TRNG THCS V ễNG
Tun:. . . .
Tit:. . . .
Bi 29. AXIT CACBONIC V MUI CACBONAT
A.Mc tiờu bi hc
1.Kin thc HS bit c: Axit cacbonic l mt axit yu, khụng bn.
Mui cacbonat cú nhng tớnh cht ca mui nh : tỏc dng vi axit, vi
dung dch mui, vi dung dch kim. Mui cacbonat d b phõn hu nhit
cao gii phúng khớ cacbonic. Mui cacbonat cú nhng ng dng trong
sn xut, i sng.
2.K nng Bit tin hnh thớ nghim chng minh tớnh cht hoỏ hc
ca mui cacbonat. Tỏc dng vi axit, vi dung dch mui, vi dung dch
kim. Bit quan sỏt hin tng, gii thớch v rỳt ra kt lun v tớnh cht d
b nhit phõn hy ca mui cacbonat.
B. Chun b dựng dy hc
- Dng c: ng nghim, giỏ g, kp g, khai nha, nỳt cao su cú l, ng dn khớ
- Hoỏ cht: NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, K
2
CO
3
, Ca(OH)
2,
CaCl
2
.
CO
3
)
1. Trng thỏi thiờn nhiờn v tớnh cht
vt lớ
Hs: c SGK tỡm hiu phỏt biu.
- cú trong nc t nhiờn, nc ma
trong khớ quyn tn ti dng phõn t CO
2
- H
2
CO
3
khi b un núng, khớ CO
2
bay ra
khi dung dch.
2. Tớnh cht hoỏ hc
Hs: c SGK v phỏt biu
Hs khỏc nhn xột b sung
- H
2
CO
3
l mt axit yu:Dung dch
H
2
CO
3
Chiếu nội dung lên
HS: Thảo luận 3 phút trả lời
Nhóm khác nhận xét
- Có 2 loại :
+Muối cacbonat trung hồ(muối
cacbonat) CaCO
3
,Na
2
CO
3
, MgCO
3
.
+Muối cacbonat axit ( hiđrocacbonat):
có ngun tố H trong phần gốc axit như:
Ca(HCO
3
)
2
,NaHCO
3
, KHCO
3
…
2. Tính chất
a. Tính tan
Hs: tìm hiểu trả lời
-Muối cacbonat khơng tan trong nước
(trừ Na
Hiện tượng có bọt khí thốt ra.
Nhận xét: do có phản ứng hố học sau
NaHCO
3(dd)+
HCl
(dd)
→NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
+CO
2(k)
Na
2
CO
3(dd)
+2HCl
(dd)
→NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
+CO
2(k)
Hs: trả lời “Muối cacbonát tác dụng với dung
dịch axit mạnh hơn axit ccabonic tạo thành muối
2
CO
3(dd)
+ H
2
O
(l)
• Tác dụng với dung dịch muối
Hoá Học 9 - 2 - GV:Trần Thanh Hoài
TRNG THCS V ễNG
GV: cho HS tỡm hiu
phn ng phõn hy mui
cacbonat v tr li vit
PTHH minh ho
GV: Biu din thớ
nghim
Thớ nghim: SGK
Hin tng: Cú kt ta trng xut hin
Nhn xột : cú phn ng sau
Na
2
CO
3(dd)
+CaCl
2(dd)
CaCO
3(r)
+2NaCl
(dd)
Dung dch muii cacbonat cú th mt s dung
2(k)
Hot ng 5: tỡm hiu s bin i cacbon trong t nhiờn.
4
GV: treo tranh H 3.17
Cho Hs quan sỏt tr li
? Cacbon trong t nhiờn cú
s bin i nh th no,v xy
ra do õu.
III. CHU TRèNH CACBON TRONG
T NHIấN
Hs: tho lun tr li3 phỳt
Hs nhúm khỏc nhn xột b sung
Cú s chuyn hoỏ cacbon t dng ny
sang dng khỏc.S chuyn hoỏ thng
xuyờn, liờn tc v to thnh chu trỡnh khộp
kớn.(H 3.17)
8 Hot ng 6 : Luyn tp - cng c
HS lm bi tp 1, 2, 3
Hs: tng nhúm tho lun lm lờn bng sa theo
Gv: gi ý nhúm mi nhúm 1 bi.
