Đề thi khảo sát môn Toán THPT Quốc Gia năm 2018 – Có lời giải chi tiết - Pdf 44

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................

y = sin x

Câu 1: [1D3.1]

?

  
A.   ;  .
 2 2

B.  0;   .

C.   ;   .

  5
D.  ;
4 4

Câu 2: [1D3.1] Tất c các nghiệm của p ươ
A. x 


2



[1D1.3] C
P ươ

; x
; x


6

A. - 3 £ m £ 1 .

 k 2 , k Î ¢ .

D. x    k 2  k ¢  .
lớ

e

ấ v
ứ ựl :



dươ

.

B. x  


A. x  



D. x  k 2 , k Î ¢ .

C. x  k , k ¢ .
Câu 3: [1D1.2] P ươ


.




; x

18


18

; x



củ

p ươ


C. sin 4x = 0 .

2 sin x + m cos x = 1- m có

B. - 2 £ m £ 6 .

C. 1 £ m £ 3 .

ường chéo của một hình thập giác l i?
B. 100.
C.35.

D. cos 3x = 0 .


  
x   ;  .
 2 2
D. - 1 £ m £ 3.

D.70.

1


TRỌN BỘ 8 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPT 2018
Câu 8: [1D2.2] Mộ
và 1 ư í.
A. 1380.


2
3
B. .
C. .
91
45



Câu 11: [1D2.4] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chia tổ
xác suấ ể khi chia ngẫ
ược ó
cũ có ữ.
16
8
292
A.
B. .
C.
.
.
55
55
1080

ư
D.

1
.


u1 
2 .
A. 
2
u
 n1  u n

n

3
D. f n    .
2
dãy s nào là cấp s nhân?
1

u1 
2
B. 
.
u
 n1   2 . u n


u  1; u 2  2
D.  1
.

u n1  u n1.u n
Câu 14: [1D3.2] Một cấp s cộng có 11 s hạng mà tổng của chúng bằng 176 . Hiệu s hạng cu i

2

ược.

1  5
.
2
Câu 16: [1D3.3] Mộ
ười công nhân làm việc cho mộ cô
ược nhận lươ
ở ểm là
1,2 triệ
ng/tháng. Cứ
3 ă
ườ
ược tă lươ
0,4 ệu. Hỏ
15 ă
làm việc ườ cô
ược nhận tổng tất c bao nhiêu tiền?
D. Là ba s hạng liên ti p và q 

chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

( ĐT – 0164.66.55.010 )

2


A. 2160 triệ


D. L  6 .

C. L  2 .

D. L 

Câu 18: [1D4.1] Tính giới hạn L  lim
x 1

A. L  0 .

x 2  3x  2
.
x 1 x 2  4 x  3
1
B. L  .
3

Câu 19: [1D4.2] Tính giới hạn L  lim
A. L  1 .

Câu 20: [1D4.2] Cho hàm s

 x 2  16  5

f ( x)  
x3
a


x 0
x2
mn(n2  m2 )
mn( m2  n2 )
mn( m  n)
mn(n  m)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
2
2
2
1
Câu 22: [1D5. 1] Tí
ạo hàm của hàm s y 
2
x 2  3x  1
Câu 21: [1D4.3] Tính giới hạn V  lim



A.

x

 3x  1



p tuy n củ

A. y  3x.
Câu 24: [1D5.3] Cho hàm s

x

6  4x

3



.

C.

4x  6
.
x  3x  1
2

f ( x) 

thị hàm s


ộ bằng 1

q

A  1; 3  ?

7
1
7
B. m  .
C. m   .
D. m   .
9
2
9
3
2

ax  2bx  x  2 khi x  1
. Hàm s có ạo hàm tại x  1
f  x   2
x

2
x

3
khi
x




ú

?

