KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN TOÁN 11 - THỜI GIAN: 90 PHÚT
Cấp độ
Nhận biết
40%
Tên chủ đề
Chủ đề 1
Bài 1a,
Chương I.
Giải pt bậc 2
Hs lương giác đối với 1 hs
LG
Số câu: 03
Số điểm: 2,5đ
Chủ đề 2
Chương II:
Tổ hợp – xác
suất
Số câu: 01
Số điểm:1đ
Bài 2a,
Thành lập số
Số câu: 04
Số điểm: 3,0đ
Chủ đề 3
Chương I:
Các phép biến
câu:4
Tổng số
điểm:4,5đ
Chiếm45%
Thông hiểu
40%
Bài 1b,
Giải pt bậc
nhất đối với
sinx và cosx
Vận dụng
Cấp độ thấp
Bài 1c,
Giải pt LG
khác
Số câu: 01
Số câu: 01
Số điểm: 1đ
Số điểm:0.5đ
Bài 2b,
Tính xác suất
Bài 3: Tìm hệ
số trong kt
Niuton
Số câu: 02
Số điểm: 1,5đ
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5đ
Tổng số
câu:1,5
Tổng số
điểm:1đ
Chiếm 10%
Số câu: 03
Số điểm: 3,5đ
Tổng số
câu:11
Tổng số
điểm:10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Môn: Toán - Khối 11
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Bài I (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a)
3 cos x sin x 1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN HKI KHỐI 11
Bài
Ý́
1
I
(1đ)
Yêu cầu cần đạt
(1đ)
0,25
k 2 ; x k 2 , k Z
6
2
0,25
2 sin 2 2 x 5 sin 2 x 3 0 (sin 2 x 1)(2 sin 2 x 3) 0
0,25
6
6
3
x k 2
x 6 k 2
6 3
cos(x ) cos
,k Z
6
3
x k 2
x k 2
3
2
6
3 cos x sin x 1
Vâyphuong trình đã chocó nghiêm là : x
2
4 tan 3 x tan x(1 tan 2 x) (1 tan 2 x) 0 3 tan 3 x tan 2 x tan x 1 0
3
(tan x 1)(3 tan 2 x 2 tan x 1) 0 tan x 1 x
(3 tan
2 x 2 tan x 1 0, x k , k Z )
2
Vậy pt đã cho có nghiệm: x
II.
1
(1đ)
2
Gọi
số
tự
nhiên
có
4
Chọn a có 4 cách
0,25
Mỗi cách chọn a có A42 cách chọn bc
0,25
Vậy có 4. A42 =48(số thỏa mãn yêu cầu)
0,25
Theo 1) ta có: n(Ω) = 48
(0,5đ) Gọi B là biến cố: “Lấy được số chẵn chia hết cho 3”
Các bộ gồm 3 chữ số có tổng các chữ số chia hết cho 3, trong đó có ít
nhất 1 số chẵn được lập từ A là: (0;1;2), (0;2;4), (1;2;3),(2;3;4)
0,25
Các số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (0;1;2) là: 210; 120;
102 có 3 số
Có 2.2.1=4 số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (0;2;4)
Có 1.2.1=2 số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (1;2;3)
Có 2.2.1 =4số thỏa mãn yêu cầu được lập từ bộ số (2;3;4)
Vậy có: 3+4+2+4=13(số thỏa mãn yêu cầu) n( B) 13
Vậy xác xuất lấy được số chãn chia hết cho 3 là: p(B)=
III
(0,5đ) Tk+1= C10k ( 5 x)10k .(3 2 ) k C10k .( 5 )10k (3 2 ) k .x10k , k N, 0 k 10
Hệ số của số hạng thứ k+1 là: a k 1 C10k .( 5 )10k (3 2 ) k
0,25
Để ak+1 là số nguyên thì:
Với k=0 a1 C100 ( 5 )10 (3 2 ) 0 55 3125 N
0,25
Với k=6
Vậy hệ số là số nguyên trong khai triển đã cho là: a1 =3125, a7 =21000
IV
1
(1đ)
(d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự nên (d’) // (d) hoặc (d’) trùng với
(d’) pt (d’) có dạng: 2x+3y+m=0
0,25
Ta có: B(1;1) (d )
0,25
x 1 0
x 1
V( A,3) ( B) B' ( x; y ) AB' 3 AB
2b)
(1đ)
0,5
Vậy giao điểm của EM với mặt phẳng (SBD) là điểm I1
2c)
(1,5đ)
0,25
M ( ) ( ABCD)
( ) ( ABCD) NP, ( M NP // AD, P AB, N DC)
( ) // AD ( ABCD)
M ( ) ( SAC)
( ) ( SAC) MQ, ( MQ // SO, Q SA)
( ) // SO ( SAC)
0,25
Q ( ) ( SAD)
( ) ( SAD) QH , (QH // AD, H SD)
( ) // AD ( SAD)
0,25
( ) ( SDC) HN
0,25
Trong(SAC),ta có MQ// SO nên
Trong (SAD), HQ//AD
AQ AM
k AQ ka
AS
AO
SH SQ
, SA SD SH SQ HD QA
SD SA
AC
HD QA
SAˆ P SDˆ C , (SAB SCD) QAP HDN(c g c) HN QP
DN AP( PN // AD)
Trong hình thang HNPQ, kẻ HI NP=I
0,25
B
M
O
D
N
C