PHÂN TÍCH một số bài tập TRỌNG tâm 2017 NHI - Pdf 44

 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017

VẤN ĐỀ 1: BÀI TẬP LIÊN QUAN ESTE – LIPIT THƯỜNG GẶP
CÂU 1- [TRÍCH Câu 13 ĐỀ THI THỬ TMĐ – 2017 LẦN 4]: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở
t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic v{ muối của axit cacboxylic Y.
Công thức ph}n tử của Y l{.
A. C2H4O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C3H4O2
CÂU 2 – [TRÍCH CÂU 12 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: Đốt ch|y ho{n to{n 2,2 gam este X bằng lượng oxi vùa
đủ, thu được 2,24 lít khí CO 2 (đktc) v{ 1,8 gam nước. Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là.
A. 12
B. 6
C. 8
D. 10
CÂU 3- [TRÍCH Câu 24 ĐỀ THI THỬ TMĐ – 2017 LẦN 4]: Đốt ch|y 34,32 gam chất béo X bằng lượng
oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO 2 v{ 36,72 gam nước. Mặt kh|c 0,12 mol X l{m mất m{u tối đa V ml
dung dịch Br2 1M. Gi| trị của V l{.
A. 120 ml
B. 360 ml
C. 240 ml
D. 480 ml
ĐÁP ÁN: Chọn C.
- Khi đốt 34,32 gam chất béo X thì :
n O(trong X)
m X  12n CO2  2n H2O
n O(trong X) 
 0,24 mol  n X 
 0,04 mol
16

B. CH3COOC2H5
C. CH3COOC3H7
D. C3H7COOCH3
Câu 13: Chọn A.
n O(trong X) m X  12n CO2  2n H2O
- Đốt 8,16 gam X thì : n X 

 0,08mol
2
16.2
8,16
 102 vậy CTPT của X là C5H10O2
- Suy ra M RCOOR ' 
0,08
8,96
 112 khi đó RCOOK là C2H5COOK.
- Cho X tác dụng với KOH vừa đủ thì : M RCOOK 
0,08
- Vậy CTCT của X là C2H5COOC2H5.
CÂU 5 [TRÍCH Câu 34 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 6 – 2017]:. Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở
có tỉ khối so với oxi bằng 3,325. Đun nóng 21,28 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong d~y đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam
muối B (MA < MB) v{ 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol. Tỉ lệ a : b gần nhất là.
A. 0,8.
B. 0,6.
C. 1,2.
D. 1,3.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 1

A. 1,30
B. 1,20
C. 1,35
D. 1,25
Định hướng tư duy giải
17,04  0,94.32  13,68
BTKL

 n CO2 
 0,76  n H 2 O
44
→ Các este là no, đơn chức, hở
C3H6 O2
BTKL
E

 n Trong
 0, 4 
 n E  0, 2(mol) 
 C  3,8 

O
C5 H10 O2
HCOOC2 H5 : 0,12
x 8,16



 
 1, 244

m CaCO3  m dung dÞch gi°m
n
n CO2 
 0,24 mol  n C 6 H12O6  CO2  0,12 mol  m C 6H12O6  21,6(g)
44
2
CÂU 2: [ TRÍCH Câu 15 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 5- 2017. Thủy ph}n 29,16 gam tinh bột trong môi
trường axit với hiệu suất của phản ứng l{ 75%, lấy to{n bộ lượng glucozơ sinh ra t|c dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư) thu được lượng Ag l{.
A. 38,88 gam
B. 29,16 gam
C. 58,32 gam
D. 19,44 gam.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 2


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017

VẤN ĐỀ 3: BÀI TẬP LIÊN QUAN AMIN- AMINOAXIT THƯỜNG GẶP
CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 25 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: X l{ amino axit no, trong ph}n tử chứa 1 nhóm -NH2
và 1 nhóm -COOH. Lấy 0,12 mol X t|c dụng với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho
400 ml dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được
28,96 gam rắn khan. X là.
A. Glyxin
B. Alanin
C. Valin
D. Lysin
Câu 25: Chọn B.