A. Hàm s luôn nghịch bi n trên từng kho
xác ịnh.
B. Hàm s luôn nghịch bi n trên ¡ .
C. Hàm s
ng bi n trên các kho ng  ; 2  và  2;   .
D. Hàm s nghịch bi n trên các kho ng  ;  2  và  2;   .
Câu 27: [2D1.1] Cho hàm s y  f  x  xác ịnh và liên tục trên ¡ . Ta có b ng bi n thiên sau:

Khẳ


ú ?
A. Hàm s y  f  x  có 1 cực ại và 2 cực tiểu.
B. Hàm s
C. Hàm s

có 1 cực ại và 1 cực tiểu.
y  f  x  có ú 1 cực trị.

D. Hàm s

y  f  x  có 2 cực ại và 1 cực tiểu.

Câu 28: [2D1.1] Cho hàm s y 


Câu 29 : [2D1.1] Giá trị cực tiểu yCT của hàm s y  x3 - 3x2  4 là.
A. yCT  1 .

B. yCT  0 .

Câu 30 : [2D1.2] Tất c các giá trị của tham s

¡ là.
A. 2  m  2 .

C. yCT  4 .

m ể hàm s

B. 3  m  3 .

Câu 31 : [2D1.2] Cho hàm s

D. yCT  2 .

y  x3 - mx2  3x  4

C. m  3 .

ng bi n trên

D. m  3 .

y  f  x  có ạo hàm cấp hai trên  a; b  và x0   a; b  khẳ

ng bi n

trên kho ng  ;0  .
A. m  0 .

B. m  3 .

Câu 34:[2D1.3] Tìm tất c các giá trị của tham s
m
4
2
4
ểm cực trị tạo thành mộ
y  x - 2mx  2m  m có
A. m  1 .

c
ác ều.

3

6
C. m 
.
2

B. m  3 3 .

Câu 35: [2D1.4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham s


C. 8 .
ì

D. 9 .

, p ép nào không ph i là phép dời hình?
B. Phép quay.

C. Phép vị tự.

D. P ép

Câu 37: [1H1.2] Tìm A





A ' 1; 2  l

A. A 1;13 .

 7
B. A 1;  .
 2

7

C. A  1;   .
2

O  , M l

thì H d c

I 1;3 , k  2 .

củ A qua p ép vị ự

Câu 38: [1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọ
ộ Oxy c
x  y  2  0 . Tì p ươ
ì
ường thẳng d  là nh của d q

c

i xứng trục.



ường thẳng d có p ươ

i xứng tâm I 1; 2  .

p ép

C. x  y  4  0.


( BC


p ép ị


uuur
B. OB.

uuuur
C. 2OM .

uuur
D. 2OC.

5


TRỌN BỘ 8 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPT 2018
Câu 40: [1H2.1] Cho hình chóp S. ABCD có á
hai mặt phẳng  SAD  và  SBC  . Khẳ


ĐT: 0164.66.55.010

ABCD là hình bình hành. Gọi Sx là giao tuy n của
đúng?

A. Sx song song với BC .

B. Sx song song với DC .


M , N , P không trùng vớ các ỉnh sao cho
AB DD BC
mặt phẳng  MNP  là
A. Một tam giác.

B. Một tứ giác.

C. Mộ

ũ

ác.

D. Một lục giác.

Câu 43: [1H3.1] Cho hình hộp ABCD.A ' B ' C ' D ' . Đẳng thức
ú ?
uuur uuur uuur uuuur
uuuur uuur uuur uuuur
A. AC  AB  AD  AA ' .
B. AC '  AB  AD  AA ' .
uuur uuur uuur uuuur
uuuur uuur uuur uuuur
C. AB  AB  AD  AA ' .
D. AB '  AB  AD  AA ' .
Câu 44: [1H3.2] C
ường thẳng AB có hình chi u vuông góc trên mặt phẳng  P  l
thẳng AC . Góc giữ
ú


C.  SAC  .

a
.
2

B. a .

Câu 47: [2H1.1] Chọn khái niệ
A. Hai kh

v SA=SC. Mặ p ẳ

 ABCD 

B.  SBD  .

ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Tính kho ng cách giữa

C.

a 6
.
6

D. a 6 .

ú

d ện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

d ện bằng nhau có thể tích bằng nhau.

chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

( ĐT – 0164.66.55.010 )

6


Câu 48: [2H1.2] Cho hình chóp S.ABCD có á l

á v SA  a 3 . Thể tính kh i chóp S.ABC bằng

góc với mặ
A.

