Sách Giải – Người Thầy của bạn
ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
/>KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TIẾNG ANH
ĐỀ THI SỐ 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu / 7 trang)
ĐỀ THI GỒM 50 QUESTION (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 50)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is closest in meaning to the
underlined part in each of the following questions.
Question 1. She had no qualms about lying to the police.
A. distress
B. impunity
C. persevere
D. scruple
Question 2. Her impersonations of our teachers were a source of considerable mirth.
A. anger
B. glee
C. sarcasm
Question 9. Neither of the scout leaders know how to trap wild animals or how to prepare them for
1
D
Sách Giải – Người Thầy của bạn
A
/>B
C
D
mounting.
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the following questions from 10 to 16.
In addition to providing energy, fats have several other functions in the body. The fat soluble vitamins,
A, D, E and K, are dissolved in fats, as their name implies. Good sources of these vitamins have high oil or fat
content, and the vitamins are stored in the body’s fatty tissues. In the diet, fats cause food to remain longer in
the stomach, this increasing the feeling of fullness for some time after a meal is eaten. Fats add variety, taste,
and texture to foods, which accounts for the popularity of fried foods. Fatty deposits in the body have an
insulating and protective value. The curves of the human female body are due mostly to strategically located fat
deposits.
Whether a certain amount of fat in the diet is essential to human health is not definitely known. When
rats are fed a fat-free diet, their growth eventually ceases, their skin becomes inflamed and scaly, and their
reproductive systems are damaged. Two fatty acids, linoleic and arachidonic acids, prevent these abnormalities
Question 13. According to the author of the passage, which of the following is true for rats when they are fed a
fat free diet?
A. They stop growing
B. They have more babies
C. They lose body hair
D. They require less care
Question 14. Linoleic fatty acid is mentioned in the passage as _____.
2
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
A. an essential nutrient for humans
B. more useful than arachidonic acid
C. preventing weight gain in rats
D. a nutrient found in most food
Question 15. The phrase “these abnormalities” in line 11 refers to _____.
A. a condition caused by fried food
B. strategically located fat deposits
C. curves on the human female body
D. cessation of growth, bad skin, and damaged reproductive systems
Question 16. That humans should all have some fat in our diet is, according to the author
A. a commonly held view
B. not yet a proven fact
C. not
D. all
Question 19.
A. In spite of
B. On account of
C. In favour of
D. Instead of
Question 20.
A. resource
B. source
C. matter
D. substance
Question 21.
A. of
B. to
in the area. For example, sulfur dioxide has detectable health effects at 0.08 parts per million (ppm), which is
about 400 times its natural level. Carbon monoxide, however, has a natural level of 0.1 ppm and is not usually a
pollutant until its level reaches about 15 ppm.
Question 22. What does the passage mainly discuss?
A. The economic impact of air pollution.
B. What constitutes an air pollutant.
C. How much harm air pollutants can cause.
D. The effects of compounds added to the atmosphere.
Question 23. It can be inferred from the first paragraph that _____.
A. water vapor is an air pollutant in localized areas
B. most air pollutants today can be seen or smelled
C. the definition of air pollution will continue to change
D. a substance becomes an air pollutant only in cities
Question 24. For which of the following reasons can natural pollutants play an important role in controlling air
pollution?
4
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
A. They function as part of a purification process.
B. They occur in greater quantities than other pollutants.
C. They are less harmful to living beings than other pollutants.
D. They have existed since the Earth developed.
Question 25. According to the passage, human-generated air pollution in localized regions _____.
A. can be dwarfed by nature's output of pollutants
B. can overwhelm the natural system that removes pollutants
C. will damage areas outside of the localized regions
A. accused
B. enforced
C. claimed
D. warned
Question 30. As I was _______ of the change in the program, I arrived half an hour late for the rehearsal.
A. unaware
B. unconscious
C. unable
D. unreasonable
Question 31. The Best Invention _______ this year was given to Jason Meyers.
A. Reward
B. Brand
C. Factor
D. Award
Question 32. On Christmas Eve, the _______ family gathers for dinner, usually at my grandmother's house.
A. mere
B. entire
had had the same problem and told her what to do.
