onthionline.net
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ 6 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2012 – 2013
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấ
p độ
Tên
Chủ đề
TN
TL
TN
Các mỏ
khoáng
sản
Hiểu được
khái niệm
khoáng sản
Số câu
Tỉ lệ %
Biết
được
các tầng
của lớp
vỏ khí,
vị trí,
đặc
điểm
của
tầng đối
lưu
1 câu
2.5đ
TL
TN
TL
1 câu
0.25đ
2 câu
2.75 đ
So sánh
được sự
khác
năng
chứa
hơi
nước
của
không
khí
Số câu
1 câu
Số điểm 0.25 đ
Tỉ lệ %
Các đới Biết
khí hậu lượng
trên Trái mưu TB
Đất
của đới
nóng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sông và
Hồ
1 câu
0.25đ
Cách
đo
nhiệt
độ
không
2.75đ
1 câu
0.25đ
Các
biển
onthionline.net
đại
dương
được độ
muối
TB của
biển và
đại
dương
là 350/00
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
100%
onthionline.net
Trường THCS Thái Phiên
Họ và tên: ……………………………..
Lớp: 6/…. SBD: …….
Phòng số:
Chữ kí Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH: 2012-201
Môn: ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 45 phút
Điểm
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước ý em cho là đúng nhất: (2đ)
Câu 1: Khoáng sản là:
A. Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật
B. Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật và các loại đá có ích
C. Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau kết hợp lại
D. Các loại nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất
Câu 2 : Các tầng khí quyển xếp theo thứ tự từ mặt đất trở lên :
A. Bình lưu, đối lưu, tầng cao khí quyển
B. Bình lưu, tầng cao khí quyển, đối lưu
C. Đối lưu, tầng cao khí quyển, bình lưu
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:
A. Gió
B. Động đất
C. Núi lửa phun
D. Thủy triều
Câu 9: Hãy điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: (1đ)
- Hồ là những khoảng nước đọng tương đối...............và
.............trong đất liền.
- Các biển và đại dương trên………………………….. đều thông
với nhau. Độ muối trung bình của nước biển là…………..
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Lớp vỏ khí được chia thành mấy tầng? Nêu vị trí, đặc
điểm của tầng đối lưu? (2.5đ)
Câu 2: Nêu giới hạn và đặc điểm của đới nóng? (2.5đ)
Câu 3: Phân biệt sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu? (2đ)
BÀI LÀM:
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
4
5
6
Đáp án b
d
a
d
d
d
7
c
8
a
Câu 9: (1đ) Học sinh điền đúng 1 cụm từ: 0,25 điểm
Rộng - Sâu - Trái Đất - 350/00
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2.5đ)
* Lớp vỏ khí được chia làm 3 tầng (0.5đ)
* Vị trí, đặc điểm tầng đối lưu:
+ Nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng 16 km, tầng này tập trung 90 %
không khí.(0.5đ)
+ Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. .(0.5đ)
+ Nhiệt độ giảm dần khi lên cao. .(0.5đ)
+ Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng. (0.5đ)
Câu 2: Giới hạn, đặc điểm đới nóng: (2.5đ)
- Giới hạn: từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam. .(0.5đ)
- Đặc điểm: