Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại - Pdf 44

NhiÖt liÖt chµo mõng
c¸c thµy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh

tham dù chuyªn ®Ò


Bài1: Dãy kim loại nào sau Bài 3:Viết PTHH cho các cặp chất
đây đợc sắp xếp theo 1- 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
1- Na + H2O
--->
0
chiều hoạt động hoá học
t
2
4Al
+
3O
-> 2Al
--->
2O3
giảm
dần
từAl,
trái
phải
A. K, Na,
A
Mg,
Zn,sang
Fe, Pb,
Cu, Ag, 2- Al + O2 0 2

--5- Al + H2SO4(đặc, nguội )
>nguội ) ( không
Bài 2: Bằng phơng pháp hoá 5- Al + H2SO4(đặc,
t0 -> Fe--->
ra+ )O
6học hãy nhận biết các bột xảy
6- Fe
3Fe
+2 2O
2
3O4
kim loại Al, Fe và Cu đựng 7- Fe + Cl t0
--->
7- 2Fe + 23Cl2 -> 2FeCl
3

trong 3 lọ riêng biệt ?

8- Fe + CuSO4

--->
8- Fe + CuSO4 -> FeSO
4 + Cu

9- Fe + H2SO4( đặc, nguội )

--->

9- Fe + H2SO4( đặc, nguội ) ->
(không xảy ra)



Tiết 28 - Luyện tập chơng 2: Kim loại
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất hoá học của
a. Dãy
kimhoạt
loạiđộng hoá học của

1- 2Na + 2H O -> 2NaOH + H2
? Trong dãy02 kim loại sắp xếp
theo
t
2 - 4Alhoạt
+ 3O
chiều
động
2 -> 2Al
hoá
2O 3
học giảm dần ở
0
t 2 ->tra
câu
1 +(kiểm
bài3 cũ) còn thiếu
3- 2Al
3Cl
2AlCl
kim loại

? )Trong các PTHH trên, những

? Dãy hoạt động hoá học của
PTHH
minh
hoạ
? loại
Hãy nào
nêuta
tính
chấtcho
hoá tính
học
kim
cho
biết điều
gì.
chất hoá
chung
củahọc
kimchung
loại. của kim loại.
+ Mức độ HĐHH của kim loại giảm
dần từ trái qua phải.

+ Kim loại đứng trớc Mg, tác dụng
với nớc ở điều kiện thờng-> kiềm +
H2
+ Kim loại đứng trớc H, phản ứng với
một số dung dịch axit ( HCl, H2SO4

chất hoá học của kim loại
kim loại
- Tác dụng với phi kim -> ôxit hoặc muối
- Tác dụng với dung dịch axit ( HCl, H2SO4
loãng ...) tạo thành muối + H2
- Kim loại hoạt động hoá học mạnh (trừ Na,
K, ...) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá
học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo ra
2.
Tính
chất
hoámới.
học của kim loại
muối
mới +
kim loại

nhôm vàNhôm
sắt
KL

TCHH
Giống
nhau
Khác
nhau

t 2 -> 2AlCl3
3- 2Al + 3Cl


- Phản ứng với kiềm
- Có hoá trị (II) hoặc(III) sắt
- Chỉ có hoá trị (III)


Tiết 28 - Luyện tập chơng 2: Kim loại
I. Kiến thức cần nhớ

1. Tính chất hoá học của
a. kim
Dãy hoạt
loại động hoá học của

K, Na,
kim
loạiMg, Al, Zn, Fe, Pb (H), Cu,
Ag,
Au
b.
ý nghĩa
của dãy HĐHH của (Sgk Tr54)
c. Tính
chất hoá học của kim loại
kim loại