2a

c ữ nhật với AB  a, AD  2a , SA vuông

ì

3

3

3

.


Câu 50: [2H1.4] Kh i chóp S.ABCD có á l
nhất của kh i chóp S.ABCD là
3a 3
a3
A.
B.
.
.
8
2

D. 2a

3.
á

C. V 

a3
.
6

3

3.

ằng a và mặt bên tạo vớ

D. V 


ĐÁP ÁN
1
A
11
A
21
B
31
A
41
B

2
B
12
C
22
B
32
D
42
D

Câu 1: [1D3.1]

3
A
13
B
23

34
35
36
37
B
A
C
B
44
45
46
47
D
B
C
D
HƯỚNG DẪN GIẢI
:

y = sin x

8
B
18
B
28
B
38

9

çè 2 2 ÷
ø

B. (0; p ).

C. (- p ; p ) .

æp 5p ö
D. çç ; ÷
÷
÷.
çè 4 4 ø

Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Ta có
Hàm s

Câu 2: [1D3.1] Nghiệ
A. x =

æ p
ö
p
ng bi n trên mỗi kho ng çç- + k2p ; + k2p ÷
÷.
çè 2
÷
2
ø


p
cos ççx + ÷
= 1 Û x + = k2p Û x = - + k2p , k Î ¢ .
÷
÷

2
2
èç

Câu 3: [1D1.2] P ươ

ì

lượng giác tan x = tan

A. x = k2p (k Î ¢ ).
C. x = p + k2p (k Î ¢ ).

x
có nghiệm là
2
B. x = kp (k Î ¢ ).

D. x = - p + k2p (k Î ¢ ).

Hướng dẫn giải: Chọn A
x p
Tự luận: Đ ều kiện ¹
+ kp Û x ¹ p + k2p (k Î ¢ ) .


d

p
p
; x= , kẻ Â .
18
6

c p



sin 4x + cos 5x = 0

B. x = -

p
2p
, kẻ Â .
; x=
18
9

D. x = -

p
p
; x= , kẻ Â .
18


+k
ờ5x = - - 4 x + k2p
ờx = ờở
ờở
2
18
9

Vi nghim x =

p
3p
p
v
+ k2p ta cú nghim õm ln nht v nh nht l 2
2
2

Vi nghim x = -

p
2p
p
p
ta cú nghim õm ln nht v nh nht l v
+k
18
9
18

B. cos 4x = 0 .

v p



(1)

C. sin 4x = 0 .

D. cos 3x = 0 .

Hng dn gii: Chn C
cos x.cos 7 x = cos 3x.cos 5x

1
1
(cos 6x + cos 8x) = (cos 2x + cos 8x)
2
2

ộsin 4 x = 0
sin 4x = 0
cos 6x - cos 2x = 0 - 2 sin 4x.sin 2x = 0 ờ
ờsin 2x = 0

( Do sin 4x = 2 sin 2x cos 2x )
Cõu 6:

[1D1.4] Tỡ


Vì:

2 sin x

é p pù
x Î ê- ; ú
êë 2 2 ú
û

nên

d

1 + cos x > 0

ó:

x
x
1 - 4 sin cos
ö
1 - 2 sin x
x
2
2 Û m = 1æ
ççtan2 x + 1÷
m=
Û m=
- 2 tan


æ
x
x

ó - 1 £ tan £ 1 Û 1 £ 2 - tan £ 3 Û 1 £ çç2 - tan ÷
÷
÷ £ 9 Û - 2£
çè
2
2


2

æ
ö
çç2 - tan x ÷
÷
÷ - 3£ 6

èç

Vậy: - 2 £ 2m £ 6 Û - 1 £ m £ 3 .
Câu 7: [1D2.1] Có
A. 50.

