bài tập este - Pdf 44

Vantinh_lexoay
BàI TậP TRắC NGHIệM ESTE
Câu 1. Phản ứng tơng tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là?
A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men.
Câu 3. Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 4. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O

H
2m+1
B. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
Câu 6. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6

C. Axit axetic và ancol etylic D. Axetic và ancol vinylic
Câu 9. Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit thì ta thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng g-
ơng. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A. CH
3
-COO-H-CH=CH
2
B. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
C. H-COO-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
Câu 10. Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2

3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
Câu 11. Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đựoc ancol etylic,CTCT
của C

đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng
lại thu đợc 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 13. Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este. Đốt cháy hoàn
toàn 0,11g este này thì thu đợc 0,22 gam CO
2
và 0,09g H
2
O . Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức
nào cho dới đây?
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2

2
H
5
OH; 44,7%CH
3
COOH và hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75%; D. 45,0%C
2
H
5
OH;55,0% CH
3
COOH và hiệu suất 60%;
Câu 15. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đ ợc a gam muối và
0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là công thức
nào?
A. R-COO-R B. (R-COO)
2
R C. (R-COO)
3
R D. R-(COOR)
3
Câu 16. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đ ợc
24,6gam muối và 0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu

3
Câu 17. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất . Nếu đốt cháy cùng l-
ợng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu đợc cùng thể tích CO
2
( cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức
nào dới đây?
A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO- C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 18. Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH
3
)
2

;H-COO-CH
2
-CH=CH
2
;H-COO-CH=CH- CH
3
vàH-COO- C(CH
3
)=CH
2
.
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH= CH
2
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
; H-COO- CH=CH- CH
3

C. CH
2
=CH-COO-CH
3

CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
và CH
3
COO- CH
2
CH
3

C. C
2
H
5
COO- CH
3
và C
2
H
5
COO- CH
2
CH
3
D. C
3
H

D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 23. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N
2
O bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 17/ 22 lợng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn
của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH

2
bằng 44 tác
dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu đợc, ta đợc 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn
của 2 este là :
A. H-COO-C
2
H
5
và CH
3
COO-CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
3
và CH
3
COO- C
2
H
5
C. H-COO-C
3
H
7
và CH
3

B. CH
3
COO- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OOC- CH
3

C. C
2
H
5
- COO- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OOC- H D. CH
3
COO- CH
2
- CH
2
-OOC- C
2
H

6
H
4
-CH
3
Câu 29. Cho ancol X tác dụng với axit Y thu đợc este Z. Làm bay hơi 4,30 gam Z thu đợc thể tích hơi bằng thể
tích của 1,60 gam oxi (ở cùng t
0
, p) > Biết M
X
>M
Y
. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?
A. CH
3
COO-CH=CH
2
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
C. H-COO-CH=CH-CH
3
D.H-COO-CH
2
-CH=CH
2
Câu 30. Chất X có công thức phân tử C
4
H

2
. Hãy cho biết có
bao nhiêu este thoả mãn?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33. Glixerin đun với hỗn hợp CH
3
COOH và HCOOH ( xúc tác H
2
SO
4
đặc) có thể đợc tối đa bao nhiêu trieste
(este 3 lần este)?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34. Este X có công thức phân tử là C
6
H
10
O
4
. X không tác dụng với Na. Đun nóng X với NaOH thu đợc chất có
thể phản ứng Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam nhng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.
Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Vantinh_lexoay
Câu 35. Este X không tác dụng với Na nhng tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc glixerin và natri axetat. Hãy
cho biết CTPT của X.
A. C
6

OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
CH(OH)CH
3
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH D. n-C
3
H
7
OH và n-C
4
H
9

O
4
D. C
8
H
14
O
4
Câu 39.Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu đợc 4,5gam este với hiệu suất
75%. Vậy tên gọi của este?
A. Metyl fomiat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D.metylpropionat.
Câu 40. X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức. X không tác dụng với Na. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X
bằng NaOH (vừa đủ) thu đợc hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lợng là 21,2 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả
mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41. Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu đợc 13,4
gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ l ợng ancol đó tác dụng với Na
thu đợc 2,24 lít H
2
(đktc). Xác định CTCT của X.
A. Đietyl oxalat B. Etyl propionat C. Đietyl ađipat D. Đimetyl oxalat.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc
6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH

7
Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml
dung dịch NaOH 3M, thu đợc 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là :
A. C
3
H
5
(COOC
2
H
5
)
3
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D.(CH
2
=CH-COO)

2
O d trong NH
3
sinh ra 43,2 gam Ag
(các PƯ xảy ra hoàn toàn). Vây X là:
A. CH
3
CH
2
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
Câu 46. Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu đợc
108,8gam dung dịch Y. Làm khô dung dịch Y thu đợc 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn. Công thức của X.

