TrƯờng THPT Cẩm Thủy 3
thi Khảo sát đại học lần 1
Khi : C
Thi gian thi : 180 phút
môn : Lịch Sử
I. Phần dành cho tất cả các thí sinh . (7đ)
Câu 1 (2đ): Trình bày nội dung , ý nghĩa của hiệp định Giơ ne vơ .
Câu 2 (2đ): Tại sao nói phong trào đồng khởi đánh dấu bớc phát triển nhảy vọt của cách
mạng Miền Nam ?
Câu 3 (3đ): Phân tích nguồn gốc , tác động của cách mạng khoa học kỹ thuật . Thời cơ và
thách thức đối Việt Nam trớc sự phát triển của cách mạng khoa học kỹ thuật ?
II. Phần dành riêng cho từng đối tợng thí sinh .(3đ)
4a, (dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao).
Bằng kiến thức lịch sử đã học,hãy chứng minh phong trào cách mạng 1930 1931 với
đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh là phong trào cách mạng có quy mô rộng lớn , tính cách
mạng triệt để , hình thức đấu tranh quyết liệt .
4b, (dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản )
Chứng minh phong trào dân chủ 1936 1939 là phong trào đấu tranh rộng lớn , thu
hút đông đảo quần chúng tham gia , hình thức đấu tranh phong phú .
Lu ý - Học sinh chỉ đợc chọn 1 trong hai phần 4a hoặc 4b để làm bài, nếu làm cả hai phần 4a và
4b sẽ không đợc chấm bài.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Đáp án môn lịch sử .
Phần I
Câu1 (2đ)
- Sau thất bại ở Điện Biên Phủ , Pháp phải hiệp địng Giơnevơ về Đông Dơng bao gồm
các văn bản : Hiệp định đình chỉ chiến sự ở Việt Nam , lào và Cam pu chia , Bản tuyên
bố cuối cùng của hội nghị và các phụ bản khác .
- Nội dung :
+ Các nớc tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ba
nớc Đông Dơng . Cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nớc.
nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ . làm lung lay chính quyền Ngô Đình Diệm .
Khẳng định :
+ Diễn biến và thắng lợi của phong trào Đồng Khởi cho thấy cách mạng mìên Nam từ chỗ
đấu tranh chính trị giữ gìn lực lợng đã chuyển sang thế tiến công .
+ Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi đã chấm rứt thời kỳ ổn định tạm thời của chế độ
thực dân mới của Mĩ ở miền Nam, mở ra thời kỳ khủng hoảng của chế độ Sài Gòn .
Câu 3 (3đ)
- Nguồn gốc :
Những đòi hỏi của cuộc sống , sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con ng-
ời , nhất là trong tình hình bùng nổ dân số thế giới , sự vơI cạn nghiêm trọng các nguồn tài
nguyên thiên nhiên, đặc biệt từ sau chiến tranh thế giới thứ hai .
- KháI quát thành tựu :
+ khoa học cơ bản
+ công cụ sản xuất mới
+ nguồn năng lợng mới
+ sáng chế ra vật liệu mới
+ các thành tựu trong lĩnh vực giao thông vận tải , thông tin liên lạc , chinh phục vũ trụ .
- Tác động
+ tích cực
Sản xuất phát triển , đời sống con ngời đợc nâng cao .
Thay đổi cơ cấu lao động trong dân c . lao động nông nghiệp giảm , lao động dịch vụ
tăng .
Đa loài ngời sang nền văn minh mới , văn minh trí tuệ .
Đẩy mạnh quốc tế hoá trong các lĩnh vực kinh tế , văn hoá , KHKT.
+ hạn chế :
Tạo ra nhiều loại vũ khí huỷ diệt
Tài nguyên ngày càng kiệt quệ , ô nhiễm môI trờng .
Các loại dịch bệnh mới ,Tai nạn lao động , giao thông gắn liền với kỹ thuật hiện đại.
- Thời cơ và thách thức .
+ thời cơ : chuyển giao công nghệ , ứng dụng KHKT vào sản xuất