Lm bi tp 4: cú 4PTHHxy ra. Bi 5: tỡm s mol H
2
SO
4
vit PTHH suy ra
sú mol CO
2
tớnh th tớch CO
2
. Xem bi 30.
im
? Vit cỏc PTHH minh
ho tớnh cht hoỏ hc mui
cacbonat.
Gi Hs ; GV: nhn xột
cho im.
Hs: lờn bng vit , Hs khỏc nhn xột.
H
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
,
Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3,
2 loi; Mui
cacbonat trung tớnh khụng tan tr Na
O
(l)
+CO
2(k)
K
2
CO
3(dd)
+Ca(OH)
2(dd)
CaCO
3(r)
+ 2KOH
(dd)
(trng)
NaHCO
3
+NaOHNa
2
CO
3(dd)
+H
2
O
(l)
Na
2
CO
(h)
+CO
2(k)
Hoaự Hoùc 9 - 4 - GV:Tran Thanh Hoaứi
TRNG THCS V ễNG
Hot ng 2:gii thiu bi mi v tỡm hiu Silic.
6
Gv: cho Hs c v tho
lun 2 phỳt : tỡm hiu trang
thỏi thiờn nhiờn, dng tn ti.
Phỏt phiu cõu hi
Gv : sa ; chiu ni dung
lờn bng
Gv: phỏt phiu cõu hi :
silic cú nhng tớnh cht vt
lớ, hoỏ hc no vit PTHH
minh ho( 3 phỳt)
I. Silic
1. Trng thỏi thiờn nhiờn
Hs: tho lun tr li theo i din nhúm
Hs: nhúm khỏc nhn xột.
Ph bin th 2 sau oxi. Chim ẳ khi lng
v trỏi t.Ch tn ti dng hp cht: cỏt trng,
t sột (cao lanh).
2. Tớnh cht
Hs: tho lun tỡm ra tớnh cht vt lớ, hoỏ
hc, vit PTHH cho tớnh cht hoỏ hc silic.
Hs : i din tr li, Hs nhúm khỏc nhn xột
b sung.
é Silic l cht rn, mu xỏm, khú núng
Silic ioxit l oxit axit, tỏc dng vi kim v
oxit baz to tnh mui silicat.
SiO
2(r)
+2NaOH
o
t
Na
2
CO
3(r)
+H
2
O
(h)
Natri silicat
SiO
2(r)
+ CaO
(r)
o
t
CaSiO
3
(r)
Canxi silicat
SiO
li cõu hi theo bng ph
mu sau tranh H3.20
Xi mng
Tớnh cht
Thnh phn
Nguyờn liu
Cỏc cụng on
C s sn xut
Gv: sa v chiu ni
dung lờn bng
2. Sn xut xi mng
Hs: tho lun nhúm tỡm hiu in vo bng
Nhúm khỏc nhn xột b sung.
Xi mng l nguyờn liờu kt dớnh. Thnh
phn l canxilicat v canxi aluminat.
a. Nguyờn liu chớnh : t sột, ỏ vụi cỏt
b. Cỏc cụng on chớnh :
Nghin nh hn hp ỏ vụi v t sột trn
vi cỏt v nc thnh dng bựn.
- Nung hn hp trong lũ quay (H3.20) hoc
lũ ng 1400 1500
o
C thu c clanhke
rn.
- Nghin ngui clanhke v ph gia thnh bt
min, ú l xi mng.
c.C s sn xut xi mng nc ta :
Hi Dng, Thanh Hoỏ, Hi Phũn, H Nam,
Ngh An, H Tiờn
Hot ng 7:Tỡm hiu sn xut thy tinh.
C thnh
dng nhóo.
Lm ngui , ộp thi thy tinh do thnh cỏc
vt.
