Bộ giáo dục và đào tạo đề thi thử đại học, cao đẳng lần 6 năm 2009
Môn: vật lý, khối A
Số câu trắc nghiệm: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
H,tờn thớ sinh:...................................................................
S bỏo danh:....................................................................... Mó thi: 257
Câu 1 Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
C. Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
D. Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động.
Câu 2 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lợng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc trọng trờng g. Khi vật
ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là
l.Tần số dao động điều hoà của con lắc đợc tính bằng biểu thức:
A. f =
2
1
l
g
B. f =
2
1
k
m
C. f = 2
tại nơi
có gia tốc trọng trờng g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A. E = 0,0047 J B. E = 1,58 J C. E = 0,09 J D. E = 1,62 J
Câu 6: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trớc một thấu kính phân kì, ta đợc một ảnh cao bằng
3
1
lần
vật và cách vật 20cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. f = - 15 cm B. f = - 12 cm C. f = 12 cm D. f = -7,5 cm
Câu 7: Trong mạch dao động lí tởng, tụ điện có điện dung C = 5
à
F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10
-
5
C. Năng lợng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A. W = 6,4.10
- 4
J B. W = 8.10
- 4
J C. W = 12,8.10
4
J D. W =16.10
4
J
Câu 8 Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm. Ngời quan sát mắt không có tật, có
điểm cực cận cách mắt 25cm. Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều
tiết, ngời này thu đợc độ bội giác của ảnh là 300 lần. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
A. l = 18 cm B. l = 15 cm C. = 20 cm D. l = 22 cm
2
10
4
C. R = 90
; C
1
=
F
2
10
4
D. R = 100
; C
1
=
F
2
10
4
Câu 10: Dòng quang điện trong tế bào quang điện triệt tiêu khi:
A. Công điện trờng cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
B. Bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt.
5
t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A. F
MAX
= 3 N; F
min
= 1 N B. F
MAX
= 4 N; F
mĩn
= 2 N
C. F
MAX
= 3 N; F
min
= 0 N D. F
MAX
= 4 N; F
min
=1 N
Câu13: Kết luận nào sau đây cha đúng với tia Tử ngoại:
A. Là các sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của tia Tím.
B. Có tác dụng nhiệt.
C. Truyền đợc trong chân không.
D. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
Câu 14: Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của ống Rơnghen là 18 kV. Bớc sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể
phát ra là:
A. 0, 690 .10
t -
4
3
) (v) B. u
c
= 200 sin (100
t -
2
) (v)
C. u
c
= 100
2
sin(100
t -
2
) (v) D. u
c
= 100
2
sin(100
t -
4
3
à
m
Câu18: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với tần số f. Năng lợng từ trờng
trong cuộn cảm sẽ biến đổi nh thế nào?
A. Biến thiên điều hoà với tần số 2f B. Biến thiên điều hoà với tần số f
C. Biến thiên điều hoà với tần số f
2
D. Biến thiên điều hoà với tần số f
4
Câu 19: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 có một mặt lõm bán kính 5cm và một mặt lồi bán kính 10cm.
Khi đặt thấu kính hoàn toàn trong nớc có chiết suất n
/
=
3
4
thì độ tụ của thấu kính là:
A. D = - 1,25 dp B. D = 1,25 dp C. D = 0,02 dp D. D = - 5/3dp
Câu20: : Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
A. Là sóng ngang B.Mang năng lợng tỉ lệ với bình phơng biên độ sóng
C. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa D.Truyền đợc trong chất rắn, lỏng, khí
Câu 21: Cho một thấu kính hai mặt cầu lồi, bán kính R
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính với
tia sáng màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu
2
f B. d=
3
4
f C. d=
2
3
f D. d =
4
3
f
Câu 25: Trong môi trờng đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai
điểm M và N trên phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngợc pha
với M. Khoảng cách MN là:
A . d = 8,75cm B. d = 10,5 cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 26: Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.
=
f
v
( trong đó
là bớc sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B. Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trờng
D. Mang năng lợng W ~ f
4
.
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
2
)
D. v
2
=
2
22
xA
+
Câu 28: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trớc một thấu hội tụ ,ta đợc ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì đợc ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trớc
lớn gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 29: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
A
=60
0.
.Chiết suất của chất làm lăng
kính là
2
Cuộn dây thuần cảm L =
1
H, tụ điện có điện dung C =
2
1
10
- 4
F. Độ
lệch pha của hiệu điện thế giữa A và M đối với hiệu điện thế giữa A và B là:
A. 60
0
B. 30
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 33: Mắt một ngời có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách
kính 5cm. Để đợc độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
d
4,5cm B. 2,5cm
d
5cm
A.
= 0,22
à
m B.
= 0,365
à
m C.
= 0,576
à
m D.
= 0,675
à
m
Câu 37: Đặt vật AB song song trớc màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu kính hội tụ mỏng
trong khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm A. Dịch chuyển thấu kính dọc theo
trục chính thì tìm đợc hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiêu cự
của thấu kính là:
A. f =
L4
aL
22
B. f =
L2
aL
22
t +
6
) cm. Phơng trình dao động của vật là:
A. x = 4
2
sin(
t10
-
12
) cm B. x = 4
2
sin((
t10
-
6
) cm
C. x = 8 sin(
t10
-
12
) cm D. x = 8sin(
t10
= 50 Hz. Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại là:
A. P
ma x
= 64 W B. P
ma x
= 100 W C. P
ma x
= 128 W D. P
ma x
= 150 W
Câu 42: Trong nguyên tử Hyđrô, bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản là r
0
. Khi êlectron quay trên quỹ đạo N thì
bán kính quỹ đạo là:
A. 16r
0
B. 9r
0
C. 4r
0
D. 2r
0
Câu 43: Một sóng cơ học truyền theo phơng ox có phơng trình sóng : u = 10sin( 800t 20x) cm, trong đó toạ độ x
tính bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trờng là:
A. v = 40 m/s B. v = 80 m/s C. v = 100 m/s D. v = 314 m/s
Câu 44: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trớc gơng cầu lồi, đợc ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật
27 cm. Tiêu cự của gơng có độ lớn là:
A. 18 cm B. 24 cm C. 30 cm D. 12 cm
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lợng m = 100g treo trên giá cố
định. Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
I
C. L = lg
0
I
f
D. L = log
f
0
I
I
Câu 48: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
- 4 -
f
1
=8,22.10
14
Hz,
vạch có
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lợng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ
trạng thái cơ bản là:
A. E
21,74.10
LC
2
D.
= c.
2
LC
Câu 50: Trong quang phổ dãy Banme của Hyđrô, vạch màu đỏ có bớc sóng
1
= 0,6563
à
m, vạch màu lam có bu-
ớc sóng
2
= 0,4861
à
m. Năng lợng của phôton có bớc sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.
= 1,06.10
- 19
J B.
= 4,39.10
- 19
J C.