2
B.HCOO-CH=CR
2
C. HCOOR D.H-COO-CR=CH
2
.
Câu 48. Một đieste (X) xuất phát từ một axit 2 chức và 2 ancol đơn chức bậc I. Cho 0,1 mol X tác dụng với dung
dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol. Vậy công thức của X.
A. CH
3
-OOC-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. C
2
H
5
-OOC-COO-CH
2
-CH=CH
2

3
COOC
2
H
5
D.
CH
3
CH
2
COOCH
3
.
Câu 50. Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X
1
, X
2
và glixerin. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2
gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối. Hãy cho biết công thức của 2 axit .
A. HCOOH và CH
3
COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
Vantinh_lexoay
C. CH
3
COOH và C

Câu 52. Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu đợc muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần
10,08 lít O
2
(đktc) và thu đợc 8,96 lít CO
2
(đktc). X không có phản ứng tráng gơng. Vậy công thức của X là :
A. HCOO-CH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-COOCH
2
-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D.CH
3
-COOCH=CH
2
Câu 53. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu đợc 13,12
gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
A. 56,85% B. 45,47% C. 39,8% D. 34,1%
Câu 54.Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc CO
2

3
và CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H

3
)-COOCH
3
D. HCOOCH=C(CH
3
)
2
.
Câu 57. Este X có công thức phân tử C
7
H
10
O
4
mạch thẳng. Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd
NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có
thể thỏa mãn :
A. C
2
H
3
COONa và C
2
H
5
COONa B. CH
3
COONa và C
2
H

. Xác định công thức ancol Y.
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
2
=CH-CH
2
OH D. C
3
H
7
OH
Câu 59.Một axit hữu cơ X (mạch hở không phân nhánh) có CT đơn giản là CHO. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đ-
ợc dới 6 mol CO
2
a/ Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Khi cho X tác dụng với hỗn hợp ancol etylic và metylic thu đợc bao nhiêu este?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 60. Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X
1
) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng g-
ơng). Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đợc 17,8 gam hỗn hợp 2 muối và
6,2 gam ancol. Xác định CT của X.
A. CH
3

2
-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
2
CH
3
.
Câu 61. Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml dung
dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol. Xác định công thức của X.
A. CH
3
-OOC-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. CH
3
-OOC-COO-CH
2

C
3
H
5
(OH) ( 2 đồng phân )
C. ( CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
2
=CH-COO)
3
C
3
H
5

Câu 63. Cho sơ đồ sau : C
4
H
7
O
2
Cl + 2NaOH CH
3

-CHCl-COOCH
3
.
Câu 64. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
7
O
2
Cl. Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu đợc 2 chất
hữu cơ đều có phản ứng tráng gơng. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A. CH
3
-COO-CH(Cl)-CH
3
B. HCOOCH
2
-CHCl-CH
3

C. HCOO-CHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOO-CCl(CH
3
)
2

Câu 65. Cho 0,1 mol axit đơn chức X PƯ với 0,15 mol rợu đơn chức Y thu đợc 4,5 gam este với hiệu suất 75%. Vậy

H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 69. Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy d) thu đợc dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu đ-
ợc hỗn hợp chất rắn Y. Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu đợc hỗn hợp khí Z (CO
2
và H
2
O) và 8,48 gam
Na
2
CO
3

4
O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O

3
)
3
Câu 73. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó trong môi trờng axit tạo nên hai hợp chất. Nếu
đốt cháy cùng số mol mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu đợc cùng thể tích CO
2
(cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu gọn của
este là công thức nào dới đây?
A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 74. Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo

CH
3
D. C
2
H
3
COO-CH
3
và C
2
H
3
COO-CH
2
CH
3
Câu 75. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn bằng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của
este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status