nghệ sản xuất 3
Kỹ thuật sản xuất
Công nghệ tạo hình bằng biến dạng dẻo
Điều khiển lập trình trong cơ - điện
tử
(6)
2
2
2
(8)
3
(5)
3
(10)
3
2
3
2
2
17
PMC5200
MAC5201
AUM5200
18
FEE5202
TEL5200
19
AHA5200
20
PLC (BTL)
Kỹ thuật vi điều khiển (BTL)
Tự động hóa sản xuất
Tự động hoá quá trình sản xuất
CAM
Hệ thống sản xuất linh hoạt và tích hợp
(BTL)
Máy và dụng cụ
Nguyên lý và dụng cụ cắt ( Bài tập lớn)
Máy công cụ ( Bài tâp lớn)
Máy tự động và Robot
Máy điện và thiết bị điện trong cơ
điện tử
Trang bị điện trên máy công cụ
Điện tử công suất
Điều khiển tự động
Tự động hóa thuỷ khí trong máy
Mechatronics (English), (Bài tập lớn)
Tổng cộng
STC
(7)
3
10
13
Thực tập
Thực tập tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp
Tổng cộng
8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
STT Mã HP
Tên học phần
HỌC KỲ 1
Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác Lê
1 PML5201 Nin 1
2 ENG5201 Tiếng Anh cơ sở 1
3 PHE5201 Giáo dục thể chất 1
4 CME5201 Giáo dục quốc phòng 1
5 MAT5201 Toán cao cấp A1
6 CHE5200 Hoá đại cương
7 DEG5200 Hình học hoạ hình (Bài tập lớn)
HỌC KỲ 2
8 PML5202 Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác Lê
Số TC
18
19
20
21
22
23
HID5200
CME5203
MAT5203
PHY5202
CAD5200
TED5202
TOM5201
FEE5201
24
25
26
27
28
29
30
VPL5200
MAN5200
TOM5202
FME5200
SMA5201
ELE5200
Tiếng Anh cơ sở 2
Tin học cơ sở
Giáo dục thể chất 2
Giáo dục quốc phòng 2
Toán cao cấp A2
Vật lý đại cương 1
Vẽ kỹ thuật cơ khí 1 ( Bài tập lớn)
HỌC KỲ 3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Giáo dục quốc phòng 3
Xác suất thống kê A
Vật lý đại cương 2
Vẽ cơ khí trên máy
Vẽ kỹ thuật cơ khí 2 ( Bài tập lớn)
Cơ học kỹ thuật 1
Kỹ thuật điện
HỌC KỲ 4
Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt
Nam
Nhập môn quản trị học
Cơ học kỹ thuật 2
Cơ học chất lỏng
Sức bền vật liệu 1 (Bài tập lớn )
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật nhiệt
HỌC KỲ 5
Pháp luật đại cương
Sức bền vật liệu 2 ( Bài tập lớn)
Vật liệu học
Nguyên lý máy ( Bài tập lớn)
2
3
2
3
2
2
2
2
3
3
3
3
2
2
3
2
4
3
4
Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu điện
HỌC KỲ 7
45 MAP5202 Đồ án chi tiết máy
46 MTE5201 Công nghệ chế tạo máy
47 CAM5200 CAM
48 MAC5201 Máy công cụ ( Bài tâp lớn)
49 DTE5200 Công nghệ tạo hình bằng biến dạng dẻo
50 TEM5200 Kỹ thuật vi điều khiển (BTL)
51 TEL5200 Truyền động điện và Điện tử công suất
2
3
2
3
2
2
2
3
1
2
2
3
2
2
1
3
10
Danh sách giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy các môn học/học phần của ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
STT
1
Họ và tên, năm
Chức
sinh, chức vụ hiện danh
tại
KH, năm
phong
- Hệ thống cơ điện tử
- Đồ án hệ thống cơ điện tử
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nguyễn Tiến Ban
1956
PGS
G.viên khoa Cơ khí
Nguyễn Đình Tân
1985
G.viên khoa Cơ khí
Đinh Văn Hiển
1985
Giảng viên
Nguyễn Thị Thuý
Tiến sĩ 2005
GVC
Điện
Kỹ sư 1984
Thạc sĩ 1998
GVC 2003
Chế tạo
máy
QTKD
Thạc sĩ 2003
GVC 2009
Chế tạo
máy
Thạc sĩ 2003
Thạc sĩ
2011
Chế tạo
máy
Thạc sĩ
2011
Chế tạo
máy
Kỹ sư 2009
Chế tạo
máy
Thạc sĩ 2004
Công nghệ
Điều khiển lập trình trong
cơ –điện tử (5TC)
Hình học hoạ hình –VKT
(8 TC)
- Hình học hoạ hình
- Vẽ kỹ thuật cơ khí 1,2, 3
Máy và dụng cụ (8 TC)
- Máy công cụ
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
1977
G.viên khoa Cơ khí
Đỗ Thị Thuỷ
1977
Nguyễn Văn Thơ
1985
Vũ Đình Tăng
1976- GV
Đỗ Chí Hiếu
1969 - GV
Đỗ Thị Kiểm
1975 - GVC
thông tin
- Tin học cơ sở
- Tin học ứng dụng
Công nghệ sản xuất 1 (3
TC)
- Vật liệu học
Cơ kỹ thuật (2 TC)
- Cơ học chất lỏng
Thạc sĩ 2007
Cơ khí
KS 2010
Chế tạo
máy
Kỹ sư 1984
Thạc sĩ 2010
Chế tạo
máy
Máy điện –TB điện
(4TC)
TS 2000.
Việt Nam
Kinh tế
QTKD
Thạc sĩ
Triết học
TS 2008,
Việt Nam
Kinh tế
chính trị
Th.sĩ 2000,
Việt Nam
Lich sử
ĐCS VN
Th. sĩ, 2009
Việt Nam
Lich sử
28
29
30
31
32
33
Vũ Thị Yến
1964 – Phó khoa
Nguyễn Thị Thu
Nguyệt
1968 - GV
Nguyễn Thị Thủy
1981-GV
Hoàng Đức Chính
1957 - GVC
Nguyễn Thị Chung
1968 - GVC
Đinh Xuân Khánh
1982 - GV
ThS, 2000
Việt Nam
Thạc sĩ 1999
Việt Nam
Hóa học
Hoá đại cương (3TC)
Vật lý
Vật lý đại cương 1 (2TC)
nghiệp cơ bản thiết yếu.
- Thực hiện quy chế 43/2007/QĐ - BGDĐT ngày 15/8/2007 để quản lí đào
tạo và quy chế 42/2007/QĐ BGD ĐT ngày 13/8/2007về Công tác học sinh
sinh viên.