ường chéo của một hình thập giác l i.
B. 100.


ể sắp x p vào 3 vị trí chủ tịch, phó chủ tịc v

ư íl

2
Câu 9: [1D2.2] Tổng S = C02018  C2018
 ...  C2018
2018 bằng

A. 22016 .

B. 22017 .

C. 21009 .

D. 21008 .

Hướng dẫn giải: Chọn B
Xét nhị thức 1  x 

2018

2018

  Ck2018 .x k , chọn x =-1 và x=1 r i công từng v

ược S = 22017

k 0



10


Gọi 2 s cu i là ab,là s

ện thoạ

có ủ các chữ s từ 0

n9

Ta có a có 10 cách chọn, b khác a nên có 9 cách chọn. Vậy không gian mẫu có 9.10= 90 phần tử.
Vậy xá xuất gọi một lần dúng là

1
90

Câu 11: [1D1.3] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chia tổ
xác suấ ể khi chia ngẫ
ược ó
cũ có ữ
A.

16
55

B

8


4

ười, chọn ti p

4

ười thì có C84 , còn lạ 4

ười là nhóm cu i. Vậy không gian

mẫu C .C .1  34650 .
4
12

4
8

Chỉ có 3 nữ và chia mỗ

ó

có ú

1 ữ và 3 nam.Nhóm 1 có C13 .C93  252 cách.

Lúc ó cò lại 2 nữ, 6 nam, nhóm thứ 2 có C12 .C36 =40 cách chọn.
Cu




Tự l ậ : Dã
n 1

1
w n    l dã
2
n

n 1

vì:
n

1
1 1 1 
11
un1  un            1       0, n  ¥ *
22
2
2 2 2 
Trắc nghiệm: Sử dụng chức ă
le củ
á í C
ể thử k t qu .
+ Ấn Mode 7 nhập liên ti p hai hàm s ở hai k t qu v
ể thử
+ Ta thử vớ áp á A v B: Ấn Mode 7 nhập

""

áp á C v D

""

""

""

""

""

ược

n

n

1
3
Dựa vào b ng k t qu ta thấy dãy s w n    là dãy s gi m, dãy s f n    là dãy s
2
2
Vậy ta chọ áp á C
Câu 13: [1D3.2] Trong các dãy s sau dãy s nào là cấp s nhân:
1
1


u1 

Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Ta có 5 s hạ

ầu của dãy s là:

1
2

; 1; 2; 2; 2 2

l

ột cấp s nhân với

công bội q   2
Trắc nghiệm:
Câu 14: [1D3.2] Một cấp s cộng có 11 s hạng mà tổng của chúng bằng 176 . Hiệu s hạng cu i
v ầu là 30 . Thì công sai d và u1 bằng:
A. u1  1; d  3 .

B. u1  1; d  3 .

C. u1  1; d  3 .

D. u1  1; d  2 .

Hướng dẫn giải: Chọn C

chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


1 5
.
2

ược.

D. Là ba s hạng liên ti p và q 

1  5
.
2

Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận:
+ Gọi a, b, c là ba s hạng liên ti p của một tam giác vuông, a là cạnh huyền và gi sử a  b  c .
+ a, b, c là ba s hạng liên ti p của một cấp s nhân khi và chỉ khi: b2  ac . Gọi q là công bội của
cấp s nhân, ta có c  aq2  q  0 
+T e

 q2 

   

ịnh lý Pitago: a2  b2  c 2  a2  ac  c 2  a2  a aq2  aq2

2

 q4  q2  1  0

1  5


ng

Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
S tiề

ườ

ó lã

ược

3 ă

ầu là: T1  36.1,2  36.u1

S tiề
ườ ó lã
ược
3 ă
p theo là:
T2  36. 1,2  0,4   36.  u1  d   36u2
……..

13


TRỌN BỘ 8 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPT 2018
S tiề

Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự l ậ :
1
A  lim  0
n

1
?
n

B. 1 .

C. 2 .

D. 3 .

x1
?
x 1
x
B. L  2 .

C. L  4 .

D. L  6 .

C. L  2 .

D. L 


x2 1
L  lim 2
 lim
 lim

x 1 x  4 x  3
x 1 ( x  1)( x  3)
x 1 x  3
2
Trắc nghiệm:
x2  3x  2
B1: Nhập 2
x  4x  3
B2: Ấn CALC tại x  1  0,0000000001 hoặc x  1  0,0000000001.
1
B2: K t qu là nên chọn B.
2
Câu 20: [1D4.2] Cho hàm s
liên tục trên ¡ là?
3
A.   .
5

 x 2  16  5

f ( x)  
x3
a



x3
3
3
L  lim
 lim
 lim
 a .
x 3
x

3
x

3
2
2
x3
5
( x  3)( x  16  5)
x  16  5 5
Trắc nghiệm:
x 2  16  5
x3
B2: Ấn CALC tại x  3  0,0000000001 hoặc x  3  0,0000000001.
3
B2: K t qu là nên chọn A.
5

B1: Nhập


 n3 x 3 .B
2
D ó:
 m2 n(n  1)  n2 m( m  1)

V  lim 
 x( m3 A  n3 B)
x 0
2


2
2
m n(n  1)  n m( m  1) mn(n  m)


2
2


a 1
 , c  0  a2  b2  c 2  5.
b 2

ạo hàm của hàm s y 

Câu 22: [1D5. 1] Tí

A.


.

1
2



 3x  1

2

4x  6
.
x  3x  1

D.

2

6  4x
.
x  3x  1
2

Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự l ậ :






3

15


TRỌN BỘ 8 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPT 2018
Câu 23: [1D5.2] P ươ

ì

p tuy n củ

A. y  3x.

ĐT: 0164.66.55.010
f ( x) 

thị hàm s

B. y  3x  6.

3x  5
 x tạ
x3

ểm x  1 là

5
1


thị hàm s tạ



ộ x  1 có dạng

 f ' 1  3

3x  5
 x  f 1  3
x3
Vậ p ươ
ì
p tuy n củ
y  3  x  1  3 . Hay y  3x
f ( x) 



Câu 24: [1D5.3] Cho hàm s

y  x3  3mx2   m  1 x  1 có

ti p tuy n vớ



thị (C) tạ


ểm của ti p tuy n cần lập.

 y '  1  4  5m

ó x0  1  
p ươ
ì
p tuy n là:
y

2
m

1

 0
 : y   4  5m x  1  2m  1

Do A 1; 3     3   4  5m 1  1  2m  1  m 

Câu 25: [1D5.3] Cho hàm s

1
.
2

3
2

ax  2bx  x  2 khi x  1

( ĐT – 0164.66.55.010 )

16


+) T ước h t hàm s liên tục tại x  1 nên có lim f  x   lim f  x   f 1
x 1

x1

Ta có





lim f  x   lim ax3  2bx2  x  2  a  2b  1
x 1

x 1





lim f  x   lim x2  2 x  3  6
x 1

x 1


( Do có  1 )
ax 3   a  5  x 2  x  4
2
lim
 lim ax  5x  4  a  9
x 1
x 1
x 1
lim

 lim



Hàm s có ạo hàm tại x  1 nên lim



f  x   f 1

x 1

Thay a  5 vào  1

x 1

 lim

f  x   f 1


ng bi n trên các kho ng  ; 2  và  2;   .
D. Hàm s nghịch bi n trên các kho ng  ;  2  và  2;   .
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự l ậ :
Tập xác ị
Ta có y ' 

l D  ¡ \2

củ
10

 2x  4 

2

 0, x  D

Vậy hàm s luôn nghịch bi n trên từng kho

xác ịnh

Câu 27: [2D1.1] Bi t phát hiện ra cực trị hàm s -Nhận bi t
Cho hàm s y  f  x  xác ịnh và liên tục trên ¡ . Ta có b ng bi n thiên sau:

