de thi hk2 mon hoa hoc lop 11 truong thpt ly thai to bac ninh nam hoc 2016 2017 1 - Pdf 46

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

MÔN: HÓA HỌC 11
Năm học: 2016 – 2017
Ngày thi: 04/05/2017
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Hãy cho biết
có bao nhiêu chất chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thấp (hoặc thường) ?
A. 6

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 9,2g etanol thu được V lít khí CO2 (đkc). V nhận giá trị nào
sau đây?
A. 4,48

B. 8,96

C. 6,72


Câu 6: Cho 27,6g ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị
của V là
A. 13,44 lit

B. 6,72 lít

C. 26,88 lít

D. 2,24 lit

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3Cl (PVC). Để tổng hợp 500 kg PVC
theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm
80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 448,0.

B. 896,0.

C. 286,7.

D. 224,0.

Câu 8: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%)
tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:
A. butan.

A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
D. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
Câu 12: Chất nào sau đây không tác dụng được với CH3OH (ở đk thích hợp)?
A. CuO

B. C2H5 OH

C. NaOH

D. Na

Câu 13: Chọn phát biểu đúng về etanol và phenol:
A. Cả etanol và phenol đều tác dụng được với Na.
B. Cả etanol và phenol đều tác dụng được với NaOH
C. Cả etanol và phenol đều có nhóm OH ancol
D. Cả etanol và phenol đều có nhóm OH và vòng benzen
Câu 14: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm
đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là:


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. 196 gam.

B. 84 gam.

C. 350 gam.


D. 2,67g.

Câu 18: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1. Na

2. NaOH

3. dung dịch Br2

4. dung dịch AgNO3/NH3

A. 1, 2, 4

B. 1, 3, 5

5. HBr

C. 1, 2, 3

D. 1, 4, 5

Câu 19: Để phân biệt metanol và glixerol có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?
A. quỳ tím

B. Na

C. Cu(OH)2

D. dd brom.


A. 4

B. 1

C. 5

D. 3


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 24: Cho phenol lỏng tác dụng với chất X. Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát
ra. X có thể là:
A. HNO3

B. Fe

C. Na

D. NaOH

Câu 25: Sản phẩm chính thu được khi cho CH3 - CH2 –CH = CH2 tác dụng với HCl là:
A. CH3-CH2-

CHCl – CH3

C. CH3- CHCl- CH3

B. CH3-CH2- CHCl- CH2Cl
D. CH3-CH2- CH2- CH2Cl

C. 4

D. 3

Câu 30: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen:
A. CH4.

B. CaC2.

C. Al4C3.

D. Ag2C2.

C.

D. CH3OH

Câu 31: Chất nào sau đây không phải là ancol
A.

OH

B. CH2=CHCH2OH

OH

Câu 32: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng
với Na dư thu được 16,8 lít khí H2 (đktc). Công thức phân tử 2 ancol là :
A. CH4O và C2H6O.


C3H5(OH)3 và CH3CH=O.
A. AgNO3/dd NH3.

B. Cu(OH)2

C. CuO

D. Na

Câu 36: Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ B. Dẫn B qua
dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc. Công thức
của ancol A là:
A. CH3-CH2-CHOH-CH3

B. CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3

C. CH3-CHOH-CH3

D. CH3-CH2-CH2OH

Câu 37: Oxi hóa hoàn toàn mg một ancol A đơn chức. sản phẩm thu được sau phản ứng
được dẫn lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4

đặc,

bình (2) chứa nước vôi trọng dư. Thấy

khối lượng bình (1) tăng 18g, bình (2) thu được 75g kết tủa trắng. Nếu oxi hóa mg A bằng
CuO thu được khối lượng anđehit là bao nhiêu (biết hiệu suất của phản ứng oxi hóa bằng
CuO là 90%)


Câu 40: Phản ứng thế nguyên tử H bằng ion kim loại (AgNO3/NH3) xảy ra đối với
A. Tất cả các anken
B. Tất cả các ankin
C. Chỉ có các anken có nối đôi đầu mạch
D. Chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch
----------- HẾT ---------(Cho biết NTK của C = 12; O = 16; H = 1; N = 14, Cl = 35,5; Br = 80, I = 127; Na =
23; K = 39; Ag = 108; Ca = 40; Ba = 137)


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Đáp án đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11
1. C

11. B

21. C

31. A

2. B

12. C

22. C

32. A

3. D


7. B

17. A

27. C

37. D

8. B

18. C

28. C

38. B

9. A

19. C

29. D

39. A

10. D

20. B

30. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status