Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số - Pdf 44

Phòng giáo dục và đào tạo Chưprông
Trường THCS Ngô Quyền


KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Hãy nêu lũy thừa bậc n của số a?
Viết công thức tổng quát? Áp dụng tính:
102 =
; 53 =
Câu 2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào? Viết dạng tổng quát? Áp dụng:
Viết các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa?
a) 33. 34 ;
b) 55 .57
c) 75.7


TIẾT 11: LUYỆN TẬP
I. Kiến thức

1.Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của a là

tích của n thừa số bằng nhau, mỗi
n
.
a
.....
a
thừa số bằng a: a = a
14 2 43 (n ≠ 0)

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81,
90, 100

Bài 62 (SGK – 28):
a) Tính: 102 ; 103 ; 104 ; 105 ; 106
b) Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ
thừa của 10: 1 000;
1
000 000 ; 1 tỉ ; 1 00…... 0
12 chữ số 0


Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm đúng, sai, điền số
thích hợp vào ô trống cho đúng.
Bài 63 (SGK – 28): Điền dấu “X”
vào ô trống thích hợp
Câu

Đúng

a) 23.22 = 26
b) 2 .2 = 2
3

2

c) 54.5 = 54

5



b) 102.103.105 =102+3+5 = 1010

d) a3. a2. a5 = a3+2+5 = a10


Dạng 4: So sánh hai số
Bài 65 (SGK – 29):
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong
hai số

a)

23 và

32

b)

24 Và 42


HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
• Xem lại các bài tập đã làm.
• Làm các bài tập 65c, d còn lại

(SGK/29)
• Làm bài tập 90, 91, 92, 93. (sbt –
13).
• Đọc trước bài “Chia hai luỹ thừa

n

m+n

Nhân lũy cùng cơ bao giờ cũng phải
giữ nguyên cơ số, cộng mũ ra liền!




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status