A. occasionally
B. clumsily
C. accidentally
D. attentively
Question 36. Bill Gates is probably the best known and most successful _______ in computer software.
A. pioneer
B. navigator
C. generator
D. volunteer
Question 37. My mother often _______ our mistakes, whereas my father is very strict and punishes us for even
the slightest one.
A. passes
B. neglects
C. avoids
D. overlooks
Question 38. When I joined the army, I found it difficult to _______ out orders from my superiors, but I soon
got used to it.
– “_____.”
A. Yes, it's really great
B. No, it's not good
C. Oh, that's right
D. I'm glad you enjoyed it
Question 42. – “What do you usually do on your day off?” – “_____.”
A. I usually drive to work
B. I will sleep all day.
C. I usually do not much
D. Nothing much. I always sleep until noon
6
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of
sentences in the following questions.
Question 43. I had never seen her before. However, I recognized her from a photograph.
A. Although I had never seen her before, I recognized her from a photograph.
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
B. There are different cultures in one country
C. Culture differences are based on countries
D. Cultures move from one country to another.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined sound that is pronounced
differently from the rest
Question 49.
A. slaughter
B. draught
C. naughty
D. plaudit
Question 50.
A. but
B. bury
C. nut
D. young
4. Đáp án: A
- embrace (n): sự đón nhận, nắm bắt >< demur (n): sự phản kháng, kháng cự
- crude (adj): thô tục
- boisterous (adj): huyên náo, ồn ào
- falter (v): ngập ngừng, chao đảo
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the
position of the main stress in each of the following questions.
5. Đáp án: A
- vo’cabulary (n): từ vựng
- influ’ential (adj): có sức ảnh hưởng
- engi’neering (n): ngành kĩ thuật
- bio’logical (adj): thuộc về sinh học
6. Đáp án: D
- refe’ree (n): trọng tài
- elec’trician (n): thợ điện
- manu’facture (n): sự chế tạo, sự sản xuất
- im’mortal (adj): bất tử, bất diệt
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction
7. B
Câu đầy đủ: A paragraph is a portion of a text. A paragraph consists of one or more sentences related to the
same idea.
Nối 2 câu bằng mệnh đề quan hệ: A paragraph is a portion of a text THAT/WHICH CONSISTS of one or more
sentences related to the same idea.
Mệnh đề quan hệ dạng rút gọn (nghĩa chủ động): A paragraph is a portion of a text
CONSISTING of one or more sentences related to the same idea.
9
Đề: Cụm từ “stored in” (chứa đựng/dự trữ trong) ở dòng 3 sát nghĩa nhất với…
A. sản xuất ở
B. gắn/đính kèm với
C. đo lường bởi
D. tích trữ, tích luỹ
10
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
12.D
Đề: Tác giả chỉ ra rằng, các chất béo phụ vụ các chức năng cơ thể sau đây, NGOẠI TRỪ…
A. tạo cảm giác no
B. bao bọc và bảo vệ cơ thể
C. cung cấp năng lượng
D. điều khiển/kiểm soát sự tăng cân
13.A
Đề: Theo tác giả bài luận, ý nào sau đây đúng với chuột khi chúng được cho ăn chế độ không chất béo?
A. Chúng ngừng lớn lên
B. Chúng sinh đẻ nhiều hơn
C. Chúng bị rụng lông
D. Chúng đòi hỏi ít sự chăm sóc hơn
Câu 2 đoạn 2: “When rats are fed a fat-free diet, their growth eventually ceases, their skin becomes inflamed
and scaly, and their reproductive systems are damaged.”
Dịch: Khi chuột được cho ăn chế độ không chất béo, sự tăng trưởng của chúng ngừng lại, da của chúng bị viêm
và có vảy, và hệ sinh sản của chúng bị hư hại.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the best option for each of the
blanks.
