Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
Chương 5. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1.Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại khơng do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
2.Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây khơng đúng?
A. Khả năng dẫn điện vã dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe
B. Tỉ khối của Li< Fe < Os
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W
D. Tính cứng của Cs> Fe> Cr
3. Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp:
A. Mạng tinh thể phân tử. B. Mạng tinh thể ngun tử.
C. Mạng tinh thể ion. D. Mạng tinh thể kim loại
4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO
4
, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có
khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng. M khơng thể là :
A. Al B. Fe C. Zn D. Ni
5. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO
4
. Phản ứng xong nhấc
thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam. Kim loại R là
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
6.Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
thì sẽ có hiện tượng gì ?
A. Lượng khí bay ra khơng đổi B. Lượng khí thốt ra nhiều hơn
C. Lượng khí thốt ra ít hơn D. Lượng khí sẽ ngừng thốt ra (do kim loại đồng bao quanh
SO
4
20% thu được dung
dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21%. Hỏi M là:
A. Fe B. Al C. Zn D. Cu
13.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
A. 60g B. 40g C. 80g D. 100g
14.Chỉ ra những chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO
3
)
2
A. Na
2
CO
3
; Na
3
PO
4
; NaHCO
3
B. KOH; KCl; K
2
CO
3
C. NaOH; Na
, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối
lượng giảm 0,05% .Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thấy khối lượng
tăng 7,1% .Biết rằng , sơ 1mol CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp như nhau .Xác định M?
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni
18. Trong 3 oxit : chất nào có tác dụng với HNO
3
cho ra khí ?
A. Chỉ có B. Chỉ có C. D. Chỉ có
19. Để điều chế Fe(NO
3
)
2
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau :
A. B. C. D.
15. Chỉ dùng 1 hố chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dung dịch đó là:
A. B. C. D.HCl
16. Cho 4 kim loại Mg, Al, Fe, Cu và 4 dung dịch . Kim loại khử được các
cation trong dung dịch các muối trên là:
A. Al B. Fe C. Mg D. A,B,C sai
17.Hiện tượng thép, một hợp kim có nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mòn trong khơng khí ẩm, có tác
bao nhiêu?
A. 0,6M B. 0,7M C. 0,5M D. 1,5M
22.Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A. NaCl B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. H
2
SO
4
23.Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở c C. 1,5A
atơt. Cường độ dòng điện trong q trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A B. 4,5A C. 1,5A D. 6,0A
24.Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO
3
0,1M đến khi AgNO
3
tác dụng hết, thì khối lượng
thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A. giảm 0,755 gam B. tăng 1,08 gam C. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gam
25.Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài
giọt
A. dung dịch B. dung dịch C. dung dịch D. dung dịch
26.Cho ít bột Fe vào dung dịch dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. B. dư C. dư D.
D. Về bản chất, ăn mòn hố học cũng là một dạng của ăn mòn điện hố
33.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của mơi trường xung quanh, được gọi chung là
A. sự ăn mòn kim loại B. sự ăn mòn hố học C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện
hố
34.Ngâm một lá Niken trong các dung dịch lỗng các muối sau:
. Niken sẽ khử được các muối
A. B. C. D.
35.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A. 80 gam. B. 100 gam. C. 40 gam. D. 60 gam.
36. Có phương trình hố học sau:
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hố cho phản ứng hố học trên?
A. B. C. D.
37.So sánh thể tích NO thốt ra trong 2 trường hợp sau :
1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M (TN1)
2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M. (TN2)
A. TN1 > TN2 B. TN1 = TN2 C. TN1 < TN2 D. A
và C
38.Có 3 mẫu hợp kim: . Hố chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch H
2
SO
A. Quỳ tím B. Dung dịch C. Dung dịch D. Dung dịch
nước brom
43. Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
A. H
2
O B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch FeCl
2
44. Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
A. Quỳ tim B. Quỳ tím và BaSO
4
C. Nước D. AgNO
3
45.Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
(lỗng). Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
A. Na
2
CO
3
B. Nhơm C. CaCO
3
D. Quỳ tím
46.Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng và .
Chọn một trong các hố chất sau để có thể phân biệt từng chất trên :
A. NaOH B. Quỳ tím C. D.
47. Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng : .
Chỉ dùng 1 hóa chất nào phân biệt được 4 dung dịch trên
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Khí CO
2
. Các chất A,B,C là:
A. NaCl, NaOH và Na
2
CO
3
C. KCl, KOH va ø K
2
CO
3
B. CaCl
2
, Ca(OH)
2
và CaCO
3
D. cả ba câu A,B,C đều đúng
7. X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng:
X + Y → Z + H
2
O; Y → Z + H
2
O + E
E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)
4
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
X,Y,Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A. NaOH, Na
2
, NaHCO
3
8. Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối thu được
là:
A. 4,2g B. 5,3g C.8,4g D. 9,5g
9. Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh. Ở anot thu được 3,36l khí
Cl
2
(đktc) và ở catot thu được 11,7g kim loại. Kim loại có trong muối là
A. Na B. K C.Ca D. Ba
10. Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trò II vào dd HCl được 2,24l khí H
2
(đktc). Nếu chỉ
dùng 2,4g kim loại hoá trò II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M. Kim loại hoá trò
II là:
A. Ca B. Mg C.Ba D. Be
11. Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
A. B. C. D.
12. Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
A. CaCO
3
.MgCO
3
B. FeO.FeCO
3
C.CaCO
3
.CaSiO
nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ
cứng bình là bé nhất. Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:
A. V= (b+a)/p B. V= (2a+b)/p C.V= (3a+2b)/2p D. V= (2b+a)/p
17. Có 4 dung dòch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion
trong cả 4 dung dòch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
,
NO
3
-
. Đó là 4 dung dòch gì?
A. BaCl
2,
MgSO
4
, Na
2
CO
3
CO
3
, PbSO
4
18. Một mẫu nước cứng vónh cửu có 0,03mol Ca
2+
, 0,13 mol Mg
2+
, 0,02mol Cl
-
và a mol SO
4
2-
. Tìm a?
A. 0,12 mol B. 0,15 mol C.0,04mol D. 0,05 mol
19. Cho dd X chứa các ion sau : Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dd X mà không đưa ion lạ vào dung dòch , ta có thể cho dd X tác dụng với các chất nào trong các
chất sau :
1M vào dung dòch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trò là
A. 150ml B. 300ml C.200ml D. 250ml
21. Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dòch A và có 13,44 lít khí H
2
bay ra(đktc).
5
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
Cần dùng bao nhiêu ml dung dòch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dòch A?
A. 750ml B.600ml C.40ml D. 120ml
22. Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H
2
O dư thu được dung dòch A và 2,24 lít khí ở
đktc. Cho 1,344 lít khí CO
2
ở đktc hấp thụ hết vào dung dòch A. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 15,67 gam B.11,82 gam C.9 85gam D. Đáp án khác
23. Có thể loại trừ độ cứng của nước vì:
A. Nước sôi ở 100
o
C B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra. D. Cation Mg
2+
và Ca
2+
kết tủa dưới dạng hợp chất
không tan.
24. Cho 112ml khí CO
2
(đktc) bò hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dòch Ca(OH)
2
2
ở đktc, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dòch Ba(OH)
2
0,015M ta thấy có 1,97g
BaCO
3
kết tủa. Thể tích V có giá trò nào trong số các giá trò sau đây:
A. 0,224lít B.1,12lít C.0,224lít hoặc 1,12lít D. Đáp án khác
29. Cho V lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO
vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trò nào trong số các giá trò sau ?
A. 0,56l hoặc 1,12l B. 0,672l hoặc 0,224 l C. 0,56l hoặc 8,4 l D. Đáp án khác.
30. Cho 2,688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dòch NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,1 M.
Tổng khối lượng các muối thu được là:
A. 1,26gam B.0,2 gam C.1,06 gam D. Đáp án khác
31. hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào trong nước, tạo ra dd
C và giải phóng 0,06 mol H
2
. Thể tích dung dòch H
2
SO
4
2M cần thiết để trung hoà dung dòch C là:
A. 120ml B.30ml C.1,2lít D. 0,24lít
32. Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp. Khi ở anot
( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối . Hai kim loại và giá
trò m là:
A. Mg và Ca. 3,01g B. Ca và Sr. 2,955g C. Be và Mg. 2,84g D. Sr và Ba. 3,01g
38. Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trò II.
Thêm vào dung dòch X một lượng vừa đủ dd BaCl
2
thì thu được 6,99g kết tủa. Nếu bỏ lọc kết tủa rồi
cô cạn dung dòch thì được lượng muối khan thu được là:
A. 3,17g B. 3,27g C.4,02g D. 3,07g
39. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp
thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO
2
(đktc) và dung dòch Y. Hai kim loại là:
A. Ca và Sr B. Be và Ca C. Mg và Ca D. Sr và Ba
40. Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc). Mặt
khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loại A là :
A.Ca B. Cu C.Mg D. Sr
41. Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế
tiếp. Điện phân nóng chảy hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam kim
loại ở catot. Giá trò m là:
A. 2,2g B. 4,4g C.3,4g D. 6g
42. Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung
dòch. Để pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl
2
0,75M. Công thức và nồng độ của muối sunfat là
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M C.MgSO
nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
cho phép điện phân ở t
o
thấp nhằm tiết kiẹâm
năng lượng
B. Làm tăng độ dẫn điện Al
2
O
3
nóng chảy
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bò oxi hoá.
D. Cả A,B,C đều đúng.
46. Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :
7
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
A. Lập phương tâm khối C. Lục phương chặt khít
B. Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D. Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
47. Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H
2
O, dung dòch NaOH, dung dòch
HCl được lần lược V
1
, V
2
, V
3
A. Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl
3
. B. cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl
3
C. Cho dd NH
3
dư vào dd AlCl
3
. D. Đáp án A và C.
49. Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dòch sau đây phản ứng với
nhau:
Al, FeS, HCl, NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
?
A. 2 B.3 C.4 D.5
50. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dòch NaOH vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dòch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
cho đến dư D. Cho 1 lượng NaAlO
2
vào lượng dư
H
2
SO
4
54. Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng
người ta thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trò của m là:
A. 2,24g B.4,08g C.10,2g D. 0,224g
55. Al(OH)
3
là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(2) Al
2
(SO
4
)
3
+ KOH → KAlO
2
+ 2H
2
O
A. 1,2 B.1,2,4 C.1,5 D. 1,3,5
8
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
56. Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl
3
0,2M. Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng
không đổi, thu được 1,53g chất rắn. Nồng độ mol/l của dung dòch NaOH có thể là:
A. 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M D. Cả A,B,C đều sai
57. Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa. Giá trò của
n là:
A. 0,09 B.0,17 C.0,32 D. A,B đều đúng
58. Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện để thu được kết tủa sau
pứ là:
A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b D. 0 < a < 4b
59.Cho dung dịch chứa x mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Tỉ lệ T= x/y phải như thế
nào để thu được kết tủa ?
A. T = 0,5 B. T = 1 C. T > 1/4 D. T < 1/4
60. dd chứa a mol NaAlO
2
và Zn D. Al
2
O
3
63. Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
A. Silumin B. Đuyra C. Electron D. Inox
64. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
. hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A. Al bò đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện .
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
65.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :
A. Al B. Cr C. Ni D. Sn
66.Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe
2
O
3
và SiO
2
làm thế nào để có Al
2
O
3
gần như ngun chất
CO
3
, dd NH
3
, khí CO
2
, dd NaOH, dd HCl. .
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)
3
A. 5 B.7 C.6 D. Đáp án khác
69. Cho mẫu Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
, SiO
2
. Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe
2
O
3
nguyên chất
A. dd HCl. B. dd NaOH. C. dd HNO
3
đặc nguội. D. dd H
2
SO
vừa đủ 0,9 mol N
2
O . Tìm số mol Al đã phản ứng
A. 2,7 mol B. 2,4 mol C. 1,8 mol D. 0,9 mol
74. Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO
2
thu được 0,3 mol kết tủa. Số mol KAlO
2
trong dung dòch là
A. 0,5 mol B. 0,4 mol C. 0,35 mol D. 0,25 mol
75. Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX .
Khối lượng Al là
A. 3,942 gam B. 2,68 gam C. 2,7 gam D. 4,392 gam
76. Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al.
Tính m
A. 12,7 gam B. 15 gam C. 5 gam D. 19,2 gam
77. Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl
3
1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và
khí Z. Thổi CO
2
dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa .
Khối lượng Na ban đầu là
A. 4,14 gam B. 1,14 gam C. 4,41 gam D. 2,07 gam
78. Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
71. Hòa tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào 0,4 mol dd H
2
SO
4
được ddA. Thêm 2,6 mol
NaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B.
Tính khối lượng kết tủa B.
A. 15,60 gam B. 25,68 gam C. 41,28 gam D. 0,64 gam
10
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
82. Thêm NaOH vào dd gồm 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl
3
. Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất
ứng với số mol NaOH lần lượt là
A. 0,01 mol và ≥ 0,02 mol B. 0,02 mol và ≥ 0,03 mol
C. 0,03 mol và ≥ 0,04 mol D. 0,04 mol và ≥ 0,05 mol
83. Hoà tan hết m gam hh Al và Fe trong lượng dư dd H
2
SO
4
loãng được 0,4 mol khí, còn trong lượng
dư NaOH được 0,3 mol khí.
có 2 chất.