17


TRỌN BỘ 8 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPT 2018


1



–1
Khẳng ị
ú ?
A. Hàm s y  f  x  có 1 cực ại và 2 cực tiểu.
B. Hàm s có 1 cực ại và 1 cực tiểu.
C. Hàm s y  f  x  có ú 1 cực trị.
D. Hàm s y  f  x  có 2 cực ại và 1 cực tiểu.
Hướng dẫn giải: Chọn B
Câu 28: [2D1.1] Bi t phát hiệ
Cho hàm s y 

ường tiệm cận- Nhận bi t

4x  5
có th thị là (C ). Khẳ
3x  2

A. (C) có tiệm cận ngang y  
C. (C) có tiệ

ứng x 



5
2

x  0  y 0  4
y'  0  
 x  2  y  2   0

x



f ( x)

0



0



2





0



4


Hướng dẫn giải: Chọn B
Ta có: y '  3x2  2mx  3
ng bi n trên R  y '  x   0, x  ¡   '  0, x  ¡  m2  9  0x  ¡  m  3; 3

Hàm s

Câu 31: [2D1.2] Cho hàm s

y  f  x  có ạo hàm cấp hai trên  a; b  và x0   a; b  khẳ



ú ?
A. N u f '  x0   0 và f "  x0   0 thì x0 l

ịnh

l

ạt cực tiểu tại x0 thì f '  x0   0 và f "  x0   0 .

B. N u hàm s

C. N u f '  x0   0 và f "  x0   0 thì x0 l
D. N u x0 l

ểm cực tiểu của hàm s .

ểm cực tiểu của hàm s .



Mặt khác m  5,5 nên m  1, 2,3, 4
Câu 36: [1H1.1] T
hình?

các p ép

A. P ép ị

ì

.

, p ép

ì

không p

l p ép dờ

B. Phép Quay.

C. P ép vị ự.

D. P ép

xứ

ục.


C. A  1;   .
2


D. A  1; 13 .

Hướng dẫn giải: C ọ B
Tự l ậ : T có V I ;2 : A  A '

x  1
1  x.  2   1  2  .1


 7


7  A 1; 
y
 2

 2  y.  2   1  2  .3 

2
Câu 38: [1H1.2] T

x y2  0, ì

ặ p ẳ


d có p ươ

I 1; 2  .

xứ

ì

D. x  y  4  0.

Hướng dẫn giải: C ọ B
Tự l ậ :
Cách 1. N ậ xé
p ép
l

I 1; 2  l

xứ
củ



M q

p ép

I 1;2   d : x  y  2  0 ,

ườ


I 1; 2 

ử M  x; y  l





ộc d : x  y  2  0 . Ta có p ép



xứ

 x ' x  2
 x  x ' 2

M thành M '  
 y ' y  4  y  y ' 4
Vì có M  x; y   d : x  y  2  0 nên có x ' 2  y ' 4  2  0  x ' y ' 4  0 . Từ

M '  d ' : x  y  4  0 . Vậ d ' : x  y  4  0.
Câu 39: [1H1.3] Cho 2 ể p
ệ B, C c
tròn  O  , ể A d ộ trên  O  , M l



( BC


r
óu

O 

ò

thì H d c

ĐT: 0164.66.55.010



ườ

ò

O ' 

l

củ

O 

q

p ép ị


ì
uuur uuur
uuuur
 AH  DC  2OM
uuuur
uuuur  A  H . Vậ
Vì OM
ô
ổ  T2OM
ườ
(O’) l

ò (O)

ì

củ (O) q
uuuur
theo 2OM .

d c



ươ

D. T





D. Sx

ì
đúng?

. Gọ Sx l

Hướng dẫn giải: C ọ A
Tự l ậ :
S

x

A

B

D

C

 AD / / BC

Có  AD   SAD  ; BC   SBC   Sx / / AD/ / BC.

 SAD    SBC   Sx
Câu 41: [1H2.2] C

 P

AD  M  A, D  . Gọ

lầ lượ cắ DB, DC ạ

N, P .

sai?

