Bai 28 luyen tap tinh chat cua kim loai kiem kim loai kiem tho va hop chat cua chung - Pdf 38

DẠNG 1: CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀỀ
M OH (NaOH, KOH,
Ca(OH)2, Ba(OH)2).

BÀI TOÁN 1:

Biếết sốếmol CO2 và sốếmol OH . xác định muốế
i hoặc tính khốế
i
lượng muốếi.

Phương pháp giải:

Bước 1: Tính nCO2, nOH
Bước 2:

T =

-

nOH −
nCO

2

Các phản ứng có thể xảy ra:

CO2 + OH  HCO3
2CO2 + 2OH  CO3 + H2O (2)

(1)

3

CO2 + OH →HCO3
1

2Tạo muốế
i trung hòa CO3 .
PƯ:

=>Muốế
i M(HCO3)n
Phương trình:

T ≥2

=>

x + y = n CO2

x + 2y = n OH−

Sau đó:
Ca

2+

2CO2+2OH →CO3 +H2O
1

1

⇒ n OH− = 0,15mol

n Ca(OH)2 = 0,025
=> tạo HCO3 (CO2 dư)

Đặt

=> Muồếi


 n NaHCO3 : 0,1mol


 n Ca(HCO3 )2 : 0,025mol

=>

CM NaHCO3 = 1M
CM Ca(HCO3)2 = 0,25M


BÀI TOÁN 1: Biếết sốếmol CO2 và sốếmol OH . Xác định muốếi hoặc tính khốế
i
lượng muốế
i.

VD 2: Sục 3,36 (l) CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch X gồồm NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được m(g) kếết tủa. Tính m?

Giải :

2-


BÀI TOÁN 1: Biếết sốếmol CO2 và sốếmol OH . Xác định muốếi hoặc tính khốế
i
lượng muốế
i.

VD3: Hấếp thụ hoàn toàn 0,06 mol SO2 vào dung dịch X chứa 0,03 mol KOH và 0,02 mol Ca(OH) 2 . Sau
khi các phản ứng hoàn toàn thu được m(g) tủa. Tính m ?

Giải :
Đặt

Có nSO2 = 0,06 mol;

T=

n OH−
n SO2



Ca

0,07
=
= 1,16
0,06


BÀI TOÁN 2: Biếế
t sốếmol CO2 và kếế
t tủa. Tính OH

Phương pháp giải:

Xét 2 TH:
TH 1: Nếếu nCO2 ≠ nkếết tủa CaCO3 thì loại.

2TH 2: Tạo 2 ion HCO3 và CO3 thì
nOH- = nCO2 + nCO3 2-(CaCO3)

-


BÀI TOÁN 2: Biếế
t sốếmol CO2 và kếế
t tủa. Tính OH

-

VD 5: Hấếp thụ 4,48 lít khí CO2(đktc) vào V ml dung dịch Ca(OH)2 0,25M. Kếế
t thúc phản ứng thu
được 10g kếết tủa. Thể tích V cấồn dùng là?

A. 600 ml
Giải:

B. 300 ml


t tủa. Tính thể tích CO2

VD5: Hấếp thụ hoàn toàn V(l) khí CO2 (đktc) vào dung dịch X gồồm 0,3 mol NaOH và 0,2 mol Ca(OH) 2. Kếế
t
thúc phản ứng thu được 15g kếết tủa. Tính VCO2?

Giải:

Ta coù : nCaCO =
3

15
= 0,15 mol
100

nNaOH = 0,3; nCa(OH)2 = 0,2  nOH = 0,7 mol
TH 1: OH dư thì: nCO2 = nCaCO3 = 0,15  V1CO2 = 3,36 (lít)
2TH 2: Tạo 2 ion HCO3 và CO3 thì
nCO2 = nOH- - nCO3 2-(CaCO3) = 0,7 – 0,15 = 0,55 mol
=> V2CO2= n2. 22,4 = 0,55.22,4 = 12,32 (lít)
Vậy: VCO2 = 3,36 lít hoặc 12,32 lít


Bài toán 4: Phương pháp đốỀthị giải bài toán a mol CO2 tác dụng dung
dịch chứa b mol Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2. Thu được x mol kếế
t tủa CaCO3
(BaCO3).

Phương pháp giải:
Các phản ứng có thể xảy ra:

x

b

……..

0

……..

x

………………………….

b

nCO2=2b – x = nOH- - n↓

2b-x

TH 1: OH dư: nCO2 = x = nCaCO3

2b

nCO2


VD 1: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát được hiện tượng theo đồồthị hình bến( sồếliệu tính theo
đơn vị mol). Giá trị x là?
A. 0,9 mol

……..

……..

0,25a

0,75

x

nCO2


VD 2: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát được hiện tượng theo đồồthị hình bến( sồếliệu tính theo
đơn vị mol). Giá trị x là?

A.

0,02 mol

B. 0,03 mol

C. 0,036 mol

D. 0,04 mol

Giải:

Ta có:


VD 3: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O thu được dung dịch A. Sục khí CO 2 vào dung dịch A, qua
quá trình khảo sát người ta lập đồồthị của phản ứng như hình vẽ:
Giá trị của x là:
A. 0,025

B. 0,020

C. 0,050

D. 0,040

Giải:
nCa(OH)2 = nCaO =11,2:56 = 0,2 mol

Ta có:

n

CaO + H2O -> Ca(OH)2
……………………………..

………………………….

0,2

0,2 mol

0,2 mol

Lại có: 16x = 0,2.2 =0,4

Các phản ứng có thể xảy ra:

2CO2 + 2OH -> CO3 + H2O
1
Ca

2+

+ CO3

:
2-

1
-> CaCO3
1

:

1


Bài toán 5: Phương pháp đốỀthị giải bài toán CO2 tác dụng dung dịch
chứa a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Kếế
t thúc phản ứng thu được x mol
kếết tủa CaCO3.

n

2TH 2: tạo HCO3 và CO3


VD 4: Khi sục từ từ đếến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồồm a mol NaOH và b mol Ca(OH) 2, kếết quả thí
nghiệm được biểu diễn trến đồồthị. Tỉ lệ a : b là:
A. 4 : 5

B. 5 : 4

C. 2 : 3

D. 4 : 3

Giải:
Tại CO2 = 1,4 mol thì kếế
t tủa tan hếết

Ta có: b = 0,5 mol.
PT: CO2 + OH

n↓CaCO3

1

-

-> HCO3

-

⇒ nco2 = nOH-


Và nCa(OH)2 = 0,15 mol

0,15

………………

Khi nCO2 = 0,5 thì
nOH- = nCO2 + n↓

0,3 + 0,15.2 = 0,5 + x
x = 0,1 mol




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status