 0,02 mol
8
- Khi đó : m muèi  148n Mg(NO3 )2  80n NH4NO3  57,84(g)
CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 23 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: X l{ một α-amino axit, biết rằng a mol X t|c dụng vừa
đủ với dung dịch chứa a mol HCl hoặc dung dịch chứa a mol NaOH. Lấy 0,15 mol X t|c dụng với dung
dịch KOH 12% (dùng dư), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi có khối lượng 101,26 gam
v{ 24,09 gam rắn khan. Giả sử nước bay hơi không đ|ng kể. Tên gọi của X là.
A axit 2-aminopropionic
B. axit aminoetanoic
C. axit 2-amino-3-metylbutanoic
D. axit 2-aminopropanoic
Câu 23: Chọn D.
- Theo dữ kiện đè b{i thì α-amino axit có dạng NH 2RCOOH.
- Khi cho 0,15 mol X t|c dụng với dung dịch KOH thì :
n H2O(sp ph°n øng)  n X  0,15mol  m H 2O(trong dung dÞch KOH)  101,26  18n H 2O(sp ph°n øng)  98,56(g)
- Xét dụng dịch KOH ta có : n KOH 
Vậy M X 

m H 2O
 0,24 mol  n KOH(d­)  0,24  n X  0,09 mol
(100  C%).56

m r¾n khan  56n KOH(d­)
 127(NH 2 CH(CH 3 )COOK)
nX

CÂU 2 – [TRÍCH CÂU 14 ĐỀ TMĐ LÀN 4 2017]: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH
t|c dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M v{ KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn. Gi| trị của m l{.
A. 34,74 gam

B. H2NC4H7(COOH)2.
C. H2NC2H3(COOH)2.
D. H2NC3H5(COOH)2.
Câu 25: Chọn A.
- Gọi CTCT của X là (NH2 )a R(COOH)b .

n HCl
n
 1 v¯ b = NaOH  2
nX
nX
- Khi cho 0,03 mol X tác dụng với 0,0675 mol NaOH ta được : n H2O  2n X  0,06 mol
- Cho 0,01 mol X lần lượt tác dụng với HCl và NaOH ta được : a 

BTKL

 m X  m r¾n khan  18n H 2O  40n NaOH  4, 41(g)  M X 

4, 41
 147  R l¯ -C 3H 5.
0,03

- Vậy CTCT của X là NH2C 3H5 (COOH)2
CÂU 4 – [TRÍCH CÂU 31 ĐỀ TMĐ LẦN 6 2017]:. Cho hỗn hợp X gồm a mol glyxin v{ 2a mol axit
glutamic phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 480 ml dung dịch
KOH 1,5M v{o dung dịch X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan.
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m là.
A. 54,12 gam.
B. 67,08 gam.
C. 55,56 gam.


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
A. 31,52 gam.
B. 27,58 gam.
C. 29,55 gam.
Chọn D.
- Quy dổi hỗn hợp Na, Na2O, Ba và BaO thành Na (a mol), Ba (b mol) và O (c mol)
- Trong dung dịch X có chứa : nOH  n Na   2nBa2  a  2b
- Khi cho X tác dụng với BaSO4 thì : n Cu(OH)2 

D. 35,46 gam.

n OH
 0,5a  b v¯ n BaSO4  n Ba 2   b mol
2

- Theo dữ kiện đề bài ta có hệ sau :
23n Na  137n Ba 2   16n O  m hçn hîp
23a  137b  16c  33,02
a  0,28 mol



 a  2b  2c  0, 4
 b  0,18 mol
n Na   2n Ba  2n O  2n H 2
98n
98(0,5a  b)  233b  73,3 c  0,12 mol
Cu(OH)2  233n BaSO 4  m 


- Quy đổi hỗn hợp X thành Ba, Al và O. Xét hỗn hợp X ta có :
m hçn hîp  27n Al  137n Ba
n O(trongoxit) 
 0,68mol
16
(Với n Ba  n Ba(AlO2 )2  0,24 mol và n Al  n Al(OH)3  0, 48 mol )
BT:e

 n H2 
to¯n qu¸ tr×nh

3n Al  2n Ba  2n O
 0,28 mol  VH 2  6,272 (l)
2

Câu 37: [TRÍCH CÂU 37 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017].. Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al v{
FexOy trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp rắn X. Chia hỗn hợp X thành
2 phần bằng nhau. Phần 1 cho v{o dung dịch NaOH lo~ng dư, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 8,0 gam;
đồng thời tho|t ra 1,344 lít khí H 2 (đktc). Phần 2 t|c dụng hết với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được
5,376 lít khí H2 (đktc). Công thức Fe xOy là.
A. FeO
B. Fe2O3 hoặc Fe3O4
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Chọn D.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 5



