TN vat ly cuc khao thi(rat nhiu) - Pdf 46

Nội dung Dap an Giai
Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A sin( ω t + φ ) , trong đó A,ω,φ
là những hằng số , được gọi là
A.dao động tuần hoàn. B.dao động tắt dần.
C.dao động cưỡng bức. D.dao động điều hoà.
D
Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất.
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
A
Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asin
t
ω
Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây.
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương
D. Khi vật qua vị trí biên âm
A
Năng lượng của một vật dao động điều hoà
A.tỉ lệ với biên độ dao động . B.bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại .
C.bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại. D.bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân
bằng.
C
Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = A sin ( ω t + φ ).Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là
A. A
2
= x
2
+ v

( ω t + φ ).
(1)
v= ωA cos( ω t + φ ).=> v
2
= ω
2
A
2
cos
2
( ω t + φ ).=>
v
2
/ ω
2
= A
2
cos
2
( ω t + φ ) (2) .
C ộng (1) v ới (2): A
2
= x
2
+ v
2
/ ω
2
Một vật dao động điều hoà với pt:
)

=
Khi vận tốc của vật v = - 100
π
cm/s thì vật có ly độ là:
A.x =
cm5
±
B.x =
35
±
cm
C.x =
cm6
±
D. x =0
B
1
Trong quá trình dao động trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn ,viên bi của con lắc lò xo chịu tác dụng bởi
các lực đáng kể là:
A. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà phản lực của mặt ngang
B. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà lực ma sát .
C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sát
D. Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang .
D
Một con lắc nằm ngang, dđ trên quỹ đạo MN quanh VTCB 0. Nhận xét nào dưới đây sai.
A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0
B. Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng.
C. Ở vị trí M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0
D. Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vì lực hồi phục cực đại
D

2
=10. Độ cứng của lò xo là :
A. 16 N/m B. 1 N/m C. 1/ 1600 N/m D. 16000N/m
A T = 1/f = 2π √ m/k => 1/ f
2
= 4π
2
.m/k=> k = 4π
2
.m.f
2
=
4 .10.0,1.4= 16 N/m.
2
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, tại ly độ nào thì động năng bằng thế năng.
a.
A
x
2
=
b.
A
x
2
=

c.
2
x
A

2 2
v A x= ω −

c.
2 2
v A A x= +
d.
2 2 2
v A A x= +
(chọn
b)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dđ đh với chu kỳ 0,5(s), (cho
2
π
=10). Độ cứng của lò xo là:
A.16N/m
B. 80N/m
C. 160N/m
D. Một giá trị khác
B
Lời giải: T= 2
k
m
π
2
4
π
=⇒
k


1
= F/k
1
; lò xo 2: x
2
= F/k
2
; Cả hệ: x = F/k
Vì: x = x
1
+ x
2
=> 1/k=1/k
1
+ 1/k
2
=>
1 2
1 2
k k
k
k k
=
+
.Vậy :
2
m
T
k
π

k k m
T
k k
π
+
=
m
Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, với tần số f=5Hz.
Lúc t=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức tọa độ theo thời gian là :
a.
x 2sin10 t (cm)= π

b.
x 2sin(10 t + ) (cm)
2
π
= π
c.
x 2sin(10 t + ) (cm)= π π
d.
x 4sin10 t (cm)= π
(chọn
a)
Một vật có khối lượng 100g gắn vào 1 lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Kích thích cho quả cầu dao động
với biên độ 4cm. Vận tốc cực đại của quả cầu là:
A.0,4 cm/s
B.4cm/s
C.40cm/s
D.10 cm/s
C Lời giải: Vận tốc cực đại khi vật qua VTCB