Thành phần hoá học của E là:
A. Al và Cu B.CuO và Al C.Al
2
O
3
và Cu D. Al
2
O
3
và CuO
87. Kim loại M có hoá trò không đổi. Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dòch HNO
3
dư giải phóng ra
0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N
2
O có tỉ khối đối với H
2
bằng 17,8.
Kim loại M là:
A. Al B. Zn C. Fe D. đáp án khác
88. Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng tạo ra 2,9568l khí
SO
2
ở 27,3
o
Nếu cũng cho m gam X vào dung dòch NaOH dư thì được 1,75V lít khí .
% theo khối lượng của Na trong hh X là
A. 39,87% B. 77,31% C. 49,87% D. 29,87%
11
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
93.Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và Al . Cho m gam A vào nước dư, thu được 1,344 lít khí (đktc). Mặt
khác, cho 2m gam A tác dụng hết với dũng dịch Ba(OH)
2
dư, thu được 20,832 lít khí (đktc).
Giá trị của m là
A. 19.475 gam B. 25.443 gam C. 10.155 gam D. 18.742 gam
SẮT (Fe)
1. Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sắt
A. Kim loại nặng khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo, dể rèn
C. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Có tính nhiễm từ
2. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
B.
26
Fe
2+
: [Ar] 4S
2
3d
4
SO
4
loãng (2) thì tỉ lệ số mol hai axit cần
dùng
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gấp đôi (1) D. (1) gấp ba (2)
6. Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong
quặng
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
B. Manhetit chứa Fe
3
O
4
C. Xiđerit chứa FeCO
3
D.
Pirit chứa FeS
2
7. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra. Đem cô cạn
dung dòch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan.
A. 50 gam B. 60 gam C. 55,5 gam D. 60,5 gam
8. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
A. Hematit (Fe
2
O
3
)
2
(SO
4
)
3
, sau đó thêm tiếp vào dd trên 13,68
gam Al
2
(SO
4
)
3
được kết tủa X, đem nung kết tủa X đến khối lượng không đổi được rắn Y. Khối
lượng các chất trong Y là.
12
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
A. 6,4 gam Fe
2
O
3
và 2,04 gam Al
2
O
3
B. 6,4 gam Fe
2
O
3
và 2,04 gam Al
2
D. Không xác đònh được
12. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dòch thu được cho p ứ hoàn toàn
với 1,58 g KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO
4
trong hh là:
A. 76% B. 67% C.24% D. Đáp án
khác
13. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng một lượng dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được
hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A. H
O
4
D. Không xác đònh
được
16. Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe
3
O
4
được hoà tan hoàn toàn vào dung dòch H
2
SO
4
loãng thu
được 6,72 lít khí H
2
(đktc) và dd Y. Dung dòch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO
4
trong dd . Giá
trò m là :
A.42,64g B. 35,36g C.46,64g D. Đáp án khác
17. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít
H
2
(đktc) và dd A. Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn . Giá trò m là :
A. 12g B. 16g C. 11,2g D. kết quả khác
O
3
B. FeO C.Føe
3
O
4
D. Không xác đònh được
21. Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng dung dòch HNO
3
đặc nóng thu được 4,48lít khí
NO
2
(đktc). Cô cạn dung dòch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan . Giá trò m sẽ là :
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. Kết quả khác
13
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
22. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm : CuO, Fe
2
O
3
, Fe
3
3
bằng CO trong lò nung thu được 4,2 g Fe kim loại. Hiệu suất pứ thu được Fe là
A. 84,51 % B. 57,8% C.42,2% D. Đáp án khác
26. Dung dòch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây :
A. Fe
2+
B. Fe
3+
C.Cu
2+
D. Al
3+
27. Cho hỗn hợp FeS vàFeS
2
tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng dư thu được dd A chứa ion nào sau
đây :
A. Fe
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
B. Fe
+
28. Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO
3
dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25
o
C và
1,2atm).
Công thức oxit sắt là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C.FeO D. không đủ giả thiết để
kết luận
29. Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dòch H
2
SO
4
đặc dư thu được phần dung dòch
chứa 120g muối và 2,24l khí SO
2
(đktc). Công thức oxit sắt và giá trò m là:
A. Fe
2
O
3
đặc nóng dư giải phóng ra 4g
SO
2
.
Công thức của X là:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. đáp án khác
32.a, Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng
nhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H
2
đktc.
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H
2
thoát ra.
Xác đònh công thức của oxit sắt:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3