2. Tính chất hoá học của kim loại
nhôm
vàcủa
sắtsắt: Thành phần tính chất và sản
3. Hợp

cacbon 2 3CO2 +
2Fe


Tiết 28 - Luyện tập chơng 2: Kim loại

Hãy chọn câu trả lời đúng
cho mỗi câu sau:
1. Tính chất hoá học của
1. Sự ăn mòn kim loại là gì:
a. Dãy
hoạt
động
hoá
học
của
kim loại
A. sự phá hủy kim loại chỉ
kim
loạiMg, Al, Zn, Fe, Pb (H), Cu, Ag,
K, Na,

kimcủa
dới môi
tác dụng
3. Hợp
kim
của
sắt:
Thành
phần
tính
chất

sản
xuất
nhôm và sắt
môi trờng.
gang, thép
C. sự phá hủy kim loại chỉ
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
do kim loại tiếp xúc với dung
không bị ăn mòn
dịch axit.
Ghi nhớ: (SGK tr.
D. Cả A, B, C đều đúng.
66)
2. Sự ăn mòn kim loại phụ
thuộc:
D. Cả A, B và
A.CNhiệt độ.
B. Thành phần môi trờng.


2. Tính chất hoá học của kim loại
nhôm
vàcủa
sắtsắt: Thành phần tính chất và sản
3. Hợp
kim
xuất
thép
4. Sựgang,
ăn mòn
kim loại và bảo vệ kim loại không bị
II.
tập
ăn Bài
mòn
Bài 2b, d trang 69 (SGK)

Cặp chất nào xảy ra phản
ứng.
Viết phơng
trình
phản
(nếu có)
b- Al và
HNOứng
3 (đặc
nguội)
d- Fe và dung dịch Cu(NO3)2


+
2AlCl
2Al
O
2Al
O
+3 +
2
3
2 3 2 36HCl -> 4Al



3

3H
O
3O
2AlCl
3/
2
3 + 3NaOH -> Al(OH)3 + 3NaCl

6/ 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

2

3



3 + 3NaOH
(gam)
to

4/ 2Al(OH)3 -> Al2O3 +
3H
O Opnc 4Al +
5/ 22Al
2 3
3O22Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
6/



2(mol) 1(mol)

Theo L BTKL: mA + m Cl 2= mACl
--> mCl=
2 mACl - mA = 23,4 - 9,2 = 14,2 (g)
Ta cú nCl 2= 14,2/71 = 0,2 (mol)
Theo PTHH ta cú nA = 2nCl 2= 2.0,2 = 0,4 (mol).
p dng CT: M = m/n = 9,2/0,4 = 23 (g)

Vậy khối lợng mol của kim loại A là 23
gam ứng với NTK của A là 23 đvC nên A
là kim loại Natri. Kí hiệu hoá học là: Na


Bài 5 tr.69 (SGK)
Cho 9,2 gam một kim loại A hoá trị I phản ứng với



Tiết 28 - Luyện tập chơng 2: Kim loại
I. Kiến thức cần nhớ
II. Bài tập
Bài 5 tr. 69

Bài làm:
- Gọi khối lợng mol của A là MA
-(gam)
PTHH là: 2A + Cl2 -> 2ACl
2(mol)
2(mol)
- Theo bài cho ta có: nA = 9,
2/MA (mol)
nACl = 23, 4/ MA + 35,5
- Theo PTHH: nA (mol)
= nACl; nên ta có PTĐS sau:
9,2/MA = 23,4/ MA + 35,5 --> MA = 23


Bài 3 trang 69 (SGK )
Có 4 kim loại A,B, C, D đều đứng sau Mg. Biết rằng
+ A và B đều phản ứng với dd HCl và giải phóng HCl.
+ C và D không tác dụng với dung dịch HCl
+ B tác dụng với dung dịch muối A và giải phóng A
+ D tác dụng với dung dịch muối C và giải phóng C
? Hãy xác định thứ tự các kim loại theo chiều hoạt động
hoá học giảm dần
a) B, D, C, A

mAl = x. 27 = ?

mFe = 0,83 - m

(g)

= ? (g)
Thành phần % theo khối lợng của sắt, nhôm là:
Al

%mAl = mAl/mhh. 100% = ? %
%mFe = 100% - %mAl = ? %


Bài tập: Hoàn thành PTHH cho sơ đồ
khuyết sau
( ghi
rõ+điều
kiện phản ứng - nếu có )
1-Al
..... -->
Al2O3
2- Al2O3 + .......--> AlCl3
+ ........
3- AlCl3 + ......... -> Al(OH)3
+ .......
4Al(OH) -> Al O
3

2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status