điều hòa thì chu kỳ của nó là.
a.
5
π
b.
5
π
c. 5
π
d.
2
5
π
(chọn
b)
Gắn quả cầu khối lượng
1
m
vào một lò xo treo thẳng đứng hệ dđ với chu kỳ
1
T
= 0,6 (s)
, Thay quả cầu khác khối lượng
2
m
vào hệ dao động với chu kỳ
2
T
= 0,8 (s). Nếu gắn cả 2 quả cầu vào
lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là:

π

2
2
T
= 4
2
π
k
m
2
Khi gắn 2 quả cầu thì
T = 2
k
mm
21
+
π


2
T
= 4
2
π

k
mm
21
+

.Một vật khối lượng m = 500g treo vào lò xo có độ cứng k = 50N/m kéo vật ra khỏi VTCB rồi truyền cho nó 1 vận tốc ban đầu
0
v
=
20cm/s,
theo hướng kéo. Cơ năng của hệ là:
A.E = 25.10
- 4
J
B.E = 1,25.10
-2
J
C.E = 1.10
-2
J
D. E = 2.10
-2
J
D
Lời giải: Tại vị trí
0
x
= 2 cm Cơ năng của hệ là:
E = E
đ
+ E
t
=
2
1

M k
2

A. dao đông điều hoà với tần số góc
1 2
1 2
( )
k k
k k m+
B.dao động tuần hoàn với tần số góc
1 2
k k
m
+
C.dao đông điều hoà với tần số góc
1 2
k k
m
+

D.dao đông tuần hoàn với tần số góc
1 2
m
k k+
C
Một con lắc lò xo dao động điều hòa mắc như hình vẽ:
thì chu kỳ dao động của nó là:
a.
1 2
1 2

Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi
buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi có ly độ x = 5cm là:
A.E
đ
= 7,4.10
-3
J
B.E
đ
= 9,6.10
-3
J
C.E
đ
= 12,4.10
-3
J
D
Lời giải: Ptdđ của vật x = 10 sin
t
T
π
2
= 10 sin 2
t
π
(cm)
Ứng với ly độ x = 5 cm ta có 5 = 10 sin 2
t
π

=
12
1
(s);
2
t
=
12
5
(s)
*Pt vận tốc: v = 20
π
cos2
t
π
( cm/s) =
310
π
±
cm/s =
31,0
π
±
cm/s =
54,0
±
m/s
Động năng tương ứng: E
đ
=

liệu khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất. Kéo
3 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc
α
nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động.
Con lắc nào sẽ trở về vị trí cân bằng trước tiên?
A.Con lắc bằng chì
B.Con lắc bằng nhôm
C.Con lắc bằng gỗ
D. Cả 3 trở về VTCB cùng 1 lúc
D
Khi chiều dài của con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần . D. tăng 4 lần.
A
f =
1
2
g
l
π
f ‘ =
1
2 4
g
l
π
= f/2
Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào 1 dây dài l = 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8m/s
2
. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên độ nhỏ là:

T
π
= 9,8596 ≈ 9,9 m/s
2
( Lấy 2 số có nghĩa)
6
Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm , dao động điều hoà với chu kì T. để chu kì con lắc giảm 10 %
thì chiều dài con lắc phải
A. giảm 22,8 cm. B. tăng 22,8 cm. C. giảm 28,1 cm. D. tăng 28,1 cm
A
T’ = 9/10 T => T’/T =
'l
l
= 9/10 => l’/l = 81/100 =>
l’ = 97,2 cm
Chiều dài giảm : Δl = l – l’ = 22,8
cm.
Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí cân bằng 10cm,
rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g =
2
π
m/s
2
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A.v =
±
1m/s
B.v =
±
1,2m/s

sm /4,1
±
Một con lắc đơn có chiều dài l , dao dộng tại điểm A với chu kì 2 s . Đem con lắc tới vị trí B, ta thấy con
lắc thực hiện 100 dao động hết 199 s . Gia tốc trọng trường tại B so với gia tốc trọng trường tại A đã
A. tăng 1% B. tăng 0,5 %. C. giảm 1%. D. Đáp số khác.
A
2
2
4 l
g
T
π
=

