SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017- LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề)
(Đề có 4 trang)
Họ và tên thí sinh: ....................................................... Số báo danh: .................
Mã đề thi 208
Câu 1: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s).
Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,225 J.
B. 112,5 J.
C. 225 J.
D. 0,1125 J.
Câu 2: Tia hồng ngoại là những bức xạ
A.có khả năng iôn hóa không khí.
B.có khả năng làm phát quang một số chất.
C.có bước sóng từ 760 nm đến vài mm.
D.có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 3:Công thoát electron ra khỏi một kim loại là 1,91 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,25 m.
B. 0,30 m.
C. 0,65 m.
D. 0,295 m.
A. Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
B. Sóng âm truyền trong không khí luôn là sóng dọc.
C. Sóng siêu âm truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
D. Sóng siêu âm truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
Câu 10: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã bằng 10 s. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì
số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng 1/3 lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
A. 30 s.
B. 5 s.
C. 20 s.
D. 4,15 s.
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
Ar có điện tích
Câu 12:Hạt nhân 36
18
-19
A. + 28,8.10 C.
B. + 57,6.10-19 C.
C. – 28,8.10-19 C.
D. – 57,6.10-19 C.
Đề Lý – Mã đề 208
Trang 1/4
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 6 nam châm điện quay với tốc độ
600 vòng/phút.Tần số của dòng điện do máy phát điện này tạo ra
dải quang phổ dưới đáy bể gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,5 cm.
B. 1,3 cm.
C. 2,5 cm.
D. 2,6 cm.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Hiện tượng điện trở chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng chiếu vào nó gọi là hiện tượng quang
dẫn.
B. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của các chất khí.
C. Sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô có thể giải thích bằng thuyết sóng ánh sáng.
D. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn dài hơn bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện.
Câu 18: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4m/s theo phương Oy;
trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan
truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q lúc đó là
A. 1cm.
B. -1cm.
C. 0.
D. 2cm.
Câu 19: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. li độ và tốc độ.
B. biên độ và năng lượng.
C. biên độ và gia tốc.
D. biên độ và tốc độ.
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc
thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím.
B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ.
D. vân chính giữa là vân tối.
56
) (A).Tại thời
6
3 2
A.
2
Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân ZA X + 94 Be 126 C + 01 n. Trong phản ứng này ZA X là
A. Prôtôn.
B. Hạt α.
C. Electron.
D. Pôzitron.
206
Câu 25: Đồng vị phóng xạ 210
phân
rã
,
biến
đổi
thành
đồng
vị
bền
với chu kì bán rã là
Po
Pb
84
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2,4 m.
Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một đoạn x thu được vân sáng bậc 3. Phải dịch chuyển màn theo
phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn ngắn nhất là bao nhiêu để tại M thu được vân tối?
A. 36,3 cm.
B. 48 cm.
C. 80,2 cm.
D. 34,3 cm.
Câu 28: Đồ thị của một vật dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ) có dạng như hình vẽ. Biên độ và tần số góc
x(cm)
của dao động là
4
A. 4cm; π rad/s.
B. 4cm; π/2 rad/s.
1
0
C. 4cm; 2π/ rad/s.
D. 4cm; 2 rad/s.
t(s)
2
-4
Câu 29: Một thỏi bạc và một thỏi vàng cùng được nung đến nhiệt độ 1000 C. Lần lượt chiếu ánh sáng phát
ra từ hai thỏi này vào khe F của một máy quang phổ. Chọn kết luận đúng khi nói về quang phổ của chúng.
A. Đều là quang phổ vạch gồm các vạch màu giống nhau.
B. Đều là quang phổ liên tục và bề rộng của hai dải quang phổ giống nhau.
C. Đều là quang phổ liên tục nhưng bề rộng của hai dải quang phổ khác nhau.
D. Đều là quang phổ vạch nhưng khác nhau về màu sắc các vạch.
Câu 30: Một máy thu thanh vô tuyến đơn giản nhất cần các bộ phận: (1) anten thu; (2) Mạch tách sóng; (3)
mạch khuếch đại âm tần; (4) Mạch khuếch đại cao tần; (5) Loa. Thứ tự sắp xếp các bộ phận trên máy thu
thanh là
A. 1-4-3-2-5.
A. 80 W.
B. 100 W.
C. 120 W.
D. 140 W.
Câu 34:Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A. Ở thời điểm to, ly độ của các phần
tử tại B và C tương ứng là – 7mm và + 7mm ; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng. Ở
thời điểm t1, li độ của các phần tử tại B và C là -5,0mm thì phần tử ở D cách vị trí cân bằng của nó
gần giá trị nào nhất ?
A. 5,2mm.
B. 7mm.
C. 9mm.
D. 6mm.
Câu 35: Nguồn âm điểm S phát sóng âm đẳng hướng với công suất không thay đổi, bỏ qua sự hấp thụ âm
của môi trường. Trên cùng đường thẳng qua S lần lượt xét các điểm A, B, C cùng một phía và theo thứ tự xa
dần nguồn. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là LA, LB, LC. Biết LA – LB = Lo; LB – LC = 2Lo;
3SA = 2SB. Tỉ số SC/SA gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 6,0
B. 4,5
C. 2,0
D. 3,5
0
Đề Lý – Mã đề 208
Trang 3/4
Câu 36: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung
C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f 0 .
Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 0,5 f 0 . Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được
điểm t = 0,2s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2s, biết điện trường nằm ngang dọc theo
trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có điện lớn E = 105 V/m. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Trong quá trình dao
động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là
A. 35cm/s.
B. 25cm/s.
C. 30cm/s.
D. 16cm/s.
Câu 39: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số
tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách
xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại, công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số
k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa
140 máy tiện cùng hoạt động. Do xẩy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai
cực của máy phát điện. Khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động. Coi
rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha.
A. 14.
B. 12.
C. 17.
D. 18.
Câu 40: Một vật khối lượng
x(cm)
8
m=100g, đồng thời thực hiện hai
6
dao động điều hòa được mô tả bởi
2
t(.10-2 s)
O
đồ thị hình 1, lấy π =10. Lực kéo
10
1
D
11
A
21
A
31
D
2
C
12
A
22
C
32
34
C
5
D
15
C
25
A
35
D
6
D
16
B
26
28
A
38
C
9
B
19
B
29
B
39
B
10
D
20