ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT HK II (CB) phần sđt& tcsas hoàng hải - Pdf 45

TRƯỜNG THPT DIỂN CHÂU 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
Trường THPT Diễn Châu 5
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề
thi 137
Họ, tên thí sinh:.............................................Lớp.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (20 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Mạch LC gồm tụ điện
nFC 20
=
và cuộn cảm
HL
µ
8
=
, điện trở không đáng kể.Hiệu điện thế
cực đại ở hai đầu tụ điện là
VU 5.1
0
=
.Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
A. 65 mA B. 72 mA C. 53 mA D. 48 mA
Câu 2: Một cuộn cảm L mắc với tụ
1
C
thì mạch dao động với bước sóng
m30
1

A.
m
µ
48.0
B.
m
µ
60.0
C.
m
µ
55.0
D.
m
µ
42.0
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, biết D = 1.8m,a = 0.9mm.Bước sóng dùng trong thí
nghiệm
m
µλ
44.0
=
. Vị trí vân tối thứ hai trên màn cách vân trung tâm:
A. 1,32 mm B. 308 mm C. 3,08 mm D. 132 mm
Câu 6: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm có L =
H
µ
4
và một tụ điện có điện dung biến đổi từ
10 pF đến 360 pF.Lấy

0
Q
.Công thức tần số góc và dòng điện cực đại là:
A.
0
0
,
.
1
Q
I
CL
ω
ω
==
B.
00
.,
.
1
QI
CL
ωω
==
C.
0
0
,
.
1

1
=
.Nếu mắc cuộn
cảm L với tụ
2
C
thì mạch dao động với tần số
MHzf 10
2
=
.Tần số của mạch khi mắc cuộn L với tụ
1
C

2
C
ghép song song là
A. 17.5MHz B. 2.5MHz C. 15MHz D. 6MHz
Câu 13: Trong thí nghiệm Y âng với ánh sáng trẳng.Độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng
A. 2 lần quang phổ bậc 1 B. 4 lần quang phổ bậc 1
C. 3 lần quang phổ bậc 1 D. 1/3 quang phổ bậc 1
Câu 14: Mạch LC có
).(.100cos01.0 Ati
π
=
Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0.2H thì điện dung C của tụ
điện là :
A. 1mF B. 0,4mF C. 0,5 mF D. 0,05 mF
Câu 15: Mạch LC nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 3 lần và giảm điện dung của tụ đi 9 lần thì chu
kỳ dao động của mạch:

4
10.6

=
λ
.Điểm M cách vân sáng trung tâm 5mm là
A. vân tối thứ hai B. vân tối thứ ba C. vân sáng thứ ba D. vân sáng thứ tư
II TỰ LUẬN :
Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ có C = 25 (pF) và một cuộn dây thuần cảm L =10
- 4
( H ) .
Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. viết biểu thức q
của tụ điện , hiêu điện thế giữa hai bản tụ ?
Câu 2:Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng: a = 1,2 mm , D = 2m .
1. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có
λ
= 0,5
m
µ
a. Tìm khoảng vân?Xác định vị trí vân sáng bậc bảy và vị trí vân tối bậc tám?
b. Tại điểm M cách trung tâm 1 cm có vân sáng hay vân tối bậc bao nhiêu ?
2. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ : 0,4
m
µ



λ




=
λ
.Điểm M cách vân sáng trung tâm 5mm là
A. vân tối thứ ba B. vân sáng thứ ba C. vân sáng thứ tư D. vân tối thứ hai
Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, biết D = 1.8m,a = 0.9mm.Bước sóng dùng trong thí
nghiệm
m
µλ
44.0
=
. Vị trí vân tối thứ hai trên màn cách vân trung tâm:
A. 1,32 mm B. 132 mm C. 308 mm D. 3,08 mm
Câu 4: Biến điệu sóng điện từ là
A. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
B. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
C. trộn sóng điện từ tần số cao với sóng điện từ tần số âm
D biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, biết D = 1.6m,a = 1.1mm. Bước sóng dùng trong thí
nghiệm
m
µλ
55.0
=
.Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 1 nằm hai bên vân sáng trung tâm:
A. 0,8 mm B. 1,6 mm C. 2,4 mm D. 3,2 mm
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng với ánh sáng trắng .Có bao nhiêu vân sáng đơn sắc
nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ có
m
µλ

m
µ
60.0
Câu 9: Mạch LC đang dao động với tần số góc
ω
và điện tích trên bản tụ điện có giá trị cực đại là
0
Q
.Công thức tần số góc và dòng điện cực đại là:
A.
00
.,
.
1
QI
CL
ωω
==
B.
00
.,
.
1
QI
CL
ωω
==
C.
0
0