2
2
4
'
'
l
g
T
π
=
=> g’/g = T
2
/ T’
2
= 2
2

π
g
l
1
2
T
= = 2
π

g
l
2
2
2
T
= 4
2
π
g
l
2
T = 2
g
ll
21
+
π

T
2

T
h
/ T
0
=
0
h
g
g
=
2
2
( )R h
R
+
=
1
R h h
R R
+
+B
=> T
h
> T :
Chu kì tăng và
ΔT/T
0
= h/R => ΔT = h/R .T
0
= 6,4 / 6400 . 2 = 0,002 s

2
ϕϕ
−++
AAAA
C.A=
)cos(2
1221
2
2
2
ϕϕ
−++
AAAA
D.A=
21
AA
+
C
7
Câu 2b: Hai dao đông x
1
và x
2
có đồ thị như hình vẽ .Hãy tìm phát biểu
đúng? ( Hình vẽ chưa chính xác )
x
O T t
x
1
x

+=

2
2
=
x
cos3
)(cmt
π

Chọn câu đúng:
A.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
6
π
B.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
3
π
C. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2:
3
π
D. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2:
6
π
C
2
)
2
3sin(2
22
π

1
= 4cm, φ
1
=0; A
2
= 3cm, φ
2
= π /2 ;
A
3
= 6 cm, φ
3
= -π /2. Phương trình dao động tổng hợp là :
A. x = 5 sin ( ω t – 0,645 ) (cm). B. x = 0,5 sin ( ω t – 0,645 ) (cm).
C. x = 5 sin ( ω t + 0,645 ) (cm). D. x = 5 sin ( ω t – 37/180 ) (cm).
A Đáp án : A Biểu diễn các dao động đ h trên cùng một
giản đồ :
X A
23
= A
3
– A
2
= 6 – 3 = 3 cm
A
2
A
2
= A
1

1
dừng lại trước quả nặng m
2
.
B. Quả nặng m
2
dừng lại trước quả nặng m
1
C. Hai quả nặng m
1
vàn m
2
dừng đồng thời .
D. Không kết luận được quả nào dừng trước.
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?
A.Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian.
C
Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi:
A.Hệ dđ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B.Dao động trong điều kiện không ma sát
C. Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dđ riêng
D
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.

=
Nước bị xóc mạnh nhất khi có cộng hưởng
T = T
0

hkmsm
T
l
v /4,5/5,1
3,0
45,0
0
====⇒
một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cmvà làm cho
trục khuỷu của động cơ quay đều với vận tốc 1200 vòng/ phút..Biên độ và
tần số dao động điều hoà của pít-tông lần lượt là :
A. 0,08m và 20 Hz. B. 16 cm và 1200 Hz. C. 8 cm và 40π rad/s D. Đáp ssố khác.
A A = s/2 = 0,16/2 = 0,08 m và f = 1200 / 60 = 20 vòng/
giây = 20 Hz.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.
B
9
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng là:
A.
1
T

1
4
lần
C
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là có sự hình thành sóng ngang? Chọn câu đúng.
A.Sóng do người phát âm.
B. Lò xo khi dao động.
C. Dây đàn khi gẫy.
D. Sóng khi gẫy một thanh kim loại mỏng.
C
Những điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng thoả mãn:
A.
2
d k
λ
=

B.
(2 1)
2
d n
λ
= +
C.
d n
λ
=
D.
2d n
λ

cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Biên độ là 4cm.
B. Tần số là 2Hz.
C. Bước sóng là 20cm/s.
D. Vận tốc truyền sóng là
π
10
cm/s.
C
• Phương trình sóng tại một điểm cách nguồn
một đoạn x có dạng:
)
22
sin(
λ
ππ
x
T
t
au
+=
• So sánh với phương trên ta suy ra: a = 8cm;
f = 0,5Hz; λ = 20cm; v = 40cm/s.
Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây. Khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng là 6m. Xác định vận tốc truyền sóng trên biển.
A. 1m/s
B. 2m/s
C. 3m/s
D. 4m/s
B  Lời giải:

25,1
2
sin(2
ππ
−=
t
u
M
(cm)
C.
)
6
15sin(2
π
π
−=
tu
M
(cm) D.
)
4
3sin(2
π
π
−=
tu
M
(cm).
B
• Phương trình dao động tại O:

u
M
Tạo một dao động cho một dây đàn hồi theo phương vuông góc với sợi dây, với tần số 3(Hz). Sau 3
giây, chuyển động truyền được 12m dọc theo dây. Tìm bước sóng đã tạo thành trên dây.
A. 2m.
B. 1,5m.
C. 1,33m.
D. 3m.
C  Lời giải:
• Vận tốc truyền sóng:
12
4 /
3
m
v m s
s
= =
• Do đó bước sóng:
4
1,33
3
v
m m
f
λ
= = =
Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ.
B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm.

D. Nhiệt độ của môi trường cũng ảnh hưởng đến sự truyền âm.
B
Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi
1L dB=
thì:
A. I = 1,20 I
0

B. I = 1,24 I
0

C. I = 1,25 I
0

D. I = 1,26 I
0

D
Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó có giá trị bao nhiêu? Biết bước sóng của âm ấy
trong không khí là 0,5 m và vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nước 1435m/s. Chọn
kết quả đúng.
A. 2,175m B. 1,71m C. 0,145m D.0,115m
A - Lời giải:
• Tần số của âm là f = v/λ = 330/0,5 = 660 Hz.
• Bước sóng trong nước: λ

= v

/f = 1435/660 =
2,175m.

W/m
2
. D.10
-6
W/m
2
.
C - Lời giải:
• Độ to của âm là:
4
10lg4lg10
=⇒=⇒=
ooo
I
I
I
I
I
I
L

• Vậy I
o
= I.10
-4
= 10
-14
W/m
2
Một người áp tai vào đường sắt nghe tiếng búa gõ cách đó 1090m. Sau 3 giây người ấy nghe tiếng búa

C.
10,5
th
kk
λ
λ
=
D.
15,57
th
kk
λ
λ
=
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng :
A. Có cùng tần số, cùng phương truyền.
B. Có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
D. Có cùng phương truyền và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian.
B. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có
hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole.
D. Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần của
bước sóng.
B
Tìm câu phát biểu sai: Hai điểm được gọi là dao động cùng pha trên phương truyền sóng nếu:
A.

D.
4
λ
C
Tìm câu phát biểu sai: Nếu hai điểm được gọi là dao động ngược pha trên phương truyền sóng thì:
A.
(2 1)
2
d n
λ
= +
B.
0A =
C.
2n
ϕ π
∆ =
D.
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
C
Hai tâm dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng một chất lỏng. Cho
S
1
S

λ λ
− < <
D.
2 2
AB AB
k
λ λ
− < <
B
Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
và có bước sóng 0,4 cm. Biết S
2
M
1
= 5,5 cm và S
1
M
1
= 4,5 cm; S
2
M
2
= 7 cm và S
1
M
2
= 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a. Xác

M
1
- S
1
M
1
= 5,5 - 4,5 = 1

5,2
4,0
1
1112
==

λ
MSMS

2
5
1112
λ
=−⇒
MSMS
(số lẻ nửa bước sóng)


Biên độ tại M
1
bằng 0
• Tại M

1
và S
2
. Biết S
1
S
2
= 10 cm, bước
sóng là 1,6 cm. Trên S
1
, S
2
quan sát có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
A. 13. B. 11. C. 9 D. 7
A
• Gọi B là điểm có biên độ cực đại
S
2
B - S
1
B = k
λ
S
2
B + S
1
B = l
• Vì 0 < S
2
B < l