CaCO
3
(r)
o
t
CaO
(r)
+ CO
2(k)
CaO
(r)
+ SiO
2
(r)
o
t
CaSiO
3(r)
Na
2
CO
tố (20 ngun tố đầu) suy ra cấu tạo ngun tử, tính chất cơ bản của ngun
tố và ngược lại.
2. Kĩ năng Hs biết: Dự đốn tính chất cơ bản của ngun tó khi biết vị
trí của nó trong bảng tuần hồn. Biết cấu tạo ngun tử của ngun tố suy
ra vị trí và tính chất của nó.
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Ð Bảng tuần hồn lớp 9
Ð Ơ ngun tố phóng to
Ð Chu kì 2, 3 phóng to
Ð Nhóm I, nhóm VII phóng to
Ð Sơ đồ cấu tạo ngun tử của một ngun tố
C. Tổ chức dạy học
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
7' ? Viết PTHH minh hoạ tính
chất hố học của Si, SiO
2
.
Gv: nhận xét cho điểm
? Viết PTHH sản xuất thuỷ
tinh
Hs: lên bảng
Hs khác nhận xét bổ sung
Hs: lên bảng
Hs nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Giới thiệu bài 31
Tìm hiểu ngun tắc sắp xếp các ngun tố trong bảng tuần hồn
3
/
Gv: cho Hs đọc thơng tin
ơ ngun tố cho biết gì.(4
/
)
? Chu kì là gì ? có bao nhiêu
chu kì. Được quy định ra sao
? Quan sát bảng tuần hồn
tìm hiểu điền vào các chỗ trống
sau
GV: phát bảng phụ, treo tranh
sơ đồ H, O, Na.
Chu
kì 1
Chu
kì 2
Chu
kì 3
Số NTố
ĐTử
ngồi
cùng
Số lớp e
Số NTố
Gv:phát phiếu học tập cho Hs
GV: treo tranh sơ đồ Li, Clo
e ngồi
cùng
Loại
ngun tố
Nhóm I
Nhóm
các chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.
Hs: thảo luận 3 phút
Hs :đại diện nhóm trả lời
+Chu kì 1 : 2 ngun tố : H, He, 1 lớp
e, điện tích hạt nhân tăng H(1+)→
He( 2+)
+ Chu kì 2: 8 ngun tố Li
→
Ne, 2 lớp
e, ĐTHN tăngLi (3+)→ Ne (10+)
+ Chu kì 3: 8 ngun tố Na
→
Ar, 3 lớp
e, ĐTHN Na (11+)→ Ar (18+)
3. Nhóm
Hs: thảo luận điền vào bảng phụ
Đại diện lên bảng
Nhóm khác bổ sung
Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét bổ sung
−
Nhóm gồm các ngun tố mà các
ngun tử của chúng có số electron ngồi
cùng bằng nhau do đó có tính chất tương
Hoá Học 9 - 9 - GV:Trần Thanh Hoài
12
Mg
Magie
24
TRNG THCS V ễNG
t nhau c xp thnh mt ct theo
(dd)
+ H
2(k)
4K
(r)
+ O
2(k)
2K
2
O
(r)
2K
(r)
+ Cl
2(k)
o
t
2KCl
(r)
4. Br
2
(k)
+ Na
(r)
ngun tố ngun tử khối.
Ð Chu kì : gồm các ngun tố có cùng số lớp electron trong
ngun tử được xếp thành hàng ngang theo ciều tăng dần của điện tích hạt
nhân ngun tử.
Ð Nhóm: gồm các ngun tố mà ngun tử có cùng số electron
ngồi cùngđược xếp thành một cột dọc theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân ngun tử.
Quy luật biến đổi tính chất trong chu kì nhóm. Ap dụmg với chu kì 2,
3, nhóm I, VII. Dựa vào vị trí của ngun tố (20 ngun tố đầu) suy ra cấu
tạo ngun tử, tính chất cơ bản của ngun tố và ngược lại.
2. Kĩ năng Hs biết: Dự đốn tính chất cơ bản của ngun tó khi biết vị
trí của nó trong bảng tuần hồn. Biết cấu tạo ngun tử của ngun tố suy
ra vị trí và tính chất của nó.
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Ð Bảng tuần hồn lớp 9
Ð Ơ ngun tố phóng to
Ð Chu kì 2, 3 phóng to
Ð Nhóm I, nhóm VII phóng to
Ð Sơ đồ cấu tạo ngun tử của một ngun tố
C. Tổ chức dạy học
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
7
/
? Ngun tắc sắp xếp các ngun
tố trong bảng tuần hồn như thế
nào? Ơ ngun tố cho biết gì? Ơ 11
hãy cho biết hiểu biết về ngun tố
đó.
Hs: Trả lời
−
Chu kì là dảy ngun tố mà
ngun tử của chúng có cùng số lớp
electron và được xếp theo chiều điện
tích hạt nhân tăng dần.
Số thứ tự chu kì bằng só lớp
electron. Có 7 chu kì.
−
Nhóm gồm các ngun tố mà các
ngun tử của chúng có số electron
ngồi cùng bằng nhau do đó có tính
chất tương tự nhau được xếp thành
một cột theo chiều tăngcủa điện tích
hạt nhân ngun tử. Có 8 nhóm.
HĐ 2 : Tìm hiểu sự biến đổi tính chất của các ngun tố trong bảng tuần hồn
16
/
Tìm hiểu trong chu kì
GV: Treo ( chiếu bảng phụ )
Phát phiếu học tập cho Hs điền
Trong chu kì
Số lớp e
Tính kim loại
Tính phi kim
Điện tích HN
? Qua tìm hiểu ta rút ra điều gì
Gv: Treo bảng chu kì 2, 3 cho
Hs quan sát.
? Chu kì 2 có bao nhiêu ngun
tố? Số e ngồi cùng thay đổi như thế
biết được điều gì?
Gv: treo bảng nhóm I
?Số lớp e, số e ngồi cùng như
thế nào? Tính kim loại thay đổi ra
sao.
Bảng nhóm VII
? ?Số lớp e, số e ngồi cùng như
thế nào? Tính phi kim thay đổi ra
sao.
Hs: trả lời Hs khác nhận xét bổ
sung
2. Trong một nhóm
HS: thảo luận đại diện nhóm điền
vào bảng
Hs: TL; Hs khác nhận xét bổ sung.
* Đi từ trên xuống dưới theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân:
Ð Số e ngồi cùng của ngun tử
tăng dần từ 1 đến 8 e.
−
Tính kim loại của các ngun tố
tăng dần, đồng thời tính phi kim của
các ngun tố giảm dần.
Thí dụ:
Hs: trả lời; Hs khác nhận xét
Nhóm I:Số lớp e tăng từ 2 đến 7 .
Số e ngồi cùng của ngun tố đều
bằng 1.
Li là kim loại hoạt động hố học
Gv: Treo bảng phụ theo mẫu thí
dụ
Cho Hs thảo luận làm 5 phút
NT X
ĐTHN
16+
Số
lớp
e 3
Số e
Ncùng
6
Ơ ?
Chu kì ?
Nhóm ?
Vị trí trong chu kì ?
Vị trí trong nhóm ?
? Qua bài tập ta có nhận xét gì
Hs: thảo luận 2 phút trả lời
1. Biết vị trí của ngun tố ta có
thể suy đốn cấu tạo ngun tử và
tính chất của ngun tố
Thí dụ : SGK
Hs: thảo luận 7 phút tìm điền vào
bảng
Hs: khác nhận xét bổ sung
NT A SHNT 17 CK3 NVII
ĐTHN 17
Số e 17
Số lớp e 3
/
Gv: cho Hs làm bài tập 2; 5; 6
Ghi hoặc chiếubài tập lên bảng,
phân cơng các nhóm làm.
Gv: nhận xét cho điểm
Nhóm Hs 1, 2 làm bài 2
Nhóm Hs 3, 4 làm bài 5
Nhóm Hs 5,6 làm bài 6
Từng nhóm thảo luận làm 3 phút
đại diện nhóm lên sửa.
Hoá Học 9 - 14 - GV:Trần Thanh Hoài
TRNG THCS V ễNG
2. ễ: 11; Chu kỡ 3; Nhúm I; gn
u nhúm I; u chu kỡ 3.
5. b vỡ K ng di Na trong
nhúm I; Na ng trc Mg, Mg trc
Al trong chu kỡ 3
6. As , P, N, O, F
Hot ng 5: Chun b bi sau
2
/
Bi tp 7:
a. 1g chim 0,35lớt (ktc)
(M
A
) x g......22,4lớt
CTHH S
x
O
y
B. Chuẩn Bị
1. Học sinh ơn tập nội dung cơ bản ở nhà
2. Giáo viên chuẩn bị
Ð Hệ thống câu hỏi, bài tập để hướng dẫn Hs hoạt động.
Ð Một số phiếu học tập hoặc viết lên bảng câu hỏi và bài tập để Hs hoạt động
xây dựng sơ đồ tính chất hố học kim loại và của phi kim…
Ð Chuẩn bị nội dung vào bảng trong: câu hỏi Hs hoạt động, sơ đồ biểu diễn tính
chất…Máy chiếu để chiếu.
C.Tổ Chức Dạy Học
TG Hoạt động GV Hoạt động GV
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
25
/
Tính chất hố học của phi
kim
GV: Treo bảng phụ câm cho
Hs điền vào
1. Tính chất hố học của phi kim
Hs: thảo luận 2 phút điền vào
+ +
(1) (3)
(2) +
Sơ đồ 1
Hoá Học 9 - 16 - GV:Trần Thanh Hoài
Hợp chất khí
PHI KIM
Oxit axit
Muối
2(k)
0
t
H
2
S
(k)
S
(r)
+ Fe
(r)
0
t
FeS
(r)
2. Tớnh cht hoỏ hc ca mt s phi
kim c th
a.Tớnh cht hoỏ hc ca clo
Hs: tho lun in vo ch cũn
khuyt
(4) +
+ +
(1) (2) + (3)
(l)
0
t
HCl
(dd)
+HClO
(dd)
Cl
2(k)
+ 2NaOH
(dd)
NaCl
(dd)
+ NaClO
(dd)
+ H
2
O
(l)
Cl
2(k)
+ 2Na
(r)
0
t
2NaCl
3
CO
2
TRƯỜNG THCS VỊ ĐƠNG
Gv: nhận xét cho điểm
? Nêu cấu tạo hệ thống tuần
hồn
Gv: cho điểm
? Trong một chu kì tính chất
các ngun tố có sự biến đổi như
thế nào.
Gv: cho điểm
? Trong một nhóm tính chất
các ngun tố có sự biến đổi như
thế nào
Gv: cho điểm
? Học bảng tuần hồn ta biết
được ý nghĩa gì
Gv: cho điểm
Gv cho Hs làm bài tập , chiếu
bài tập lên ( viết lên bảng)
? Hãy cho biết vị trí của các
ngun tố C, Si, Cl trong bảng
tuần hồn và so sánh tính chất
của chúng với các ngun tố lân
cận theo chu kì và nhóm.
Gv: treo bảng phụ
Nhóm khác nhận xét bổ sung
1. C
(r)
+ CO
2(k)
→
0
t
2CO
(k)
5. CO
2(k)
+ CaO
(r)
→ CaCO
3(r)
6.CO
2(k)
+2NaOH
(dd)
→Na
2
CO
3(dd)
+H
2
O
(l)
6. Na
2
CO
Ð Chu kì: 7 chu kì
Ð Nhóm: 7 nhóm và nhóm khí trơ
b. Sự biến đổi tính chất của các
ngun tố trong bảng tuần hồn
Hs:TL ; Hs khác bổ sung
Chu kì:
+ Điện tích hạt nhân tăng, số e lớp
ngồi cùng tăng, tính kim loại giảm tính
phi kim tăng từ trái qua phải.
Hs:TL ; Hs khác bổ sung
Nhóm:
+ Điện tích hạt nhân tăng, số lớp e
tăng, tính kim loại tăng tính phi kim
giảm từ trên xuống dưới.
c. Ý nghĩa của bảng tuần hồn
Hs: TL ; Hs khác nhận xét
Hs: thảo luận làm bài 5 phút
Nhóm 1,2 làm : C
Nhóm 3, 4 làm :Si
Nhóm 5, 6 làm : Cl
Sau đó lên điền vào bảng phụ
Ngun tố C Si Cl
Ơ(ĐTHH) ? ? ?
Tên ? ? ?
NTK ? ? ?
Hoá Học 9 - 18 - GV:Trần Thanh Hoài
TRƯỜNG THCS VỊ ĐƠNG
Nhóm ? ? ?
Chu kì ? ? ?
Số lớp e ? ? ?
Các nhóm thảo luận làm bài trong
10 phút, đại diện lên sửa nhóm khác
nhận xét bổ sung.
5.
PTHH
Fe
x
O
y(r)
+2CO
(k)
→
0
t
xFe
(r)
+ CO
2(k)
1mol xmol y mol
mol
x
4,0
0,4mol
x
y.4,0
mol
Số mol Fe :
mol4,0
56
4,22
: 0,6 mol
CO
2(k)
+Ca(OH)
2(dd)
→CaCO
3(r)
+H
2
O
(l)
0,6mol 0,6mol
− Khối lượng CaCO
3
0,6 . 100 = 60(g)
6. Số mol MnO
2
:
)(8,0
87
6,69
mol=
PTHH
MnO
2(r)
+ 4HCl
(dd)
2
(k + 2NaOH(dd) NaCl(dd) + NaClO(dd) + H
2
O(l)
0,8mol 1,6mol 0,8mol 0,8mol
T 1 v PTHH NaOH d
S mol NaOH d 2 -1,6 = 0,4 (mol)
Nng dung dch sau phn ng
0,4
( ) 0,8( )
0,5
M
C NaOH M= =
;
( )
( )
)(6,1
5,0
8,0
)(6,1
5,0
8,0
MNaClOC
MNaClC
M
M
==
==
Hot ng 3: Chun b bi sau
3 Xem trc bi 33 chun b thc hnh
Tg Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Thí nghiệm 1: Cacbon khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao
15
/
Gv: giới thiệu mục đích thực
hành( 2
/
)
Gv: Treo tranh( chiếu) H3.9
trang 83
? Nêu dụng cụ cần thiết để
làm thí nghiệm.
? Nêu cách tiến hành thí
nghiệm
Gv: cho Hs tiến hành thí
nghiệm
Gv: cho từng nhóm mời đại
diện nêu hiện tượng quan sát
được, giải thích và viết PTHH
minh hoa. Cho kết luận tính
chất hố học cacbon.
Gv: nhận xét
I. Tiến hành thí nghiệm
1. Thí nghiệm 1: Cacbon khử đồng (II)
oxit ở nhiệt độ cao
Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét
a. Tiến hành thí nghiệm
Hs: tiến hành thí nghiệm theo nhóm. 7
phút
b. Quan sát hiện tượng
b. Quan sỏt hin tng
Hs: i din nhúm tr li nhúm khỏc
i din b sung.
c. Kt lun
Hot ng 3: Nhn bit mui cacbonat v mui clorua
8
/
Gv: hng dn Hs chun b
ng nghim, giỏ thớ nghim,
cỏch tin hnh nhn bit.
? Cho bit tớnh tan ca 3
mui trờn.
? Na
2
CO
3
phn ng vi cht
no s gii phúng khớ CO
2
? Vy chỳng ta nhn bit 3
mui trờn bng cỏch no.
Gv: cho Hs tin hnh lm thớ
nghim.
Gv: quan sỏt hng dn
cỏch lm
3. Thớ nghim 3: Nhn bit mui
cacbonat v mui clorua
Hs: i din nhúm tr li
Nhúm khỏc i din nhn xột b sung.
Hs tin hnh lm thớ nghim thoe
Hoạt động 1: Giới thiệu bài tìm hiểu khái niệm về hợp chất hữu cơ
20
/
GV: giới thiệu bài
Treo tranh H4.1, cho Hs đọc
thơng tin .
? Hãy cho biết hợp chất hữu
cơ có ở đâu.
GV: Biểu diễn TN H 4.2
? Nêu hiện tượng và giải
thích hiện tượng quan sát được
cho kết luận về chất hữu cơ.
? Hợp chất hữu cơ là gì
Gv : điều chỉnh
Gv: Treo bảng phụ và phát
phiếu học tập cho Hs điền vào
chỗ dấu hỏi theo bảng sau.
Hợp chất hữu cơ
? ?
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ
1.Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
Hs: TL ; Hs khác nhận xét
− Có trong cơ thể sinh vật, trong
lương thực phẩm, các loại đồ dùng, trong
cơ thể chúng ta.
2. Hợp chất hữu cơ là gì ?
TN: H4.2
Hs: quan sát trả lời ; Hs khác nhận
xét bổ sung.
−
khác : O,
N,Cl..
Thí dụ Thí dụ
Hs: thảo luận theo nhóm làm 5 phút
đại diện lên điền vào; Hs nhóm khác
nhận xét bổ sung.
−
Có 2 loại chính:
+ Hiđro cacbon: phân tử chỉ có 2
ngun tố C, H
Thí dụ: CH
4
, C
2
H
2
, C
6
H
6
…
+ Dẫn xuất của hiđro cacbon: Ngồi
C, H, trong phân tử còn có các ngun tố
khác.
Thí dụ: C
2
H
6
O, C
2
− Hố học hữu cơ gồm nhiều phân
ngành khác nhau: hố học dầu mỏ, hố học
polime, hố học các hợp chất thiên nhiên…
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chuẩn bị bài sau
18
/
Gv: Hướng dẫn Hs làm bài
tập 1,3, 4,5. Xem trước bài 35
Cho Hs làm tại lớp bài tập 4,
5
Gv: chiếu bài tập lên, hướng
dẫn HS làm.
Gv: Nhận xét cho điểm
Hs : thảo luận làm bài 10 phút 2
nhóm đại diện lên sửa các nhóm khác
nhận xét bổ sung.
4. M( C
2
H
4
O
2
) = 60(g)
% C =
(%)40%100
60
24
=×
% H =
Hoá Học 9 - 24 - GV:Trần Thanh Hoài
TRNG THCS V ễNG
Tun:. . . .
Tit:. . . .
Bi 35. CU TO PHN T HP CHT HU C
A.Mc Tiờu Ca Bi Hc
1. Kin thc Hiu c trong cỏc hp cht hu c, cỏc nguyờn t
liờn kt vi nhau theo ỳng hoỏ tr, cacbon hoỏ tr IV, oxi hoỏ tr II,
hiro hoỏ tr. Hiu c mừi cht hu c cú mt cụng thc to ng vi
mt trt t liờn kt xỏc nh, cỏc nguyờn t cacbon cú kh nng liờn kt
vi nhau to thnh mch cacbon.
2. K nng Vit c cụng thc cu to ca mt s cht n gin,
phõn bit c cỏc cht khỏc nhau qua cụng thc cu to.
B.Chun B Dựng Dy Hc
é Qu cu cacbon, hiro, oxi cú l khoan sn (nu trờn qu cu cacbon cú nhng
l khoan lp mụ hỡnh phõn t etilen thỡ dỏn cỏc l ú li).
é Cỏc thanh ni tng trng cho hoỏ tr ca cỏc nguyờn t, ng nha ni cỏc
nguyờn t li vi nhau.
é Nu cú iu kin thỡ chun b tranh v cú cụng thc cu to ca ru etilic v
imetyl ete.
C. T Chc Dy Hc
TG Hot ng GV Hot ng HS
Hot ng 1: Kim tra bi c
7
/
? Hp cht hu c cú õu,
gm nhng loi no. Hp cht
hu c l gỡ.
Gv: gi Hs
Gv: nhõnh xột cho im
Hs: Tho lun theo nhúm 5 phỳt i
din tr li ; nhúm khỏc nhn xột b sung.
+ Cacbon: C ; Hiro : H
Hoaự Hoùc 9 - 25 - GV:Tran Thanh Hoaứi