BÀI 33. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Câu 1. Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 13
Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Nam Định.
B. Bắc Giang.
C. Hưng Yên.
D. Ninh Bình.
Câu 3. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).
D. Giáp với Thượng Lào.
Câu 4. Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của
đồng bằng sông Hồng là
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
B. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
C. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
Câu 5. Tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
D. trồng và chế biến cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu, cây ăn quả vùng cận nhiệt và
ôn đới.
Câu 9. Vùng đồng bằng Sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
1
A. Bắc Trung Bộ
B. Tây Nguyên
C. Vịnh Bắc Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 10. Hạn chế nào sau đây không phải của vùng đồng bằng Sông Hồng?
A. Dân số đông, mật độ dân số cao.
B. Thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán,….
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
D. Thiếu nước mùa khô.
Câu 11. Tài nguyên du lịch nổi bật của đồng bằng Sông Hồng là
A. di sản thiên nhiên thế giới.
B. thắng cảnh
C. hang động
D. làng nghề cổ truyền
Câu 12. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng Sông Hồng là
A. đất mặn
D. Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả
Câu 16. Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng lúa cả năm phân theo vùng nước ta năm 2005
Các vùng
Sản lượng lúa (nghìn tấn)
Cả nước
35.832,9
Đồng bằng sông Hồng
6.183,5
Trung du và miền núi Bắc Bộ
3.079,5
Bắc Trung Bộ
3.170,3
Duyên hải Nam Trung Bộ
1.758,9
Tây Nguyên
717,3
Năm
1986
1990
1995
2000
2005
Ngành nông – lâm – ngư nghiệp
49.5
45.6
32.6
23.4
16.8
Công nghiệp – xây dựng
21.5
22.7
B. Hệ thống cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật khá hoàn thiện.
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu dài.
D. Thị trường tiêu thụ hạn chế.
Câu 19. Cho bảng số liệu sau:
Tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1985 – 2005.
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
3
Diện tích (nghìn ha)
1051,8
1057,6
1193
1212,6
1138,5
?
?
?
1. Tính năng suất lúa của đổng bằng sông Hồng qua các năm.
2. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người của đổng bằng sông Hồng qua các năm.
3. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng, năng suất lúa và
sản lượng lương thực bình quân đầu người giai đoạn 1985 – 2005.
A. Tròn
B. Đường
C. Miền
D. Cột.
4. Tính tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng, năng suất lúa và sản lượng lương thực bình
quân đầu người giai đoạn 1985 – 2005.
Năm
1985
1990
1995
2000