= 21cm)
C. H(d
1
= 25cm, d
2
= 32cm)
D. K(d
1
= 25cm, d
2
= 21cm)
D  Lời giải:
30
2( )
15
v
cm
f
λ
= = =
1 2
25 21( ) 2d d cm
λ
− = − =
Điểm © thoả mãn điều kiện này
Điểm K thoả mãn điều kiện này
Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
A.chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B.bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
C

= ∈
B.
*
( )
4
l k k N
λ
= ∈
C.
(2 1) ( )
2
l k k N
λ
= + ∈
D.
(2 1) ( )
4
l k k N
λ
= + ∈
D
Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó sóng,
biên độ tại bụng là 3cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm . Khoảng cách ON nhận giá trị
đúng nào sau đây? .
A.10cm. B. 7,5cm. C. 5,2cm. D. 5cm.
D - Lời giải:
• Độ dài của một bó sóng λ/2 = 30cm

λ
= 60cm.

λ
= ⇒ = = =
• Do đó, vận tốc:
. 0,8.100( / ) 80( / )v f m s m s
λ
= = =
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được tính bằng:

0
a.I I 2
=

0
b.I I 2
=

0
c.I i 2=

0
d.I i 2=
a
15
Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh
một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều nhưng.
A. Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
B. Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ.
D. Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì.
A

A. Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, cường độ hiệu dụng cùng pha với hiệu điện thế hiệu
dụng
B. Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, hai vectơ Fresnel biểu diễn cường độ i và hiệu điện
thế u có cùng hướng
C. Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điên góc
2
π
D. Tất cả đều sai
B
16
Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp; u,i cùng pha khi:
a. Mạch có Z
L
=Z
C
b. Mạch có Z
L
>Z
C
c. Mạch có Z
L
<Z
C
d. T ất cả đều sai
a
Hãy xác định đáp án đúng .
Dòng điện xoay chiều i = 4 sin100
π
t (A)qua cuộn dây thuần cảm L =
π

= 100

.
Trong mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 40

và cường độ dòng điện chạy qua R là 0,2A thì:
A. U
R
= 8V.
B. U
R
= 8
2
V.
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở lệch pha (-
π
/2) so với dòng điện.
D. Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu điện trở ngược pha.
a
: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R=10Ω, hiệu điện thế mắc vào đoạn mạch là u =110
2
sin314t(V). Thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
A. i =110
2
sin314t(A)
B. i =110
2
sin(314t +
2
π

I
)
2
Rt
=
2
10
2
.5.420 = 105.000J =
105KJ.
Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện mà dung kháng Zc=20

, tần số dòng điện 50Hz và cường độ
dòng điện chạy qua tụ điện là 0,2A thì:
A. C=500
1
π

F
µ
, U
C
= 4V.
B. C=250
1
π

F
µ
, U

π
)(A) D. i = 2 sin(100
π
t -
4
π
)(A) .
B
I
0
=
L
Z
U
0
=
ω
L
U
0
=
100
200
= 2 A.
- Và cường độ dòng điện chậm pha hơn
hiệu điện thế là
2
π
,
Đặt vào hai bản tụ có C=

ϕ
=+−=∆
I=
C
Z
U
0
với Z
C
=
Ω=
100
1
ω
C
định đáp án đúng .
Cường độ dòng điện qua tụ điện i = 4 sin100
π
t (A). Điện dung là 31,8
µ
F.Hiệu điện thế đặt hai đầu
tụ điện là:
A- . u
c
= 400 sin(100
π
t ) (V) B. u
c
= 400 sin(100
π

1
4

= 100

. Uoc =
Io.Zc = 4.100 = 400V.
- Hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện chậm
pha hơn dòng điện là
2
π
.
- Vậy u
c
= 400 sin(100
π
t -
2
π
). (V)
Mạch điện có cuộn dây với độ từ cảm L = 0,8(H), điện trở thuần rất nhỏ, điện áp xoay chiều đặt vào
mạch có thông số 220V.50Hz Cảm kháng và cường độ dòng điện đi qua mạch lần lượt là:
A. 251(

