I. Kiến thức cần nhớ:
1. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ .
Vị trí Cấu hình
trong
e lớp
BTH
ngoài
cùng
KL
kiềm
KL
kiềm
thổ
TCHH
đặc trưng
Điều chế
IA
ns1
Tính khử Điện phân nóng chảy
mạnh nhất muối halogenua
IIA
ns
CaSO4
1600C
CaSO4.2H2O
Thạch cao sống
3500C
Ca(HCO3)2
CaSO4.H2O Thạch cao nung
CaSO4
Thạch cao khan
3. Nước cứng
Nước
cứng
Chứa nhiều
Nước cứng có Nước cứng
tính cứng có tính cứng
tạm thời
vĩnh cửu
ion
HCO3-
(PP kết tủa) - Na2CO3
hoặc
Na3PO4
Na2CO3
hoặc
Na3PO4
Na2CO3
hoặc
Na3PO4
II. Luyện tập
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng
của kim loại nhóm kim loại kiềm là:
A. ns1
B. ns2
C. ns2 np1
D. ns2 np5
Câu 2: Công thức chung của oxit kim
loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
C. R2O.
B. RO2.
D. RO.
Câu 6 : Dung dịch nào có thể hòa tan CaCO3
A. Nước có chứa khí CO2
B. Na2SO4
C. BaCl2
D. Ca(OH)2
Câu 7: Phương trình hoá học nào sau
đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ
trong hang động?
A. MgCO3+H2O+CO2
→
¬
B. CaCO3+H2O+CO2
C. Ca(HCO3)2
→
¬
Mg(HCO3)2
Câu 10 : Nước cứng có chứa các ion
Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng
A. toàn phần
B. một phần.
C. tạm thời.
D. vĩnh cửu.
Câu 11: Phương pháp nào sau đây làm mềm
nước cứng có tính cứng toàn phần?
A. Đun dung dịch một hồi lâu.
B. Dùng dung dịch Na2CO3 dư.
C. Dùng dung dịch Ca(OH)2 dư.
D.Dùng dung dịch NaCl dư.
Câu 12: Cho 1 mẩu Na vào dung dịch
Cu(NO3)2. Hiện tượng xảy ra là
A. có sủi bọt khí và kết tủa màu xanh.
B.chỉ có sủi bọt khí.
C. có kết tủa màu đỏ và sủi bọt khí.
D. có kêt tủa màu đỏ.
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào
dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Câu 16: Hòa tan m gam Na kim loại vào
nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung
dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M.
Tính m ? (Na=23 )
A. 2,3 g
B. 9,2 g
C. 6,9 g
D. 4,6 g
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn
hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư
thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là:
(Mg=24 Al =27, Cl=35,5)
A. 36,2 gam.
B. 63,2 gam.
C. 54,3 gam.
D. 18,1 gam.