thì dừng điện ph}n. Nhúng thanh Mg v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thúc phản ứng, khối lượng
thanh Mg thay đổi như thế n{o so với trước phản ứng.
A. giảm 3,36 gam
B. tăng 3,20 gam
C. tăng 1,76 gam
D. không thay đổi
Chọn C.
It
 0,24 mol .
- Ta có : n e trao ®æi 
96500
Qu| trình điện ph}n xảy ra như sau :
Tại catot
Tại anot
2+
Cu + 2e → Cu
2Cl → Cl2 + 2e
x
0,24 → 0,12
0,12 → 0,06
0,12
2H2O → 4H+
+
4e +
O2
0,12 ← 0,12 →
0,04
2+
+
2- Vậy trong dung dịch sau điện ph}n gồm Cu (0,08 mol), H (0,12 mol) và SO4 .


2

0,04 mol



0,08 mol

2Cl  
 Cl 2  2e

0,4 mol

0,2 mol

 2e 
 Cu


0,04 mol

2H   2e 
 H2

0,18 mol



0,09 mol

Với n H  2n Mg  0,18mol 
 n SO42   H
 0,15mol  x  0,75M
2
It
 0,38 mol . Quá trình điện phân xảy ra như sau :
Ta có ne trao đổi =
96500
Tại anot
Tại catot
2+
Cu
+ 2e →
Cu
2Cl →
Cl2
+
2e
0,15 → 0,3
0,15
0,12 → 0,06
0,12
2H2O + 2e → 2OH- + H2
H2O → 4H+ + 4e
+ O2
0,08
0,04
0,26 →
0,065
A. Đúng, m  64nCu  2nH2  71nCl2  32nO2  16,02(g)


Tại anot
2Cl→ Cl2 + 2e
0,18 mol
0,09 mol
0,18 mol
+
H2O → 4H
+ O2
+
4e
4b mol ← b mol → 4b mol

- Xét khối lượng giảm sau điện ph}n ta có:

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 7


Trung Tõm Luyn Thi Pleiku Gia Lai- Chuyờn Luyn Thi Quc Gia Trờn 8 - 2016-2017
BT:e

2n Cl 2 4n O 2 2n Cu 2
2a 4b 0,18
a 0,21mol



64a 32b 15,36 b 0,06 mol

+ Cl2
2H2O 4e
+ 4H+ + O2
Cu2+ +
2e
Cu
2Cl- 2e
+ Cl2
1,5t (s)
0,1
0,1
0,1
2H2O 4e
+ 4H+ + O2
2H+ +
2e
H2
- Xột qu| trỡnh in ph}n ti 1,5t (s) ta cú :
m hỗn hợp 160n CuSO 4
n CuSO 4 n Cu 0,1mol n KCl
0,12 mol
74,5
- Vy dung dch Y gm SO42-(0,1 mol), K+ (0,12 mol) v H+
BTDT

n H 2n SO42 n K 0,08mol

n H 0,08

m Al2O3 1,36(g)

Trang 8


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
CÂU 2 [ TRÍCH Câu 26 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 5 – 2017]. Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg v{ 0,08
mol Al v{o dung dịch chứa Fe 2(SO4)3 0,2M v{ CuSO4 0,3M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và
m gam hỗn hợp rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư v{o X, lấy kết tủa nung ngo{i không khí đến khối lượng
không đổi, thu được 12,8 gam rắn khan. Gi| trị m là.
A. 9,92 gam
B. 14,40 gam
C. 11,04 gam
D. 12,16 gam
Chọn D.
Cu, Fe:m (g) Y
0,16 mol 0,08 mol

0,2x mol

0,3x mol

Mg , Al  Fe 2 (SO 4 )3 , CuSO 4 
hçn hîp

dung dÞch hçn hîp

0,9x mol

0,16 mol 0,08 mol
2


BT:Fe
- Xét hỗn hợp rắn Y ta có : 
 n Fe(trong Y)  2n Fe2 (SO4 )3  n Fe2  0,08mol

 m Y  64n Cu  56n Fe  64.0,3.0,4  56.0,08  12,16(g)

CÂU 3 [ TRÍCH Câu 28 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 6 – 2017]. Cho 6,12 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Al có tỉ
lệ mol 1 : 1 v{o 200 ml dung dịch CuSO 4 0,4M và Fe2(SO4)3 xM. Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n,
thu được dung dịch X v{ hỗn hợp rắn Y gồm hai kim loại. Hòa tan hết rắn Y trong dung dịch HNO3
lo~ng, thu được dung dịch chứa 42,72 gam muối v{ 0,16 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5).
Gi| trị của x là.
A. 0,6.
B. 0,4.
C. 0,8.
D. 0,3.
Chọn B.
0,12 mol 0,12 mol