) và 0,88(A)
B. 88(

) và 0,80(A)
C. 251(A) và 0,88(


)(V)
C. u=150
2
sin(100πt+
3
2
π
)(V)
D. u=100sin(100πt+
3
2
π
)(V)
C
Đáp án: Z
L
=50Ω, U
0
=I
0
Z
L
=150
2
V
mạch chỉ có cảm kháng nên u nhanh pha hơn i
góc
2
π
u= 150

LC
1
B.
2
ω
= LC . C.
2
ω
=
LC
1
. D.
2
ω
=
LC
R
.
C
Cộng hưởng khi Z
L
= Z
C
. L
ω
=
ω
C
1
.Vậy :

d. Phần cảm
Hãy xác định đáp án đúng .
Kết luận nào dưới đâycho biết đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có tính cảm kháng .
A.
2
ω
>
LC
1
. B.
2
ω
<
LC
1
. C.
2
ω
>
RC
1
. D.
ω
2
> LC.
a
Mạch R,L,C không phân nhánh , cảm kháng trội,khi:
- Z
L
>Z

D. f
2
=
LC
π
2
1
B
Hãy xác định đáp án đúng .
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L.C không phân nhánh ,mắc vào mạng điện xoay chiều,có :R
= 100

; Z
L
= 100

; Z
C
= 200

. Trở kháng của đoạn mạch điện Z
AB
là:
A. 10
3
3

. B. 400

C. 0

+ 100
2
)
2
1
= 100
2

.
Cho mạch:
L C
A
Góc lệch pha của u(t) so với i(t) là:
A. ϕ = 0 B.
6
π
ϕ
=
C.
4
π
ϕ
=
D.
2
π
ϕ
±=
D
Chọn câu sai :

π
t ) (V) .Biểu thức cường độ dòng
điện là:
A. i = 2 sin(100
π
t -
4
π
)(A). B. i = 0,5
2
sin(100
π
t +
4
π
)(A) .
C. i = 2 sin(100
π
t +
4
π
)(A). D. i =
3
2
5
1
sin(100
π
t +
4

+Vậy : i = 2 sin(100
π
t +
4
π
)(A)
Câu 2b: Cho mạch điện các R
V
rất lớn
(V
1
) chỉ 50V, (V
2
) chỉ 50V,
(V
3
) chỉ 100V
Góc lệch pha u(t) và i(t) là:
A. 0 B.
4
π
C.
4
π
ϕ
−=
D.
3
π
ϕ

1
H. B. 100H C. 0,01H D. 100
π
H.
A
Đ/á: + I max khi :
2
ω
=
LC
1
.
+ Vậy L =
C
2
1
ω
=
π
π
4
2
10
)100(
1


=
π
1

CR
=80sin(100
π
t+
π
/4)V.
a
Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặc vào 2 đầu đoạn mạch 1 hiệu điện thế
xoay chiều, người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là U
R
= 30Ω; U
L
=
80V; U
C
= 40V Hiệu điện thế hiệu dụng U
AB
ở 2 đầu đoạn mạch là
A. 30V B. 40V C. 50V D. 150V.
C
U
AB
=
VUUU
CL
50)(
22
R
=−+
.

