Đề 002
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
A. lập phương tâm diện.
B. lập phương tâm khối.
C. lục phương (lăng trụ lục giác đều).
D. lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
2. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
B. Tỉ khối của Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
D. Tính cứng của Cs > Fe > Cr
3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch
H
2
SO
4
đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO
2
thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từ
kim loại :
A. Mg B. Fe C. Cu D. Ag
4. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?
A. Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr.
B. Kim thoại kiềm thuộc PNC nhóm I (nhóm IA) trong bảng tuần hoàn.
C. Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns
1
2
(2) M
2+
+
3
HCO
−
+ OH
–
→
MCO
3
+ H
2
O
(3) M
2+
+
2
3
CO
−
→
MCO
3
(4) 3M
2+
+ 2
3
4
, sau một thời gian quan sát thấy :
A. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.
B. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
1
C. thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.
D. thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
11. Nh n xét v tính ch t hóa h c c a các h p ch t Fe (III) n o d i ây l úng (chậ ề ấ ọ ủ ợ ấ à ướ đ à đ ỉ
xét tính ch t c a nguyên t Fe) ?ấ ủ ố
Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử
A.
Fe
2
O
3
Axit Chỉ có tính oxi hóa
B.
Fe(OH)
3
Bazơ Chỉ có tính khử
C.
FeCl
3
Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử
D.
Fe
2
(SO
4
)
3
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. C
5
H
10
và C
6
H
12
15. Thổi hỗn hợp gồm 0,01 mol CH
4
, 0,02 mol C
2
H
4
và 0,03 mol C
A. Tơ visco B. Tơ đồng – amoniac C. Xenlulozơ triaxetat D. Tơ lapsan
19. Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau KHÔNG hợp lí ?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm –NH
2
đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị
trí o-, p-.
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D. Với amin RNH
2
, gốc R– hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại.
20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H
2
NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là :
A. glixin. B. alanin. C. phenylalanin. D. valin.
2
21. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu KHÔNG đúng ?
A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
B. Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).
C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
D. Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
22. Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
A. amilozơ B. glicogen C. cao su lưu hóa D. xenlulozơ
23. Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A. Axit ω-amino enantoic B. Caprolactam
C. Metyl metacrylat D. Butađien-1,3 (Buta-1,3-đien)
24. Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa cấu tạo của ancol và tên gọi thông thường ?
CTCT của ancol tên gọi CTCT của ancol tên gọi
A.
CH
3
CH
3
OH
ancol i-butylic
25. Có các rượu (ancol) CH
3
OH, CH
3
CH
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3
và (CH
3
)
3
COH. Chất tham gia phản ứng
este hóa với HCl dễ dàng nhất là :
A. CH
3
OH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CH(OH)CH
n
H
2n-1
(CHO)
2
D. ankenđial C
n
H
2n-2
(CHO)
2
28. Cho 10 gam fomon tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
thấy xuất hiện 54 gam kết tủa. Nồng độ phần
trăm của dung dịch này bằng :
A. 37,0%. B. 37,5%. C. 39,5%. D. 75,0%.
29. Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng este hóa nào dưới đây được viết đúng ?
A.
CH
3
COOH + CH
3
CH
2
OH
H
2
SO
3
+ H
2
O
C.
(COOH)
2
+ 2CH
3
CH
2
OH
H
2
SO
4
(COOC
2
H
5
)
2
+ 2H
2
O
D.
2CH
3
COOH + C
2
5
Cl (phenyl clorua) + NaOH
→
atm315,C360
o
3
C. CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl axetat) + dung dịch NaOH
→
t
D. HCOOCH
2
-CH=CH
2
(anlyl fomiat) + dung dịch NaOH
→
t
31. Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong định nghĩa :
“Chất béo là trieste (este ba chức) của ..... (1) ..... và các ..... (2) .....”.
(1) (2) (1) (2)
A.
glixerin
(glixerol)
axit béo B. etilenglicol
(etylen glicol)
34. Trong phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa ?
A. C + 2H
2
O
t
→
CO
2
+ H
2
B. Cl
2
+ H
2
O
as
→
2HCl + 1/2O
2
C. H
2
O
®pdd
→
H
2
+ 1/2O
2
D. 2H
2
B. dung dịch Ca(OH)
2
, dung dịch Ba(OH)
2
và dung dịch Br
2
.
C. quỳ tím ẩm, dung dịch Ca(OH)
2
và dung dịch Br
2
.
D. dung dịch Br
2
, dung dịch BaCl
2
và que đóm.
37. Thổi một hỗn hợp khí gồm CO
2
, CO, N
2
, H
2
O (hơi) và H
2
lần lượt vào ống đựng lượng dư CuO nóng,
bình chứa dung dịch nước vôi dư và bình chứa lượng dư dung dịch H
2
SO
4
A. C
4
H
8
O
2
B. C
3
H
8
O C. C
3
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
40. Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic và este có cùng công thức C
4
H
8
O
2
bằng :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
41. Xét các phản ứng :
COOH (4) CH
3
CHO + CH
3
OH ⇄ CH
3
CH(OH)OCH
3
Phản ứng mà trong đó anđehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa là :
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
42. Cho dãy chuyển hóa : Benzen
2
Cl ,Fe,1:1
→
X
NaOH,t,p
→
Y
2
CO
→
Z
Z là hợp chất thơm có công thức :
4
A. C
6
H
5
OH B. C
6
O
3
và FeCO
3
, thì chất chỉ thể hiện một tính (hoặc tính khử, hoặc
tính oxi hóa – chỉ xét vai trò của nguyên tố sắt) trong phản ứng oxi hóa - khử là
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
O
3
.
D. FeCO
3
.
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
thành
2
4
CrO
−
dung dịch hồ tinh bột. Mẫu thử có khả năng làm nhạt màu dung dịch Br
2
là :
A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ. C. dung dịch saccarozơ. D. dung dịch hồ tinh bột.
50. Để phân biệt các dung dịch Al(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
, tốt nhất nên dùng thuốc thử :
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH
3
. C. dung dịch HCl. D. dung dịch Ba(OH)
2
.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51. Trộn 100 mL dung dịch FeCl
2
2 M với 100 mL dung dịch NaOH 2 M. Lọc tách kết tủa và nung kết tủa
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Khối lượng của A bằng :
A. 8 gam. B. 24 gam. C. 16 gam. D. 32 gam.
52. Cho 2,16 gam Al vào dung dịch chứa 0,4 mol HNO
3
thu được dung dịch A và khí N
2
O (không có sản phẩm
54. Khi cho toluen tác dụng với Cl
2
(as) thì thu được sản phẩm nào sau đây ?
A. benzyl clorua B. o-metyltoluen C. p-metyltoluen D. m-metyltoluen
55. Xét một số nhóm thế trên vòng benzen : –CH
3
, –COOH, –OCH
3
, –NH
2
, – COCH
3
, –COOC
2
H
5
, –NO
2
, –
Cl, và –SO
3
H. Trong số này, có bao nhiêu nhóm định hướng thế vào vị trí meta ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
56. Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng mol phân tử 3000 g/mol bằng:
A. 100 B. 107 C. 115 D. 125
5