2
C
thì mạch dao động với tần số
MHzf 10
2
=
.Tần số của mạch khi mắc cuộn L với tụ
1
C

2
C
ghép song song là
Trang 3/13 - Mã đề thi 137
TRƯỜNG THPT DIỂN CHÂU 5
A. 6MHz B. 17.5MHz C. 2.5MHz D. 15MHz
Câu 11: Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
B. của các điện tích đứng yên
C. có các đường sức không khép kín
D. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
Câu 12: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm có L =
H
µ
4
và một tụ điện có điện dung biến đổi từ
10 pF đến 360 pF.Lấy
10
2
=

kỳ dao động của mạch:
A. tăng 3 lần B. tăng
3
lần C. giảm
3
lần D. giảm 3 lần
Câu 15: Trong thí nghiệm Y âng với ánh sáng trẳng.Độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng
A. 4 lần quang phổ bậc 1 B. 1/3 quang phổ bậc 1
C. 3 lần quang phổ bậc 1 D. 2 lần quang phổ bậc 1
Câu 16: Sự lệch pha của dòng điện i trong mạch LC đối với sự biến thiên điện tích q là:
A. i ngược pha với q B. i cùng pha so với q
C. i trễ pha
2
π
so với q D. i sớm pha
2
π
so với q
Câu 17: “ Tia tử ngoại là những bức xạ……có bước sóng….bước sóng của ánh sáng…….”
A. nhìn thấy được/nhỏ hơn/tím B. không nhìn thấy/nhỏ hơn/đỏ
C. không nhìn thấy/lớn hơn/tím D. không nhìn thấy/nhỏ hơn/tím
Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, D = 2.5 m, a =1mm,
m
µλ
6.0
=
.Bề rộng của giao
thoa trường là 12.5mm.Tổng số vân sáng vân tối quan sát được:
A. 8 B. 17 C. 9 D. 15
Câu 19: Mạch LC gồm tụ điện

2. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ : 0,4
m
µ



λ


0,76
m
µ
để
chiếu sáng các khe thì tại điểm M nói trên những bức xạ nào cho vân sáng . Tìm bước sóng tương
ứng ---------------------------------------
----------- HẾT ---------
Trang 4/13 - Mã đề thi 137
TRƯỜNG THPT DIỂN CHÂU 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
Trường THPT Diễn Châu 5
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 360
Họ, tên thí sinh:.............................................Lớp.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (20 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y âng với ánh sáng trẳng.Độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng
A. 3 lần quang phổ bậc 1 B. 1/3 quang phổ bậc 1
C. 2 lần quang phổ bậc 1 D. 4 lần quang phổ bậc 1
Câu 2: Điện trường xoáy là điện trường

44.0
=
. Vị trí vân tối thứ hai trên màn cách vân trung tâm:
A. 3,08 mm B. 132 mm C. 308 mm D. 1,32 mm
Câu 6: Mạch LC nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 3 lần và giảm điện dung của tụ đi 9 lần thì chu
kỳ dao động của mạch:
A. giảm
3
lần B. giảm 3 lần C. tăng
3
lần D. tăng 3 lần
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây được áp dụng để đo bước sóng ánh sáng:
A. Hiện tượng giao thoa B. Hiện tượng nhiễu xạ
C. Hiện tượng tán sắc D. Hiện tượng khúc xạ
Câu 8: Một cuộn cảm L mắc với tụ
1
C
thì mạch dao động với bước sóng
m30
1
=
λ
.Nếu mắc cuộn
cảm L với tụ
2
C
thì mạch dao động với bước sóng
m40
2
=

1
Q
I
CL
ω
ω
==
C.
0
0
,
.
1
Q
I
CL
ω
ω
==
D.
00
.,
.
1
QI
CL
ωω
==
Câu 10: Một cuộn cảm L mắc với tụ
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status