ĐỀ THI TN THPT NĂM 2009
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút.
ĐỀ 003
Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 400W, HĐT giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV. ( dùng cho câu 1, 2, 3 )
1. cường độ dòng điện trung bình
A) 0.004 A. B) 4 A. C) 0.04A. D) 400A.
2. Tốc độ cực đại của các các êlectron khi tới anôt.
A) 7.10
6
m/s. B) 7.10
8
m/s. C) 7.10
7
m/s. D) 7.10
4
km/s
3. số êlectron trung bình qua ống trong mỗi giây :
A. 2,5 . 10
16
electron/ s B. 2,5 . 10
17
electron/ s C. 5,5 . 10
17
electron/s D. 2,35 . 10
17
electron/s
4. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kỳ riêng của con lắc là :
A) 0,02π (s) B) 0,2π (s) C) 2π (s) D) 20π (s)
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp, PT dđ tại nguồn u
1
= u
2
= 4sin10
π
t (cm). Hai sóng
truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực đại giao thoa ?
A) 3 B) 4 C) 5 D) 6
10. Một dòng điện xoay chiều có cường độ
2 2 sin(100 / 6)i t
π π
= +
(A). Chọn câu phát biểu sai.
A) Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A). B) Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s). C) Tần số góc là 100π. D) Pha của dòng điện là π/6.
11. Công suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp là :
A) P = UI B) P = UIcos2ϕ C) P =
2
U
R
cosϕ D) P =
2
U
R
cos
2
ϕ
12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp một HĐT xoay chiều u = U
0
Ω
) và hệ số tự cẩm L =
1
4
π
(H). Mắc nối tiếp điện trở R = 20 (
Ω
). Biết dòng
điện trong mạch là
2 sin100 ti
π
=
(A). Tồng trở đoạn mạch là :
A) 25 (Ω) B) 50 (Ω) C) 25
2
(Ω) D)
50
(Ω)
16. Một đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch HĐT xoay chiều u = U
0
sin
ω
t. Khi mạch có cộng hưởng điều kiện nào sau
đây là đúng ? A)
L
R
C
= B)
C
R
T
LC
π
=
C)
1
2
T
LC
π
=
D)
2T LC
π
=
19. Điều nào sau đây là sai với sóng điện từ ?
A) Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dđ. B) Sóng điện từ mang năng lượng.
C) Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ. D) Trong sóng điện từ dđ điện trường cùng pha với dđ của từ trường.
20. Mạch dđ điện từ có điện dung tụ điện 0,16
µ
F và cuộn cảm có độ tự cảm 100
µ
H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Cđdđ cực
đại I
0
= 0,2 A. HĐT cực đại 2 bản tụ điện U
0
= 3 V thì cuộn cảm có độ tự cảm là :
A) 36 (µH) B) 3,6 (µH) C) 360 (µH) D) 0,36 (µH)
21. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 40
27. Tia laze không có đặc điểm nào sau đây :
A.Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C.Cường độ lớn D.Công suất lớn
28. Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử
23
11
Na
gồm:
A. 12 nơtron và 11proton B. 23 nơtron và 11 proton C. 11 nơtron và 12 proton D. cả 3 câu A;B;C đều sai .
29. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A) Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên. B) Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.
C) Tia Rơnghen không có khả năng ion hóa chất khí. D) Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý.
30. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là
D = 2 m. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 12 mm. Tính bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra ?
A) λ = 0,6 mm. B) λ = 0,6 µm. C) λ = 0,5 µm. D) λ = 0,5 mm.
31. Các loại tia Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy thì loại có tần số nhỏ nhất là :
A) Tia hồng ngoại. B) Tia tử ngoại. C) Ánh sáng nhìn thấy. D) Tia Rơnghen.
32. Ánh sáng phát ra từ đèn dây tóc nóng phát ra cho quang phổ :
A) Quang phổ vạch. B) Quang phổ liên tục. C) Quang phổ hấp thu. D) Quang phổ vạch phát xạ.
33. Đặt vào hai đầu ống Rơnghen HĐT không đổi U = 2.10
4
(V). Tần số cực đại của tia Rơnghen có thể phát ra là :
A) 48,3.10
18
Hz B) 4,83.10
18
Hz C) 483.10
18
Hz D) 4,83.10
16
Hz
= 1,0087u
A) 28,395 MeV B) 70,098 MeV C) 2,8395 MeV D) 7,0988 MeV
38. Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 24 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là :
A) 12,5 g B) 25 g C) 50 g D) 1,25 g
39. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn.
A) Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng. B) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng. D) Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
40. Điều nào sau đây là sai ?
A) Tia β bị lệch trong điện trường và từ trường. B) Tia β
-
bị lệch về bản dương tụ điện.
C) Tia β có thể xuyên qua tấm chì dày cỡ centimét. D) Tia β phóng ra vận tốc rất lớn gần bằng vận tốc ánh sáng.