Họ và tên : .......................................................... KIỂM TRA : 45 PHÚT
Lớp : 11....... MƠN : SINH 11 (BAN CB) 1
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Đặc điểm khơng có ở sinh trưởng sơ cấp ?
a Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) b Làm tăng kích thước chiều dài của cây
c Diễn ra ở cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm d Diễn ra hoạt động của mơ phân sinh đỉnh.
2/ Mơ phân sinh đỉnh KHƠNG có ở vị trí nào của cây?
a Ở thân b Ở chồi đỉnh c Ở đỉnh rễ d Ở chồi nách
3/ Đặc điểm nào KHƠNG có ở sinh trưởng thứ cấp?
a Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
b Diễn ra chủ yếu ở cả cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.
c Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch d Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
4/ Xitơkinin chủ yếu sinh ra ở:
a Thân, cành b Tế bào đang phân chia rễ, hạt, quả.
c Lá, rễ. d Đỉnh của thân và cành
5/ Auxin chủ yếu sinh ra ở:
a Đỉnh của thân và cành b Phơi hạt , chóp rễ.
c Tế bào đang phân chia rễ, hạt, quả. d Thân, lá.
6/ Êtilen có vai trò:
a Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
b Thúc quả chóng chín , rụng lá, kìm hãm rụng quả.
c Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá d Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
7/ Auxin có vai trò:
a Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả. b Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi , ra lá.
c Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ. d Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.
b Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ( HCG) ức chế sự tiết ra FHS và LH của
tuyến yên
c Khi nhau thai được hình thành, thể vàng tiết ra prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.
d Khi nhau thai được hình thành, sẽ duy trì thể vàng tiết ra prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.
17/ Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra
a Giữa các cá thể khác loài
b Giữa những các thể cùng lứa trong loài
c Giữa các cá thể cùng loài
d Giữa con với bố, mẹ
18/ Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em?
a Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. b Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c Người bé nhỏ hoặc khổng lồ d Các đặc điểm phụ nam kém phát triển.
19/ Thể vàng sản sinh ra hoocmôn .
a FSH b LH c HCG d prôgestêron
20/ Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể của người?
a Giai đoạn sau sơ sinh b Giai đoạn sơ sinh
c Giai đoạn trưởng thành. d Giai đoạn phôi thai
21/ Tai sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ em?
a Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá natri để hình thành xương.
b Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá ôxy để hình thành xương.
c Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá canxi để hình thành xương.
d Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá kali để hình thành xương.
22/ Ý nào KHÔNG đúng với vai trò của thức ăn đối với sinh trưởng và phát triển của động vật.
a Làm tăng khả năng thích ứng của cơ thể đối với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
b Gia tăng phân hoá tạo nên các mô , các cơ quan và hệ cơ quan.
c Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể.
d Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
23/ Juvenin có tác dụng:
a Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Lớp : 11....... MƠN : SINH 11 (BAN CB) 2
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1 Đặc điểm khơng có ở sinh trưởng sơ cấp ?
a Diễn ra ở cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm. b Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)
c Làm tăng kích thước chiều dài của cây d Diễn ra hoạt động của mơ phân sinh đỉnh.
2/ Mơ phân sinh đỉnh KHƠNG có ở vị trí nào của cây?
a Ở đỉnh rễ b Ở chồi đỉnh c Ở thân d Ở chồi nách
3/ Nếu thiếu tirơxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em?
a Người bé nhỏ hoặc khổng lồ b Các đặc điểm phụ nam kém phát triển.
c Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. d Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
4/ Thể vàng sản sinh ra hoocmơn .
a LH b prơgestêron c HCG d FSH
5/ Các nhân tố mơi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong q trình phát sinh cá thể của người?
a Giai đoạn phơi thai b Giai đoạn sơ sinh
c Giai đoạn sau sơ sinh d Giai đoạn trưởng thành.
6/ Tai sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ em?
a Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hố kali để hình thành xương.
b Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hố canxi để hình thành xương.
c Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hố natri để hình thành xương.
d Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hố ơxy để hình thành xương.
7/ Ý nào KHƠNG đúng với vai trò của thức ăn đối với sinh trưởng và phát triển của động vật.
a Cung cấp ngun liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
b Gia tăng phân hố tạo nên các mơ , các cơ quan và hệ cơ quan.
c Làm tăng khả năng thích ứng của cơ thể đối với mọi điều kiện sống bất lợi của mơi trường.
c Vì sống trong môi trường phức tạp d Vì có nhiều thời gian để học tập
16/ Đặc điểm nào KHÔNG có ở sinh trưởng thứ cấp?
a Làm tăng kích thước chiều ngang của cây. b Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
c Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
d Diễn ra chủ yếu ở cả cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.
17/ Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở:
a Thân, cành b Lá, rễ.
c Đỉnh của thân và cành d Tế bào đang phân chia rễ, hạt, quả.
18/ Auxin chủ yếu sinh ra ở:
a Phôi hạt , chóp rễ. b Thân, lá.
c Tế bào đang phân chia rễ, hạt, quả. d Đỉnh của thân và cành
19/ Êtilen có vai trò:
a Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả. b Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá
c Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả. d Thúc quả chóng chín , rụng lá, kìm hãm rụng
quả.
20/ Auxin có vai trò:
a Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
b Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
c Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi , ra lá.
d Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
21/ Axit abxixic ( AAB ) chỉ có ở:
a Cơ quan còn non. b Cơ quan sinh sản.
c Cơ quan sinh dưỡng d Cơ quan đang hoá già
22/ Các cây ngày ngắn là các cây:
a Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía. b Hành lá, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
c Cà chua, lạc , đậu, ngô, hướng dương. d Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
23/ Pitôcrôm P
đx
có tác dụng:
a Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở. b Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Đặc điểm khơng có ở sinh trưởng sơ cấp ?
a Làm tăng kích thước chiều dài của cây b Diễn ra ở cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm.
c Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) d Diễn ra hoạt động của mơ phân sinh đỉnh.
2/ Mơ phân sinh đỉnh KHƠNG có ở vị trí nào của cây?
a Ở đỉnh rễ b Ở chồi nách c Ở thân d Ở chồi đỉnh
3/ Êtilen có vai trò:
a Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả. b Thúc quả chóng chín , rụng lá, kìm hãm rụng quả.
c Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả. d Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá
4/ Auxin có vai trò:
a Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi , ra lá. b Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
c Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ. d Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
5/ Axit abxixic ( AAB ) chỉ có ở:
a Cơ quan sinh sản. b Cơ quan còn non. c Cơ quan sinh dưỡng d Cơ quan đang hố già
6/ Các cây ngày ngắn là các cây:
a Hành lá, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường. b Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
c Cà chua, lạc , đậu, ngơ, hướng dương. d Thanh long, cà tím, cà phê ngơ, hướng dương.
7/ Pitơcrơm P
đx
có tác dụng:
a Làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở và khí khổng mở.
b Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở.
c Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở.
d Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.
8/ Quang chu kỳ là: