10/17/12
10/17/12
Chuong 3 Debug
Chuong 3 Debug
1
1
CHƯƠNG TRÌNH GỢ RỐI DEBUG
CHƯƠNG TRÌNH GỢ RỐI DEBUG
Dòch được 1 chương trình ngắn
Dòch được 1 chương trình ngắn
Mục tiêu
Xem các thanh ghi và cờ của CPU
Xem các thanh ghi và cờ của CPU
Xem sự thay đổi nội dung của các biến
Xem sự thay đổi nội dung của các biến
D
o
ø
ëc
A
S
C
I
I
t
r
o
n
g
b
o
ä
n
h
ơ
ù
D
o
ø
t
ì
m
t
I
I
t
r
o
n
g
b
o
ä
n
h
ơ
ùH
o
ã
H
o
ã
t
r
ơ
ï
b
a
è
n
g
A
s
s
e
m
b
l
y
10/17/12
Chuong 3 Debug
2
Dạng lệnh của Debug
Dạng lệnh của Debug<mã lệnh > <thông số>
<mã lệnh > <thông số>
Trong đó mã lệnh là 1 trong các chữ A,B,C,D,E, ... còn thông
số thì thay đổi tùy theo lệnh.
Các thông số có thể là :
Đòa chỉ : là 1 bộ đòa chỉ đầy đủ segment : offset hay chỉ cần offset
là đủ. Segment có thể dùng tên thanh ghi.
Ex : F000:0100
- A
- A
dòch ở đòa chỉ hiện tại
dòch ở đòa chỉ hiện tại(Debug lấy đòa chỉ đoạn CS)
(Debug lấy đòa chỉ đoạn CS)
- A DS:2000h
- A DS:2000h
dòch ở đòa chỉ
dòch ở đòa chỉ
DS:2000h
DS:2000h
10/17/12
Chuong 3 Debug
5
T
T
hí dụ minh họa lệnh A
hí dụ minh họa lệnh A
Phải nhập lệnh vào theo từng dòng một và
Phải nhập lệnh vào theo từng dòng một và
kết thúc bằng Enter.
kết thúc bằng Enter.
Kết thúc nhập nhấn Enter ở dòng trống.
Kết thúc nhập nhấn Enter ở dòng trống.
Ex : - A 100
Ex : - A 100
5514:0100 MOV AH, 2
ASCII
.
.
Cách gọi : D <khoảng>
Ex : - D F000 : 0
- D ES : 100
- D 100
10/17/12
Chuong 3 Debug
8
Lệnh F (
Lệnh F (
Fill)
Fill)
Cú pháp : F <khoảng> <danh sách>
Cú pháp : F <khoảng> <danh sách>
Công dụng : lấp đầy trò vào vùng nhớ ngay
Công dụng : lấp đầy trò vào vùng nhớ ngay
tại đòa chỉ mong muốn.
tại đòa chỉ mong muốn.
Trò nhập vào từng byte một theo hệ 16
Dấu trừ (-) dùng để lùi lại 1 đòa chỉ.
SPACE BAR dùng để tới 1 đòa chỉ.
ENTER để kết thúc.
10/17/12
Chuong 3 Debug
9
Minh họa lệnh
Minh họa lệnh
F
Ex : in nội dung vùng nhớ đã lắp đầy ở ví dụ trước ở đòa chỉ
100h
Ex2 : xem nội dung vùng nhớ 16 bytes bắt đầu ở đòa chỉ F000:100
- D F000:100 L10
10/17/12
Chuong 3 Debug
12
Thí dụ minh họa lệnh
Thí dụ minh họa lệnh
D
Dđánh vào lệnh D để xem nội dung vùng nhớ
đánh vào lệnh D để xem nội dung vùng nhớ
của 30h bytes bộ nhớ từ đòa chỉ 0000:0040
của 30h bytes bộ nhớ từ đòa chỉ 0000:0040
đến 0000:006F
đến 0000:006F
- D 0000:0040 006F
Đòa chỉ bắt đầu
- D 0000:0040 L 30
Số bytes