0,2x mol

0,08mol

Mg , Al  Fe 2 (SO 4 )3 ,CuSO 4  Mg 2 , Al 3 , Fe 2 ,SO 4 2  Fe,Cu
6,12(g) hçn hîp

dung dÞch hçn hîp

dung dÞch X

hçn hîp r¾n Y

 2n Cu  2n Fe3O 4  2n Mg  0,2
 n Fe3O 4  0,1mol
 
n
n
n  0,1mol
 Fe3O 4  n Cu  0
 Mg
 Fe3O 4  n Cu
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 9


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
0,1.232
.100  46, 4
50
CÂU 2 [ TRÍCH CÂU 31 ĐỀ TMĐ – LẦN 5 – 2017] Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 2O3 và
Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X có chứa 29,25 gam muối FeCl3. Cho dung dịch
AgNO3 dư v{o dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Gi| trị gần nhất của m là.
A. 124
B. 117
C. 112
D. 120
Chọn B.
- Quy đổi 21,6 gam hỗn hợp FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 thành Fe và O.
21,6  16n O 21,6  16x

mol v¯ n HCl  2n O  2x

B. 64,68.
C. 68,46.
D. 72,10.
Chọn C
- Gọi x là số mol NH4+ trong dung dịch X.
8n 
- Xét hỗn hợp oxi ta được : n O(trong oxit)  NH 4  4x  m oxit  m kim lo¹i  16n O  m  16.4x  18,6 (1)
2
- Xét hỗn hợp muối ta có : n NO3  9n NH4   9x
+ m muèi  m kim lo¹i  62n NO3  18n NH 4   m kim lo¹i  9.62x  18x
- Theo đề bài ta được : %O 

16.3n NO3
m muèi

 0,60111 

432x
 0,6011m  85,7664x  0 (2)
m  576x

- Giải hệ (1) và (2) ta được x  0,09 v¯ m =12,84 . Vậy m muèi  64,68(g)
Câu 29. Đốt ch|y hỗn hợp gồm 0,10 mol Mg v{ 0,16 mol Fe trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl 2
và O2, thu được 20,88 gam hỗn hợp rắn X gồm c|c muối v{ oxit của kim loại (không thấy khí tho|t
ra). Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl lo~ng, thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối. Cho
dung dịch AgNO 3 dư v{o Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Gi| trị m là.
A. 98,32 gam
B. 96,16 gam
C. 91,84 gam
D. 94,00 gam

K  : 0,5

BTDT

 H 2 N  CH 2  COO  : 0, 2 
 m  44,95(gam)
 
Cl : 0,3
Hoặc tư duy cách 2: mol COOH + mol HCl = mol KOH phản ứng = mol H2O
m aa + m axit + m KOH bđ = m rắn + m nước

Câu 25: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Gi| trị của m là
A. 25,2.
B. 19,6. C. 22,4.
D. 28,0.
Định hướng tư duy giải
2

Fe : 0,1  a
n NO  1,1 
  2

 56a  64(a  0,05)
3
Cu
:
0,
45


B. 29,52.
C. 36,51.
D. 1,50.
Định hướng tư duy giải
Ba : 0,12
23a  16b  5, 46
a  0,14




Ta có: 21,9  Na : a 
a  0,12.2  2b  0,05.2
b  0,14
O : b

BaSO4 : 0,12

 n OH  0,38 
 m  29,52 
Al(OH)3 : 0,02

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18
mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị
của b là
A. 53,16.
B. 57,12.
C. 60,36.
D. 54,84.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Định hướng tư duy giải
C8H14O4 là HOOC-(CH2)4-COO-C2H5
X2 là C2H5OH
X3 là HOOC-(CH2)4-COOH
X4 là H2N-(CH2)6-NH2
Câu 8: Hỗn hợp X chứa Na, K, Ca, Ba. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch chứa HCl (dư) thu được 20,785 gam
muối. Nếu cho m gam X tác dụng hết với lượng dư H2SO4 thì thu được 24,41 gam muối. Giá trị của m là:
A. 9,56
B. 8,74
C. 10,03
D. 10,49
Định hướng tư duy
20,785  m 24, 41  m
BTDT


