VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11 có đáp án (Phần 2)
101.Truyện ngắn “Hai đứa trẻ” được in trong tập sách nào của Thạch
Lam?
a.Gío đầu mùa
b.Nắng trong vườn
c.Theo dòng
d.Hà Nội băm sáu phố phường
102.Xét về phong cách nghệ thuật, Thạch Lam được xếp nhóm các tác
giả thuộc dòng văn học nào?
a.Văn học lãng mạn
b.Văn học hiện thực
c.Văn học cách mạng
d.Không thuộc dòng văn học nào cố đinh
103.Thạch Lam không dùng âm thanh nào dưới đây để miêu tả cảnh
chiều muộn nơi phố huyện?
a.Tiếng trống thu không
b.Tiếng ếch nhái kêu ran ngoài đồng
c.Tiếng chó cắn ma
d.Tiếng muỗi vo ve
104.Sáng tác của ai cùng với Tản Đà được coi là cầu nói giữa văn học
truyền thống và văn học hiện đại?
a.Phan Bội Châu
b.Phan Châu Trinh
c.Trần Tuấn Khải
d.Hoàng Ngọc Phách
105.Cảnh vât được chọn để miêu tả lúc chiều xuống ở phố huyện (đoạn
văn đầu tiên của truyện) đều có chung điểm gì?
a.Cảnh đều rất yên lặng
110.Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ ngữ và
tạo lập lời nói, đồng thời làm căn cứ để lĩnh hội thấu đáo lời nói. Định
nghĩa trên về ngữ cảnh:
a.Đúng
b.Sai
111.Quan hệ giữa các nhân vật giao tiếp trong một cuộc hội thoại quyết
định điều gì?
a.Việc lựa chọn chủ đề cuộc hội thoại
b.Địa điểm và thời gian giao tiếp
c.Từ xưng hô và cách dùng từ ngữ mang màu sắc biểu cảm
d.Cả a,b,c
112.Nguyễn Tuân xuất thân trong một gia đình:
a.Một gia đình quan lại Nho học
b.Một gia đình nhà Nho
c.Một gia đình công chức nhỏ
d.Một gia đình nông dân
113.Trước khi bước vào sự nghiệp viết văn, làm báo, Nguyễn Tuân đã
từng làm qua công việc gì?
a.Giáo viên
b.Nhân viên sở tài chính
d.Diễn viên
d.Không từng làm qua công việc gì
114.Kiểu nhân vật nào dưới đây không phải là kiểu nhân vật thường xuất
hiện trong “Vang bóng một thời”?
a.Những con người tài hoa
b.Những nhà nho cuối mùa bất đắc chí
c.Những bậc đại khoa từ quan ở ẩn, không màng danh lợi
d.Những con người quyết tâm giữ lấy cái “thiên lương cho lành
vững”
a. Bà Ba
b. Bà Tư
c. Bá Kiến
d. Lý Cường
120. sau khi đi tù trở về Chí Phèo sống bằng nghề;
a. Rạch mặt ăn vạ
b. Bán rượu
c. Canh điền
d. Thợ làm gạch
121. Thị Nở là:
a. Một cô gái trẻ
b. Một bà góa
c. Một cô gái xấu ”ma chê quỷ hờn”
d. Người bán cháo hành
122. Ai là người đã đưa Chí Phèo trở về cuộc sống hoàn lương:
a. Chính bản than Chí Phèo
b. Thị Nở
c. Mẹ Chí Phèo
d. Bà Ba
123. Bát cháo hành là:
a. Liều thuốc giúp Chí Phèo lấy lại nhân tính
b. Như liều thuốc giải rượu
c. Giải oan của Chí Phèo bấy lâu
d. Một loại thuốc ăn ngon bổ
124. “ Hay là mình sang đây ở với tớ một nhà cho vui” là lời của ai?
