Kiểm tra 1 tiết - HK2 - Pdf 45

trờng thpt yên định 3
Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 10 Cb
(Năm học 2008-2009).
Họ và tên:. Lớp: 10 C
2.
. Mã đề 101
Chọn câu trả lời đúng nhất.
1. Chu k t bo bao gm cỏc pha theo trỡnh t
A. G
1
, G
2
, S, nguyờn phõn. B. G
1
, S, G
2
, nguyờn phõn.
C. S, G
1
, G
2
, nguyờn phõn. D. G
2
, G
1
, S, nguyờn phõn.
2. S kin no di õy khụng xảy ra trong cỏc kỡ nguyờn phõn?
A. tỏi bn AND. B. phõn ly cỏc nhim sc t ch em.
C. to thoi phõn bo. D. tỏch ụi trung th.
3. Trong chu k t bo, ADN v NST nhõn ụi pha
A. G

14. S phõn chia vt cht di truyn trong quỏ trỡnh nguyờn phõn thc s xy ra k
A. u. B. gia. C. sau . D. cui.
15. Trong quỏ trỡnh nguyờn phõn, s phõn chia nhõn c thc hin nh
A. mng nhõn. B. nhõn con. C. trung th. D. thoi vụ sc.
16. ngi ( 2n = 46), s NST trong 1 t bo ti kỡ gia ca nguyờn phõn l
A. 23. B. 46. C. 69. D. 92.
17. ngi ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bo kỡ sau ca nguyờn phõn l
A. 23. B. 46. C. 69. D. 92.
18. ngi ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bo kỡ cui ca nguyờn phõn l
A. 23. B. 46. C. 69. D. 92.
19. Cú 3 t bo sinh dng ca mt loi cựng nguyờn phõn liờn tip 3 t, s t bo con to thnh l
A- 8. B- 12. C- 24. D- 48.
20. Mt loi thc vt cú b NST lng bi l 2n = 24. Mt t bo ang tin hnh quỏ trỡnh phõn bo
nguyờn phõn, kỡ sau cú s NST trong t bo l
A- 24 NST n. B- 24 NST kộp. C- 48 NST n. D- 48 NST kộp.
21.Trong gim phõn I, NST kộp tn ti
A-kỡ trung gian. B- kỡ u. C- kỡ sau. D- tt c cỏc kỡ.
22. Trong gim phõn II, NST kộp tn ti
trêng thpt yªn ®Þnh 3
A-kì giữa. B- kì sau. C- kì cuối. D. tất cả các kì trên.
23. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST đơn. B. n NST kép. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
24. Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. đầu I. B. giữa I. C. sau I. D. đầu II.
25. Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
26. Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là
A. nguyên phân. B. giảm phân. C. nhân đôi. D. phân đôi.
27. Quá trình giảm phân xảy ra ở

3
. B. 10
4
.2
4
. C. 10
4
.2
5
D. 10
4
.2
6
36. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha
A. tiềm phát. B. cấp số. C. cân bằng động. D. suy vong.
37. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo
thời gian ở pha
A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong.
38. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha
A. lag. B. log. C. cân bằng. D. suy vong.
39. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha
A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong
40. Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
A. nấm men rượu. B. vi khuẩn mì chính. C. nấm cúc đen. D. vi khuẩn lactic.
Bµi lµm:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0(4)
1
2
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status