A. NP //BC.

B. MN //AC.

C. MP//AC.

chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

D. MP //  ABC  .

( ĐT – 0164.66.55.010 )

22


Hướng dẫn giải: C ọ B
Tự l ậ :
Lời giải

Đáp á A ú

vì  P    DBC   NP ,  ABC    DBC   BC ,  P  //  ABC   NP //BC

AB DD BC 
ở ặ p ẳ
 MNP  là

Câu 42: [1H2.3] C

A. Mộ

ì

ác.

B. Mộ ứ

ác.

C. Mộ

ũ

ác.

D. Mộ lục


cắ

ác.

Hướng dẫn giải: C ọ D


D'

AM DN BP
AM MB BA





Ta có
AB DD BC
DN ND DD

vớ mp   vớ
vớ

 

B'

E

D

vớ

C'

P


vớ

mp  ABD . Vậ

mp  MNP  / / mp  ABD .
Từ M vẽ ME
vớ AB , Từ P vẽ PF
vớ BD . Từ N vẽ NK / / AD cắ AD
ạ K.T
d ệ l lục ác MEPFNK .
Câu 43: [1H3.1] Cho hình hộp ABCD.A ' B ' C ' D ' . Đẳng thức
ú ?
uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuur
A. AC  AB  AD  AA ' .
B. AC '  AB  AD  AA ' .
uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuur
C. AB  AB  AD  AA ' .
D. AB '  AB  AD  AA ' .
Hướng dẫn giải: Chọn B
Câu 44: [1H3.2] C
ường thẳng AB có hình chi u vuông góc trên mặt phẳng  P  l ường
thẳng AC . Góc giữ
ú

ường thằng AB và mặt phẳng  P  là  . Khẳ

l ô


v SA=SC. Mặ p ẳ

 ABCD 

B.  SBD  .
D.  SAB  .

Hướng dẫn giải: Chọn B
Gọi O là tâm củ á . T có AC  SO , AC  BD nên AC  (SBD) .Suy ra (SBD)  ( ABCD) .
A: HS không nắ
ều kiện 2 mp vuông góc.
B: HS không nắ
ều kiện 2 mp vuông góc.
D: S á
ò.
Câu 46: [1H3.4] Cho hình lập p ươ
ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Tính kho ng cách giữa
ường thẳng BD ' và B ' C
a
.
B. a .
2
Hướng dẫn giải: Chọn C

A.

C.

a 6


A
D

dạ
B'

A'

A. Hai kh

I

K

IK
BI
D ' C '.BI a 6

 IK 

D ' C ' BD '
BD '
6

Câu 47: [2H1.1] Chọn khái niệ

C

C'


Hướng dẫn giải: Chọn D
Câu 48: [1H3.2] Cho hình chóp S.ABCD có á l
góc với mặ

c ữ nhật với AB  a, AD  2a , SA vuông

ì

á v SA  a 3 . Thể tính kh i chóp S.ABC bằng:

2a 3 3
A.
3

a3 3
B.
3

C. a

3

3

D. 2a

3

3

Gọi H là hình chi u vuông góc của S trên (ABCD), M l

D. V 

á

1 3
a .
24

ểm của BC

a
a3
·
SMH
 450  SH  HM   VS . ABCD 
2
6
Câu 50: [2H1.4] Kh i chóp S.ABCD có á l
nhất của kh i chóp S.ABCD là:
A.

3a 3
8

B.

a3
2

1
 SH.BD  SB.SD  V= SH.SABCD  SH. AC.BD= SB.SD.AC  a.AC.SD
3
3
2
6
6

Lại có SD  BD2  SB2  BD2  a 2 .Mà AC  2OA  2 AB2  OB2  2 a 2 

BD2
 4a 2  BD2
4

2
2
2
2
1
a  4a  BD    BD  a  a 3
2
2
2
2
 V  a. 4a  BD . BD  a  .
 .
6
6
2
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status