=
2
A.
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có f = 50Hz và lần lượt C=1000
1
π

F
µ
, R= 40

, L=0,1
1
π

(H) thì
A. Zc=40

, Z=50

.
B. tg
ϕ
= -0,75,
ϕ
= -0,2
π

C. Khi R=30


4
FC

=⇒
π
=15,9µF.
Mạch điện (R
1
L
1
C
1
) có tần số cộng hưởng ω
1
và mạch điện

(R
2
L
2
C
2
) có tần số cộng hưởng điện ω
2
,
biết ω
2=
ω
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là ω . Hỏi ω liên hệ với

+L
2
=2L
1
và C
12
=
2
1
C
nên
L
12
C
12
=L
1
C
1

ω=ω
1

2
Chọn D
Dòng điện xoay chiều sau khi được chỉnh lưu là dòng điện:
a. Không đổi
b. Một chiều
c. Dòng xoay chiều
d. Dòng cao tần

ω
C
R
; D. cos
ϕ
=
2
1
22
2
)
1
(
C
R
R
ω
+
;
Chọn câu sai :Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều đạt giá trị cực đại?
A. Trong mạch chỉ có điện trở thuần.
B. Trong mạch xảy ra hiện tượng cọng hưởng.
C. Hiệu điện thế tức thời cùng pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
D. Hiệu điện thế ngược pha với cường độ dòng điện
d
Hãy xác định phát biểu sai :
A-Trong mạch điện gồm R,L,C điện năng tiêu thụ hoàn toàn biến thành nhiệt .
B- Trong mạch điện gồm R,L,C chỉ có một quá trình chuyển hóa năng lượng ,đó là quá trình chuyển
hóa điện năng thành nhiệt năng .
C- Đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu dụng U không đổi.Nếu hệ số công

Z
C

c
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 100Ω, tụ điện
có điện dung
)(10.
1
4
FC

=
π
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điên một hiệu điện thế xoay chiều
u=200sin 100πt (v). Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch này có giá trị bao nhiêu. Chọn câu đúng :
A. P=200W B. P=400W
C. P= 100W C. P= 50W
A Đáp án:Trường hợp có cộng hưởng điện Z
L
=Z
C
=100Ω, P=RI
2
=200W. Chọn A
23
Hãy chọn đáp án đúng .
Một cuộn dây có điện trở nội r = 50

.Hệ số tự cảm L =
π

L
ZR
R
+
=
250
50
=
2
2
= 0,707.
+ Chọn D.
Hãy chọn đáp án đúng .
Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm :R = 100

;cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H;
mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
sin(100
π
t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng điện
của đoạn mạch là:
A. 100.
2
W . B. 200. W. C. 200
2
W . . D. 400W .

Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm :R = 100
3

;tụ diện có điện dung 31,8
µ
F ,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2
sin(100
π
t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng
điện của đoạn mạch là:
A- 43.0 W . B- 57.67W . C- 12.357 W. . D- 100W .
a
Đ/á :+ Zc = 100

. ; R = 100
3


. Z
AB
=
200

;
+ I =
AB
Z
U
=

(H), C=
π
7.0
10
4−
(F); hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=120
2
sin100
π
t (V), được giữ không đổi thì cường độ dòng điện trong mạch là
a. sin(100 t ).(A)
4
π
ι = 4 π +
b. sin(100 t ).(A)
4
π
ι = 2 π −
a
24
R
C
L

A
B
c. sin(100 t ).(A )
4
π
ι = 4 π −

Z
L
= 100

.
+ Z
AB
= 100
2

; I =
AB
Z
U
=
2100
200

=
2
A ;
+ k =
AB
Z
R
=
2100
100
=
2

4
π
= = π +
b.P 125W,i 2,5sin(100 t )(A)
4
π
= = π −
c.P 125W,i 2,5 2sin(100 t )(A )
4
π
= = π −
d.P 125W,i 2,5 2sin(100 t )(A )
4
π
= = π +
b
Hãy xác định câu đúng .
A-Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng.
B-Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại.
C--Máy phát điện xoay chiều công suất lớn hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ do khung
dây trong quay.
D- Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng .
D
Đ/á: - Máy phát điện công suất lớn : Hoạt động do
hiện tượng cảm ứng điện từ. .Nam châm quay ,làm từ
trường quay( Roto),tạo ra trong các khung dây(sta to )
xuất hiện suất điện động cảm ứng điện từ.
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status