.2 
 m  10, 49
Ta có: 
35,5
96
Giải thích thêm: bài này chỉ sử dụng tăng giảm khối lượng ở 2 muối :
Từ 2Cl- sang SO422 mol
1 mol tăng 96 - 71
Tăng 24,41 - 20,785

==> tìm dc mol Cl- sau đó suy ra m KL
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ cần dùng vừa đủ 37,632
lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa
xuất hiện. Giá trị của m là:

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 12


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
A. 20,50
B. 19,76
Định hướng tư duy giải

C. 28,32

D. 24,60

CO2 : 0,55
chay
Ta có: n H2  0,125 
 n ancol  0, 25 

H 2 O : 0,8
BTKL

 22,7  0, 25.40  m  0,55.12  0,8.2  0, 25.16 
 m  20,5

Câu 32: Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,6M và Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch
A. Cô cạn dung dịch A rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá
trị của m là:
A. 10,83.
B. 9,51.

n CO2  0, 45
Ta có: n X  0, 2 

 n H2O  0,7

n N2  0,1 
Nếu thay thế O trong X bằng H
0, 2.3
 0,75
thì số mol H2O thu được là n 'H 2 O  0, 45 
2

n H2O  0,75  0,7  0,05 
 n OTrong X  0,1
BTNT.O

0,1  2a  0,45.2  0,7 
 a  0,75(mol)

Câu 35: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
t
 X1 + X2 + X3
(1) X + NaOH dư 
0

Ni ,t
 X3
(2) X2 + H2 
0


0

0

+ Vậy X là : C 2 H5OOC  CH2  COO  CH  CH2

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 13


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
→ Chọn đ|p |n B vì khi nung muối NaOOC  CH2  COONa thu được CH4.

Câu 4: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu
được m gam rắn. Giá trị của m là:
A. 10,95

B. 13,20

C. 13,80

D. 15,20

Định hướng tư duy giải
 Al  NO3 3 : 0, 2

Có ngay n NO  0,75 
3
 Fe  NO3 2 : 0,075

 M axit 
 88 C3H 7 COOH
0,025

BTKL

 n Otrong X 

BTKL

 maxit

H 80%


 meste  mC3H7COOCH3  0,8.0,025.102  2,04(gam)

Câu 16: Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1,5M thu
được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 30,225 g
B. 33,225g C. 35,25g
D. 37,25g
Định hướng tư duy giải

nSO2  0,225 BTKL
Ta có:  4

 m  6,3  0,225.96  0,15.35,5  33,225
n
  0,15

Định hướng tư duy giải

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 14


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
Chú ý: Man dư phản có phản ứng tráng Ag!
n Ag  0,1.4.0,4  0,15.0,6.4  0,15.0,4.2  0,64(mol)
Sac

Man

Man du

Câu 28: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam
kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A. 75,75 gam B. 89,7 gam
C. 54,45 gam D. 68,55 gam
Định hướng tư duy giải
Cu : a
64a  232b  29, 4
a  0,1875
Ta có: 30,1  0,7  29, 4 






 AlO2 : 0,1
 

Câu 33: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng loại có khối lượng
tăng a gam với trước khi phản ứng. Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muối bám hết vào miếng kim loại còn dư. M không
thể là:
A. Fe
B. Zn
C. Ni
D. Al
Định hướng tư duy giải
Dễ thấy ngay: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu → -65x + 64x = -x → khối lượng thanh kim loại phải giảm.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng hệ số tỷ lượng)
t
 Y + CH3CHO + H2O
(1) X + 2NaOH 
0

t
 C2H6 + 2Na2CO3
(2) Y rắn + 2NaOH rắn 
Phát biểu nào sau đây sai :
A. X là hợp chất tạp chức.
B. X có khả năng cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1.
C. X có 8 nguyên tử H trong phân tử.
D. X có thể được điều chế từ axit và ancol tương ứng.
Định hướng tư duy giải:
0



n H2  0,05 
 n1e  0,1



5,763  2
 0,106  n e2
n Cl 
35,5



 n2e  n1e  nFe  0,006 
%Fe  16,8%
Câu 13: Cho 5,3 gam hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (có tỷ lệ mol 1:1) tác dụng với 5,75 gam C 2H5OH (với
axit H2SO4 đặc xúc tác), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị m là:
A. 16,24.
B. 12,50.
C. 6,48.
D. 8,12.
Định hướng tư duy giải
HCOOH : 0,05
Ta có: X 
n Ancol  0,125
CH3COOH : 0,05
→ ancol dư và hiệu suất tính theo axit.
BTKL

 meste  (5,3  0,1.46  0,1.18).80%  6, 48(gam)