17.A
- alternative (adj): thay thế; (n): sự thay thế
- alternate (v/adj): luân phiên, lần lượt
- alteration (n): sự biến đổi, sự sửa đổi
- alternation (n): sự xoay chiều, sự luân phiên
Dịch: Từ chính những hạt giống cho tới máy móc thiết bị, các loại phân bón và thuốc trừ sâu – phác đồ Cách
mạng Xanh phụ thuộc nhiều vào công nghệ. Tuy nhiên, có một sự thay thế khác phụ thuộc nhiều hơn hẳn vào
công nghệ - (đó là) canh tác hữu cơ.
18.A
Dịch: Nhiều nông dân hữu cơ sử dụng máy móc thiết bị, nhưng ĐỒNG THỜI (sử dụng) cả phân bón hoá học
hoặc thuốc trừ sâu.
19.D
- in spite of: mặc dù
- on account of: vì
- in favour of: ủng hộ; yêu thích hơn
- instead of: thay vì
12
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
“Instead of chemical soil enrichers, they use animal manure and…”
Dịch: Thay vì các chất hoá học làm giàu/phì nhiêu cho đất, họ dùng phân chuồng và…
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
23.C
Đề: Có thể được suy luận ra từ đoạn văn đầu tiên rằng…
A. hơi nước là một chất gây ô nhiễm không khí ở các khu dân cư
B. hầu hết các chất gây ô nhiễm không khí ngày nay có thể được nhìn thấy hoặc ngửi thấy
C. định nghĩa về ô nhiễm không khí sẽ tiếp tục thay đổi
Câu 2: “Air pollution requires a very flexible definition that permits continuous change.”
Dịch: Sự ô nhiễm không khí đòi hỏi một sự định nghĩa linh hoạt mà cho phép có sự thay đổi không ngừng/liên
tục.
D. một chất trở thành chất gây ô nhiễm không khí chỉ khi ở trong thành phố
24.A
Đề: Vì lý do nào sau đây mà các chất gây ô nhiễm tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát sự ô
nhiễm không khí?
A. Chúng hoạt động với chức năng là một phần của quá trình thanh lọc.
B. Chúng xuất hiện với số lượng lớn hơn nhiều so với các chất gây ô nhiễm khác.
C. Chúng ít có hại tới các sinh vật sống hơn so với các chất gây ô nhiễm khác.
D. Chúng đã luôn tồn tại từ khi trái đất hình thành.
Đoạn 2: “Many of the more important air pollutants, such as… are found in nature. As the Earth developed, the
concentration of these pollutants was altered by various chemical reactions; they became components in
biogeochemical cycles. These serve as an air purification scheme…”
Dịch: Nhiều chất gây ô nhiễm không khí quan trọng/nghiêm trọng hơn, như… được tìm thấy trong tự nhiên.
Khi trái đất hình thành/phát triển, chúng trở thành các thành phần trong các chu kỳ sinh hoá. Chúng có tác dụng
như là một cách thanh lọc không khí…
25.B
represents over the concentration that would occur naturally in the area.”
Dịch: … trên thực tế, giá trị số không cho ta biết nhiều, cho tới khi ta biết được nó đại diện cho sự tăng lên
nhiều như thế nào trong nồng độ mà sẽ xuất hiện tự nhiên ở khu vực đó.
28.D
Đề: Ý nào sau đây được bổ trợ tốt nhất bởi bài luận?
A. Để kiểm soát ô nhiễm một cách hiệu quả, chính phủ địa phương cần thường xuyên xem xét lại các luật về ô
nhiễm môi trường của họ.
B. Một trong các bước quan trọng nhất trong việc bảo tồn đất đai tự nhiên là thi hành tốt hơn các luật về ô
nhiễm môi trường.
C. Các nhà khoa học nên được hỏi ý kiến để thiết lập những giới hạn đồng bộ cho mọi chất gây ô nhiễm không
khí.
D. Các hoạt động của con người đã và đang có hiệu quả trong việc giảm thiểu ô nhiễm không khí.
15
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following
questions.
29.Đáp án: C
- accuse (v): buộc tội
- enforce (v): áp dụng, thi hành
- claim (v): khẳng định, tuyên bố; yêu cầu
- warn (v): cảnh báo, cảnh cáo
Dịch: Người phụ nữ khẳng định ai đó đã trộm ví của cô ta, nhưng dù họ đã lục soát tất cả mọi người trong của
hàng, nó đã không được tìm thấy.