a. Chí Phèo nói với Thị Nở
b. Bà Ba nói với Chí Phèo
c. Bá Kiến nói với Chí Phèo
d. Thị Nở nói với Chí Phèo
125. Ý định đầu tiên của Chí Phèo sau khi bị Thị Nở cự tuyệt:
130. Truyện ngắn là thể loại
a. Cỡ lớn
b. Cỡ trung bình
c. Cỡ nhỏ
d. Tất cả sai
131. “Đời thừa” xoay quanh
a. Bi kịch đau đớn của người nghệ sĩ có hoài bão lớn trong xã hội cũ
b. Sự tha hóa biến chất của một số tri thức trong xã hội cũ vì danh
vọng
c. Thái độ cảm thương trân trọng của Nam Cao đối với những người
tri thức
d. Câu a, c đúng
132. Trong truyện ngắn “Đời thừa” nhân vật Hộ có mấy bi kịch
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
133. “Đời thừa” có các giá trị
a. giá trị hiện thực, giá trị nhân đạo
b. giá trị hiện thực, giá trị về tư tưởng dân chủ tư sản
c. giá trị nhân đạo, giá trị về tư tưởng dân chủ tư sản
d. Câu A&B đúng
134. Nghệ thuật đặc sắc nhất trong tác phẩm “Đời thừa”
a. nghệ thuật tu từ kết hợp triết lí sâu sắc
b. nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật kết hợp biểu cảm
c. miêu tả tâm lí nhân vật
d. Câu A&B đúng
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
140. Nam Cao theo quan điểm nghệ thuật gì
a. Nghệ thuật vị nghệ thuật
b. Nghệ thuật vị nhân sinh
c. câu A&B đúng
d. Câu A&B sai
142. Sau cách mạng tác phẩm tiêu biểu nhất của Nam Cao là
a. Nước mắt
b. Đôi Mắt
c d. Cười
143. “Sống mòn” (Nam Cao) thuộc thể loại
a. Truyện ngắn
b. tiểu thuyết
c. kịch
d. tuỳ bút
144. Nghệ thuật viết truyện của Nam Cao
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a. biệt tài trong việc phân tích và diễn biến tâm lí nhân vật
b. tính triết lí sâu sắc
c. luôn thay đổi giọng điệu
d. câu A, B&C đúng
145. Nam Cao có đóng góp lớn cho sự phát triển của
a. ngôn ngữ văn xuôi
b. ngôn ngữ văn vần
c. ngôn ngữ Hán tự
d. ngôn ngữ báo chí
146. Nam cao có nhiều đóng góp quan trọng trong việc hoàn thiện
a. thể truyện dài và tiểu thuyết
c.Hoa Kì
c.Các nước dân chủ phương Tây
152. Xuân Diệu không viết về thể loại nào trong các thể loại sau:
a.Phê bình
c.Truyện ngắn
d.Tiểu thuyết
d.Thơ
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
153.Trong những sáng tác của Tố Hữu, tập thơ liền kề ngay tập “Từ ấy”
là?
a.Gío lộng
b.Ra trận
c.Việt Bắc
d.Máu và hoa
154.Sáng tác nào của Tố Hữu chủ yếu theo:
a.Cảm hứng lãng mạn và khuynh hướng sử thi
b.Cảm hứng hiện thực
c.Khuynh hướng sử thi
d.Kết hợp giữa cảm hứng lãng mạn và hiện thực
155.Tập thơ nào của Tố Hữu được coi là đã bắc được chiếc cầu nối giữa
hình thức thơ mới và thơ ca cách mạng:
a.Từ ấy
b.Việt Bắc
c.Gío lộng
156.Bài thơ “Nhớ đồng” thuộc phần nào của tập thơ “Từ ấy”?
a.Xiềng xích
b.Máu lửa
163.Tiếng cười trong “Lai tân” là tiếng cười:
a.Phê phán
b. Đả kích
c.Vui thoải mái
d.Cười khẩy, mỉa mai, châm biếm
164. Đặc điểm nào dưới đây không phải là sự đổi mới của hình thức thơ:
a.Việc chia bài thơ thành nhiều khổ
b.Những hình tượng quen thuộc của thơ cổ điển được sử dụng
nguyên gốc
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
c.Ngữ điệu thơ mang dáng dấp của ngữ điệu nói
d.Hình thức kể chuyện được sử dụng khá phổ biến
165. “…tức là vạch ra tính chất sai lầm, giả tạo trong lí lẽ và dẫn chứng
được sử dụng”
Cho biết đây là cách bác bỏ nào?
a.Bác bỏ luận điểm
b.Bác bỏ luận cứ
c.Bác bỏ lập
luận
166. Mục đích của bác bỏ là bảo vệ chân lí, xác nhận sự thật. Nếu xa
rời…thì sự bác bỏ trở thành ngụy biện, vô bổ và có hại
a.Lí lẽ
b.Dẫn chứng
c.Mục đích chân lí
d.Thực tiễn
167. Ý nghĩa mà văn bản thơ muốn biểu đạt thường được thong báo trực
tiếp đầy đủ qua lời thơ, giọng điệu, hình ảnh, biểu tượng. Đúng hay sai?
d.Con người, nhất là người phụ nữ ở giữa
tuổi xuân
173.Bài thơ ‘Vội vàng” của Xuân Diệu được kết cấu thành hai phần,
trong đó:
a.Phần đầu nghiêng về “lập thuyết”
b.Phần đầu nghiêng về “thực hành”
174.Bài thơ “Vội vàng” được tổ chức thành:
a.Dạng một câu chuyện b.Một đoạn đối thọai
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b.Một lời bộc bạch
d.Một đoạn độc thọai nội tâm
175.Nhịp thơ bài “Vội vàng” là nhịp:
a.Vội vã
b.Sôi nổi, gấp gáp
c.Mạnh mẽ, quyết liệt
d.Vừa giục giã, vừa trầm lắng suy tư
176.Tập thơ đầu tay của Xuân Diệu là tâp gì?