C. 27,486 lít D. 23,098 lít
Định hướng tư duy giải
H2 SO4 ,t
C 6 H7 O2  OH    3nHNO3 
 C 6 H7 O2  ONO2 3   3nH2 O
3 n

n
0

Ta có: nXLLtrinitrat  0,15 
 naxit  0,45

V 

0,45.63 1
1
.
.
 23,098
1,52 0,95 0,85

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Li và Al trong nước (dư) thu được 7,504 lít khí H2 (đktc) và
dung dịch chứa 15,74 gam chất tan. Phần trăm khối lượng của Al có trong X gần nhất với:
A. 41,5%
B. 38,2%
C. 52,8%
D. 50,6%
Định hướng tư duy giải
 Kim loai : 9,75(gam)

C. CH3CH2CH(NH2)COOH.
D. (NH2)2C3H5COOH
Định hướng tư duy giải
BTKL
Ta có: 
 mX  12,55  0,1.36,5  8,9 
 MX  89
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và
hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
A. 0,3
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,4
Định hướng tư duy giải
CO2 : 0,1n
Cn H 2n  2 : 0,1

Dồn X về 

 H 2 O : 0,1  0,1n  0,05k
NH
:
0,1k

 N : 0,05k
 2
n  1

 0, 2n  0,1k  0,1  0,5 
 2n  k  4 

2

m  0,02.64  0,12.24  1,6  gam 

Câu 36: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
Cu ,t
 X3
(X) C5H8O4 + 2NaOH → 2X1 + X2
X2 + O2 
2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O.
Phát biểu nào sau đây sai:
A. X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.
B. X1 có phân tử khối là 68.
C. X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh.
D. X3 là hợp chất hữu cơ đa chức.
Định hướng tư duy giải
(X) HCOOCH2-CH(CH3)OOCH + 2NaOH → 2HCOONa (X1) +
+ HO-CH2-CH(CH3)-OH (X2)
0

 OCH-C(CH3)=O (X3)
HO-CH2-CH(CH3)-OH (X2) + O2 
X3 có 2 loại nhóm chức là andehit và xeton nên X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Cu ,t 0

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong dung dịch HNO3 (dư) thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (duy nhất). Cô cạn cận
thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 15,6
B. 14,8
C. 18,04

Định hướng tư duy giải
5.0,81
5.0,81
 n TB 

 n ancol  2.
.0,8 
 m ancol  1,84(kg)
Ta có: 
162
162
m
1,84
2,3

 Vancol  ancol 
 2,3 
 Vancol 920 
 2,5(lit)
d
0,8
0,92
Câu 10. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch A. Cho 100 ml dung dịch
Ba(OH)2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa. Giá trị m bằng:
A. 19,7g
B. 15,76g
C. 59,1g
D. 55,16g
Định hướng tư duy giải
OH  : 0,58

toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là ?
A. 80 g.
B. 40 g.
C. 20 g.
D. 60 g.
Định hướng tư duy giải
men
Ta có: n Ag  0,8 
 n Glu  0,4 

 n CO2  0,8 
 m  0,8.100  80(gam)
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 20,16 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y được m gam kết tủa. Giá trị m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 119
B. 115
C. 111
D. 112
Định hướng tư duy giải
64a  32b  30, 4
Cu : a
a  0,3

  BTE


Quy đổi X thành: 30, 4 
 2a  6b  0,9.3
S : b



  BTKL
Ta có: 
 71a  32b  12,09  6,16  5,93
 
 n O2  b


a  0,07


 n HCl  0,12
b  0,03 
BTNT.Cl

 AgCl : 0,12  0,14  0,26
 

 m  BTE

 m  44,87(gam)
 Ag : 0,11.3  0,07.2  0,03.4  0,07

 
Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm một este đơn chức A và một ancol bền B, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon và
(nB=2nA). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 10,08 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng
với NaOH dư thu được 0,1 mol ancol. Giá trị m là
A. 9,4
B. 9,7

0

1500 C ,lam lanh nhanh
 X5 + 3H2
2X4 
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. X2 rất độc, không được sử dụng để pha vào đồ uống.
B. X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3/NH3.
C. X1 tan trong nước tốt hơn so với X.
D. X có 8 nguyên tử H trong phân tử.
Định hướng tư duy giải
0