- supply (n): nguồn cung
- ingredient (n): nguyên liệu
Dịch: Khi nhà hàng Trung Quốc đầu tiên ở Hy Lạp được mở ra, đã rất khó để kiếm được nguồn cung cấp các
loại rau tươi Trung Quốc.
34.Đáp án: B
- hilarious (adj): nực cười
- tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
- furious (adj): nóng giận, giận giữ
- recreational (adj): có tính giải trí
Dịch: Tôi thấy việc vá tất cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao tôi luôn nhờ mẹ tôi làm hộ.
35.Đáp án: C
- occasionally (adv): thỉnh thoảng
- clumsily (adv): một cách vụng về
- accidentally (adv): một cách ngẫu nhiên/ tình cờ
- attentively (adv): một cách chăm chú
Dịch: Megan giải quyết vấn đề về máy tính của cô ấy một cách khá tình cờ, khi mà cô ấy nhắc tới nó với một
người bạn mà đã từng có vấn đề tương tự và đã nói cho cô ấy biết cần làm gì.
36.Đáp án: A
- pioneer (n): nhà tiên phong
- navigator (n): hoa tiêu
- generator (n): máy phát điện
- volunteer (n): tình nguyện viên
Dịch: Bill Gates có lẽ là nhà tiên phong nổi tiếng và thành công nhất về phần mềm máy tính.
37.Đáp án: D
- pass (v): chuyền; vượt qua, thông qua
17
- plenty (adv): nhiều
- ample (adj): nhiều, dư thừa; phong phú, dồi dào
- expand (v): mở rộng
- big (adj): lớn
Dịch: Điều tôi thích ở nhà hàng này là có nhiều chỗ đỗ xe ở ngay bên ngoài.
18
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of
the following exchanges.
41.D
- Cám ơn vì buổi tối tuyệt vời.
- Tôi mừng vì bạn đã yêu thích nó.
42.D
- Bạn thường làm gì vào ngày nghỉ?
- Không (làm) gì nhiều. Tôi luôn ngủ tới trưa.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of
sentences in the following questions.
43.A
Đề: Tôi chưa bao giờ gặp cô ấy trước đó. Tuy nhiên, tôi đã nhận ra cô ấy từ một bức ảnh.
A. Dù tôi chưa bao giờ gặp cô ấy trước đó, tôi đã nhận ra cô ấy từ một bức ảnh.
B. Tôi đã nhận ra cô ấy từ một bức ảnh trước khi tôi đã chưa bao giờ gặp cô ấy. (sai về thời thì)
C. Dù tôi chưa bao giờ gặp cô ấy trước đó nhưng tôi đã nhận ra cô ấy từ một bức ảnh.
(Thừa “Although” hoặc “but” vì không thể dùng đồng thời cả 2 từ trong câu)
D. Sau khi tôi đã gặp cô ấy, tôi nhận ra cô ấy từ một bức ảnh. (sai nghĩa câu)
thời thì)
D. Nếu không vì cái chân gãy, David đã không thể đã chơi trận chung kết.
47.B
Đề: Bố tôi đã không thể chịu đựng được thái độ/hành vi của Tom.
A. Bố tôi thấy thái độ/hành vi của Tom là cố chấp/ không khoan dung.
B. Bố tôi thấy thái độ/hành vi của Tom là không thể chấp nhận được.
C. Bố tôi rất khoan dung/chấp nhận thái độ/hành vi của Tom.
D. Thái độ/hành vi của Tom là không thể chấp nhận được.
48.A
Đề: Các nền văn hoá biến đổi/khác biệt từ nước này tới nước khác. (giữa các nước)
A. Các nền văn hoá khác nhau ở các đất nước khác nhau.
B. Có những nền văn hoá khác nhau trong cùng một đất nước.
C. Những sự khác biệt văn hoá là dựa trên các đất nước.
D. Các nền văn hoá di chuyển từ nước này tới nước khác.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined sound that is pronounced
differently from the rest
49.B
20
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
Phần gạch chân:
Đáp án B. phát âm là /ɑː/
Các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/