a.Thơ thơ
b.Gửi hương cho gió
177. “Vội vàng” là một thi phẩm giàu cảm xúc nhưng lại in đậm những
dấu ấn triết lí, chính điều này đã tạo nên sự không toàn vẹn của tác phẩm,
đúng hay sai?
a. Đúng
b.Sai
178. “Đây thôn Vĩ Dạ” mới đầu có tên là:
a.Thôn Vĩ Dạ
b. Ở đây thôn Vĩ Dạ
d. Sự cảm thông sâu sắc của tác giả đối với cuộc sống và con người,
đặc biệt là những con người nhỏ bé, bất hạnh trong xã hội
184.Tản Đà từng ôm mộng cải cách xã hội theo con đường hợp pháp,
dung…làm phương tiện.
a.Thơ văn
b.Vũ trang
c.Sự ủng hộ của bên ngoài
d.Báo chí
185. Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo tiêu biểu của văn học Việt Nam giai
đoạn:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a. Thế kỷ X – XV
b. Thế kỷ XVI – XVIII
c. Nửa cuối thế kỷ XVIII - nửa đầu thế kỷ XIX
d. Cuối thế kỷ XIX
185. Qua đoạn trích “Nỗi thương mình”, nhận xét nào sau đây là đúng
nhất về nhân vật Thúy Kiều?
a. Giàu lòng vị tha
b. Giàu đức hy sinh
c. Giàu tình cảm
d. Nhân cách cao đẹp
186. Điền từ nào cho đúng vào câu sau:
“Thông thường, để xây dựng một lập luận, người viết phải xác định
được……… chính xác, minh bạch”.
a. Luận cứ
b.Luận chứng
b. Luận điểm
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
190.Nội dung nào sau đây không có trong tác phẩm Chinh phụ ngâm:
a. Sự oán ghét chiến tranh phi nghĩa
b. Nỗi ước mong được sống trong hòa bình
c. Sự hi sinh vì lý tưởng cao đẹp
d. Tâm trạng khao khát được sống trong tình yêu, hạnh phúc lứa
đôi
191. Các bước tìm ý cho bài văn:
a. Xác định luận đề, xác định các luận điểm, tìm luận cứ cho luận
điểm
b. Xác định luận đề, tìm luận cứ, xác định luận điểm
c. Xác định các luận điểm, xác định luận đề, tìm luận cứ
d. Tìm luận cứ, xác định luận điểm, xác định luận đề
192. Ý nghĩa của trích đoạn “Hồi trống Cổ Thành”:
a. Biểu dương tính cương trực của Trương Phi
b. Khẳngđđịnh lòng trung nghĩa của Quan Công
c. Ca ngợi tình nghĩa vườn đào của ba anh em Lưu - Quan Trương
d. Cả 3 ý trên
193. Lựa chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Chiều mộng hòa thơ trên……duyên
Cây me ríu rít………chim chuyền
Đỗ trời xanh ngọc qua muôn lá
Thu đến nơi nơi động tiếng huyền.
Dòng 1: Cây, trái, nhánh, cành, lá.
Dòng 2: Con, lũ, bầy, cặp, đôi.
194. Nhân vật tượng trưng cho chữ “trí” trong “ Tam Quốc diễn nghĩa”
của La Quán Trung:
con người.
a. Ngôn ngữ sinh hoạt.
b. Ngôn ngữ chính luận.
c. Ngôn ngữ nghệ thuật.
d. Ngôn ngữ báo chí.
199. Trong đoạn trích “ Hồi trống cổ thành”, vì sao Trương Phi lại nổi
giận đòi giết Quan Công?
a. Vì Trương Phi là người nóng tính.
b. Vì Trương Phi cho rằng Quan Công là người bội nghĩa.
c. Vì Trương Phi muốn thể hiện mình là người có quyền uy.
d. Vì trước đó hai người có mâu thuẫn.
200. Câu thơ nào sau đây không được trích từ “ Truyện Kiều” ?
a.“Phận sao phận bạc như vôi
Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng”
.
b.“ Khi sao phong gấm rủ là
Giờ sao tan tác như hoa giữa đường”.
c. “Vui là vui gượng kẻo là
Ai tri âm đó mặn mà với ai”
101
102
103
104
105
106
107
108
C
B
C
C
A
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
C
B
A
153
154
155
156
157
158
159
160
B
B
B
A
A
B
C
A
A
B
A
A
B
A
A
B
B
B
B
C
A
D
C
A
B
B
A
A
D
A
B
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198