1500 C ,lam lanh nhanh
 X5 + 3H2 suy ra ngay X4 phải là CH4, X5 là CH≡CH.
- Nhìn vào phương trình 2X4 
- Suy ngược lại các phương trình từ dưới lên trên ta thấy: X1 là NaOOC-CH2-COONa, X3 phải là HCHO, X2 là CH3OH.
- Suy ra X: CH3OOC-CH2-COOH.
- Cụ thể chuỗi phản ứng như sau:
CH3OOC-CH2-COOH + 2NaOH → NaOOC-CH2-COONa + CH3-OH + H2O.
0

t
 HCHO + Cu + H2O
CH3-OH + CuO 
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O→ (NH4)2CO3 + 4Ag + NH4NO3
0

CaO ,t
 CH4 + 2Na2CO3




H 2 : 0,075
 NO3 : 0,95
n  0,8(mol) 
 n H  0,8  0,15
 e
0,65
Cu,Fe 2

 n NO 
 0,1625
4

Fe2 : 0,15
 BTNT.N
→ Dung dịch cuối cùng chứa  
 NO3 : 0,7875 
 mCu  15,6(gam)
 BTDT
 Cu 2 : 0, 24375
 

Câu 9. Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại
và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là :
A. 3,00.
B. 3,84.
C. 4,00.
D. 4,80.

B. 11,65.
C. 3,36.
D. 11,76.
Định hướng tư duy giải
n Fe  0,1
0,1.3  0,125.6
BTE
Ta có: 

 n SO2 
 0,525 
 V  11,76(lit)
2
n S  0,125
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỷ khối so với hidro là 30, tác dụng với FeCl 2 thu được kết tủa
X. Lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 18 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 30,0
B. 15,0
C. 40,5
D. 27,0
Định hướng tư duy giải
BTNT.Fe
Ta có: n Fe2O3  0,1125 
 n Fe(OH)2  0,225 
 n NH2  0,45


 m  0,45.2.30  27(gam)
Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B.
Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong


2

 AlO2 : 0,02
 
a  0,03

 80a  51(b  0,02)  7,5 


 %Al  65,86%
 b  0,12

Câu 33: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A chứa 2
muối có nồng độ bằng nhau và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí. Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử . Phát
biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm là đúng:
A. y > 4x.
B. y = 8/3x.
C. y = 10/3x. D. 8/3x ≤ y ≤ 4x.
Định hướng tư duy giải
Ta xét theo sơ đồ sau:

 NO: y/4
Fe(NO3 ) 2 : x / 2
x
3y
HNO3: y mol  

 .5 
→ y=10/3x.

C2 H5COOC2 H5 : 0,15(mol)

 m  28,5(gam) 
CH3COOC2 H5 : 0,15(mol)
Câu 16. Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí
(đktc). Giá trị của m1 và m2 là
A. 1,08 và 5,16
B. 8,10 và 5,43
C. 1,08 và 5,43
D. 0,54 và 5,16
Định hướng tư duy giải
0,015.2
BTE
 n du
 0,01
Vì m2 tác dụng được với HCl nên Al dư. 
Al 
3
BTDT

  n NO  0,1(0,3.2  0,3)  0,09 
 n Al3  0,03
3

m1  27(0,01  0,03)  1,08
BTKL


m 2  0,03(64  108)  0,01.27  5,43

a  0,08



 n Al  0,14
 b  0,14

Câu 22: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60% tính theo
xenlulozo). Nếu dùng 1 tấn xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là:
A. 1,485 tấn
B. 1,10 tấn
C. 1,835 tấn
D. 0,55 tấn
Định hướng tư duy giải
Nhớ: Xenlulo  3HNO3 
 Xenlulozo trinitrat  3H 2O
M 162

M  297


 m Xenlulozo trinitrat

1

.297.60%  1,1 (tấn)
162

Câu 24: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4. Kết thúc phản ứng thu được
dung dịch thu chứa 2 muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên ?

B. 7,2 gam ; 6,08 gam.
C. 8,82 gam ; 7,2 gam.
D. 7,2 gam ; 8,82 gam.
Định hướng tư duy giải

n C3H5 (OH)3 

0,92
3, 02
= 0,01 mol; n C17 H31COONa 
= 0,01 mol.
92
302

Este X có dạng là : (C17H33COO)yC3H5(OOCC17H31)x (với x + y = 3).
nmuối = 3nglixerol = 0,03 mol  n C17 H33COONa = 0,03 – 0,01 = 0,02 mol.
Tỉ lệ mol của 2 muối = tỉ lệ số gốc axit của 2 axit cấu tạo nên este. Vậy công thức của este là :
(C17H33COO)2C3H5OOCC17H31.
a = 0,01.882 = 8,82 gam và m = 0,02.304 = 6,08 gam.
Câu 30: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 và 0,06 mol KHCO3 vào dung dịch chứa 0,08 mol HCl. Sau khi
các phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra x mol khí CO2. Giá trị của x là:

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 22


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
A. 0,05
B. 0,04

t
2 X2 
 X3 + 2H2O + H2.
xt
0

t
nX3 
 Cao su Buna.
xt
0

Phát biểu nào sau đây là sai:
A. X là hợp chất tạp chức.
B. X có khả năng phản ứng với Na theo tỷ lệ 1 : 1.
C. X2 có nhiệt độ sôi cao hơn X3.
D. X có khả năng tạo liên kết hidro.
Định hướng tư duy giải
Đọc sơ để tìm phản ứng có nhiều dữ kiện nhất, ta thấy ngay X3 là:
CH2=CH-CH=CH2 → X2 là C2H5OH → X1 tham gia phản ứng với vôi tôi, xút sinh ra C2H5OH suy ra X1 phải có CT
dạng: HO-C2H5-COONa.
Như vậy ta ghép được chất X là: HO-C2H5-COO-C2H5-COOH do có sản phẩm là nước. Như vậy đáp án B là sai vì X có
khả năng phản ứng với Na theo tỷ lệ 1:2.
Từ đó suy ra các phản ứng trong chuỗi như sau:
HO-C2H5-COO-C2H5-COOH + 2NaOH → 2 HO-C2H5-COONa + H2O.
t
 C2H5OH + 2Na2CO3
HO-C2H5-COONa + NaOH rắn 
0


 20,6)
n ancol  0, 2
R 'OH (R' 
5

 m  0, 2.0,8.(8  44  20,6)  11,616(gam)

Câu 11: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu
được m gam rắn. Giá trị của m là
A. 10,95
B. 13,20
C. 13,80
D. 15,20
Định hướng tư duy giải
n Al  0, 2
n Al3  0, 2
Cu : 0,15





m

 m  13,8
Có ngay 
Fe : 0,075
n Fe2  0,075
n NO3  0,75


A. 5,806 tấn.
B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn.
Định hướng tư duy giải
Bảo toàn nguyên tố C ta có ngay (chưa tính tới hiệu suất):

n caosu  n butadien 

 m Xenlulo 

1
2
1
 n ancol 
 n glu  n Xenlulozo 
54
54
54

1
1 1
1
.162.
.
.
 17,857
54
0,6 0,8 0,35

Câu 18 Nhúng thanh Mg (dư) vào dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch
X (không chứa ion NH4+) và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2. Biết Y có tỷ khối hơi so với H2 là 6,6. Cô cạn

BTNT

Ta có: n CO2  0,9 
 x  0,9.2,5.18  40,5
Câu 24. Hòa tan hết 20,1 gam hỗn hợp X gồm Al và FeCO3 cần dùng 300 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch
Y. Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch Y, thu được 84,96 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 320
B. 340
C. 280
D. 360
Định hướng tư duy giải

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198)

Trang 24


 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
FeCO3 : 0,15
Ta có: n SO2  0,3 
 n trong X  0,6 
 20,1
4
Al : 0,1
BTNT.Fe
 
 Fe(OH) 2 : 0,15
 BT.SO2
4


BTKL

 m X  16,84 
 m  29, 47 
.0, 2.36,5  42, 245
16,84

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát ra. Thêm bột
Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra. Các chất tan có
trong dung dịch Y là:
A. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4.
B. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4.
C. CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4.
D. CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4.
Định hướng tư duy giải:
Thêm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra → trong
dung dịch X không có ion NO3- → Loại A,B.
- Mặt khác, thêm Cu dư nên trong dung dịch Y không còn muối Fe3+ → Loại C.
Câu 32: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A chứa 2
chất tan nồng độ bằng nhau và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí. Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử . Mối
quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên có thể là:
A. y > 4x.
B. y = 8/3x.
C. y < 10/3x. D. y = 5x.
Định hướng tư duy giải
Trường hợp trong dung dịch có 2 chất tan có nồng độ bằng nhau, thì thông thường các em nghĩ là có 2 muối, tuy nhiên
có thể có trường hợp HNO3 dư bằng đúng số mol Fe(NO3)3. Ta xét theo sơ đồ sau:

 NO: x mol




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status